Relationships & Social
1,115 cụm động từ trong chủ đề này
Một cụm động từ rất thông tục, dùng để nói ai đó rời đi đột ngột hoặc để đuổi ai đó đi.
Cảm thấy một nỗi khao khát mạnh mẽ, thường đau đáu, dành cho ai đó hoặc điều gì đó.
Diễn xuất hoặc kịch hóa một tình huống, hoặc thể hiện cảm xúc qua hành vi thay vì lời nói.
Đặt một đứa trẻ (hoặc đôi khi một con vật) vào gia đình nhận nuôi; sắp xếp để ai đó được nhận nuôi bởi gia đình khác.
Trở nên quá tuổi để đủ điều kiện tham gia một chương trình, phúc lợi hoặc hệ thống cụ thể.
Có cùng ý kiến với ai đó, hoặc (của thức ăn/khí hậu) phù hợp với sức khỏe của ai đó.
Cư xử theo cách thống trị, quyết đoán hoặc tự tin hơn, đặc biệt trong các tình huống xã hội hoặc cạnh tranh.
Cố gắng đạt được điều mình muốn một cách gián tiếp, thường qua các gợi ý khéo léo hoặc sự vận động tinh tế.
Trả lời một cách thô lỗ hoặc ngỗ ngược với người có thẩm quyền, đặc biệt là cha mẹ hoặc giáo viên.
Chịu trách nhiệm giải trình với ai đó, hoặc phản hồi với một tên gọi hay mô tả cụ thể.
Nịnh hót hoặc cố gây ấn tượng với người có thẩm quyền, đặc biệt là giáo viên hay sếp, để được ưu ái.
Giải quyết bất đồng hoặc tìm giải pháp bằng cách thảo luận kỹ lưỡng, dù có tranh luận.
Hỏi thăm sức khỏe, tình trạng hay tin tức của ai đó, thường như một cử chỉ xã giao lịch sự.
Mời ai đó quay lại nhà hoặc một nơi sau khi họ đã rời đi, hoặc mời ai đó đến lượt của bạn sau khi họ đã mời bạn.
Mời ai đó vào nhà hoặc một tòa nhà.
Mời ai đó đi hẹn hò hoặc đi chơi xã hội, thường trong bối cảnh lãng mạn.
Mời ai đó đến nhà hoặc địa điểm hiện tại của bạn.
Mời ai đó đến nhà bạn; chủ yếu trong tiếng Anh Anh.
Tiếng lóng thô tục có nghĩa là bỏ rơi ai đó hoặc rút khỏi cam kết vào phút chót.
Đối xử với ai đó hay điều gì đó với sự quan tâm, nhẹ nhàng hoặc nuông chiều thái quá.
Rút lui khỏi một lập trường, tranh luận hoặc cuộc đối đầu; ngừng khăng khăng về điều gì đó.
Ngừng gây áp lực cho ai đó, rời xa thứ gì đó, hoặc giảm cách tiếp cận hung hăng hay căng thẳng.
Rút lui khỏi một cam kết, thỏa thuận hoặc kế hoạch, đặc biệt sau khi đã hứa tham gia.
Tiếng lóng Anh có nghĩa là thành công thu hút được bạn tình tình dục hoặc lãng mạn, đặc biệt tại tiệc hay quán bar.
Tiếng lóng Úc có nghĩa là chỉ trích hoặc nói tiêu cực về ai đó.
Bỏ rơi một người, kế hoạch hoặc cam kết, thường đột ngột và không báo trước đầy đủ.
Bỏ rơi hay phản bội ai đó, đặc biệt vào thời điểm quan trọng hay khó khăn.
Mắng hoặc la mắng ai đó một cách tức giận và to tiếng.
Cùng nhau tập hợp thành một nhóm để đạt được mục tiêu chung hoặc chống lại điều gì đó.
Tin tưởng chắc chắn vào điều gì đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ làm điều gì đó.
Ngăn ai đó vào một nơi; loại trừ ai đó.
Chuẩn bị và nấu thức ăn trên vỉ nướng, thường cho một nhóm người.
Vào hoặc ngắt lời đột ngột và thô lỗ, mà không được mời.
Cạnh tranh hay đấu tranh quyết liệt chống đối thủ cho đến khi một bên thắng.
Mắng hay quở trách ai đó to và tức giận. (Hiếm, chủ yếu là biến thể phương ngữ của 'bawl out')
Mắng hay quở trách ai đó to và tức giận; hoặc hét hay khóc rất to.
Đang có mặt ở một nơi hoặc có mặt; tồn tại hay còn sử dụng trong một khoảng thời gian.
Có sự say mê mạnh mẽ hay quan tâm tích cực đến điều gì đó.
Liên tục làm phiền hay cằn nhằn ai đó về điều gì đó.
Tiếng lóng Anh: ở trạng thái năng lượng cao, phấn khích hay say rượu, thường tại bữa tiệc hay sau khi dùng ma túy.
Đang trong mối quan hệ với ai đó, hiểu ai đó, hoặc ủng hộ quan điểm của ai đó.
Nói một cách láo xược, hỗn xược hay ngỗ ngược; trả lời thô lỗ. (Hiếm, chủ yếu là phương ngữ Anh)
Dùng sức hay áp lực chống lại điều gì đó; hoặc giữ mối thù hay sự thù địch với ai đó.
Kiên nhẫn với ai đó hay điều gì đó; chịu đựng sự bất tiện tạm thời trong khi chờ đợi.
Đập hay nhịp theo sự đồng nhất hoàn hảo, đặc biệt dùng về trái tim để diễn đạt cảm xúc hay sự đoàn kết chung.
Tấn công thể chất hay chỉ trích gay gắt ai đó, đặc biệt là người yếu hơn hoặc dễ bị tổn thương hơn.
Uống nhiều bia, đặc biệt trước sự kiện; mua bia cho ai đó.
Xin được miễn khỏi nghĩa vụ, cuộc họp hay hẹn gặp; lịch sự rút lui khỏi cam kết.
Là tài sản của ai đó, hoặc là thành viên của một nhóm hay tổ chức.
Uống rượu hay chất lỏng khác một cách nhanh chóng và tất cả trong một lần.
Khen ngợi, quảng bá hay thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó hay điều gì đó.
Tiếng Anh thông tục Anh: kết thúc mối quan hệ lãng mạn với ai đó, hoặc loại bỏ hay từ bỏ điều gì đó.
Quấn và cố định thứ gì đó chặt chẽ, đặc biệt là vết thương; hoặc bị cuốn sâu vào điều gì đó.
Tiếng lóng Anh: giơ ngón giữa lên thể hiện cử chỉ tục tĩu với ai đó.
Tiết lộ bí mật hay thông tin riêng tư một cách bất cẩn và không suy nghĩ.
Làm đen mặt hay da bằng trang điểm hay sơn, liên quan đến blackface — thực hành bị coi là phân biệt chủng tộc và xúc phạm.
Cảm thấy lòng trắc ẩn sâu sắc hay đau buồn tột cùng cho ai đó; chịu đựng cảm xúc vì ai đó.
Hòa vào với môi trường xung quanh mà không bị chú ý; hoặc trong nấu ăn, trộn đều các nguyên liệu.
Cho hay cung cấp cho ai đó một phẩm chất, khả năng hay quà tặng đáng ao ước, thường gợi ý nguồn gốc thiêng liêng hay số phận.
Nở rộ và phát triển đầy đủ, như bông hoa nở ra; thể hiện đầy đủ tiềm năng của mình.
Phát triển và thịnh vượng, thể hiện đầy đủ tiềm năng hay vẻ đẹp của mình.
Bỏ qua hay hủy bỏ nghĩa vụ hay người; để gió mang thứ gì đó đi; hoặc xả hơi hay áp suất.
Thổi luồng hơi vào một vật, hoặc làm hoen ố hay tổn hại danh tiếng của ai đó.
Nói ra điều gì đó đột ngột và không suy nghĩ, thường làm lộ điều bạn không định nói.
Một cách nói thô trong tiếng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác.
Làm mạnh hơn, hỗ trợ hoặc tăng sự tự tin, tinh thần hay hiệu quả của ai đó hoặc điều gì đó.
Bắt đầu một mối quan hệ yêu đương với ai đó; trở thành người yêu của họ.
Một cách nói hơi thô để bảo ai đó đi chỗ khác; là biến thể Mỹ nhẹ hơn của 'bugger off'.
Nhảy một cách đầy năng lượng và hứng khởi, đặc biệt theo nhạc funk, soul hoặc hip-hop.
Buộc ai đó rời khỏi một nơi hoặc vị trí, thường theo cách thô bạo hoặc không khách sáo.
Uống rất nhiều rượu, thường ở tiệc hoặc buổi tụ tập; cũng là danh từ chỉ một dịp như vậy.
Nhảy đầy năng lượng hoặc có khoảng thời gian sôi động, vui hết mình, thường ở tiệc hoặc sự kiện xã hội.
Sai khiến người khác theo cách hống hách, áp đặt, đặc biệt khi mình không có quyền làm vậy.
Sai khiến người khác theo cách hống hách, thích kiểm soát, đặc biệt khi không có thẩm quyền phù hợp.
Đi vào một nơi với rất nhiều năng lượng và sự hào hứng.
Di chuyển đầy năng lượng vào đâu đó, hoặc gây áp lực để ai đó làm điều gì quá nhanh.
Cụm thân mật hoặc tiếng lóng, nghĩa là nhảy múa gợi dục trên người ai đó, hoặc trong một số cách nói địa phương là hành động nhanh với việc
Cúi người về phía trước như dấu hiệu của sự kính trọng hoặc thờ phụng, hoặc khuất phục trước quyền lực của ai đó.
Đón hoặc dẫn ai đó vào một nơi bằng cách cúi chào như dấu hiệu của sự kính trọng sâu sắc.
Rút lui một cách lịch sự và đàng hoàng khỏi một cam kết, cuộc thi hay vị trí, đặc biệt ở cuối sự nghiệp hoặc vai trò.
Thể hiện sự kính trọng với ai đó bằng cách cúi chào, hoặc nhượng bộ trước quyền lực, mong muốn hay áp lực của họ.
Chủ yếu trong phương ngữ miền Nam nước Mỹ: trở nên hung hăng, phòng thủ hoặc thích đối đầu; phồng mình lên vì tức giận.
Làm ai đó ngã nhào về mặt thể chất, hoặc khiến ai đó rất ấn tượng hay kinh ngạc.
Đến hoặc xuất hiện ở đâu đó với thái độ thoải mái hoặc tự tin.
Một cách nói địa phương hiếm gặp, nghĩa là gạt ai đó đi bằng lý do qua loa hoặc sự né tránh.
Nói một cách tự hào và hào hứng về ai đó hoặc điều gì đó, thường là hơi quá mức.
Làm ai đó cực kỳ khó chịu.
Vượt qua sự chỉ trích, xấu hổ hoặc rắc rối bằng cách tỏ ra táo bạo và trơ trẽn.
Tách mình ra khỏi một người, thói quen, truyền thống hoặc khuôn mẫu.
Báo cho ai đó tin xấu hoặc khó nghe, thường theo cách nhẹ nhàng.
Dừng đột ngột, bẻ rời một mảnh, hoặc chấm dứt mối quan hệ hay cuộc thảo luận.
Tách thành nhiều mảnh, chấm dứt mối quan hệ, hoặc làm cho mọi người tản ra.
Cắt đứt quan hệ với ai đó hoặc từ bỏ một ý tưởng hay thói quen đã có.
rời đi nhanh và thản nhiên, thường như thể chẳng có gì quan trọng
phản ứng với vẻ bực bội, tự ái, hoặc bị xúc phạm thấy rõ
mang ai hoặc cái gì đi cùng, hoặc giúp ai đó tiến bộ
gây ra điều gì khó chịu giáng xuống ai đó hoặc điều gì đó
ép mình rời khỏi ai đó, nơi nào đó, hoặc điều gì đó một cách khó khăn
mang ai đó hoặc thứ gì đó tới một nơi khác, thường là nhà ai đó, hoặc thuyết phục ai đó theo phía mình
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ đổi ý, hoặc mang thứ gì đến nhà ai
gắn kết những người, nhóm hoặc ý tưởng vốn tách rời nhau hoặc đang xung đột
nuôi dạy một đứa trẻ, nêu một chủ đề trong cuộc trò chuyện, hoặc làm thức ăn trào ngược từ dạ dày lên
khiến một điều gì đó, thường là điều xấu, xảy ra với bản thân hoặc người khác do chính hành động của mình
mang theo hoặc để một vật hay người đi cùng bạn khi bạn đến một nơi
(Thân mật, tiếng lóng) dành thời gian thư giãn và gắn kết với bạn nam theo kiểu nam tính khuôn mẫu
(Tiếng lóng) giao lưu và vui vẻ với bạn nam theo kiểu nam tính khuôn mẫu, hoặc cư xử một cách macho quá mức
gây ra hoặc bị cuốn vào một cuộc cãi vã, xung đột hoặc náo loạn gay gắt
gạt phắt ai đó hoặc điều gì đó một cách cộc lốc, hoặc phủi thứ gì khỏi bề mặt bằng cách chải hay phủi
Di chuyển lại rất gần ai đó hoặc vật gì đó, chạm nhẹ hoặc gần như chạm vào khi đi qua hay đứng gần.
Góp tiền hoặc góp sức vào một mục tiêu chung hay hoạt động của nhóm.
Trở nên vui vẻ, can đảm hoặc hăng hái hơn; hoặc làm cho người khác cảm thấy như vậy.
Ghép cặp với ai đó vì lý do an toàn, giao tiếp xã hội hoặc sự tiện lợi.
Xích sang một chút trên ghế hoặc băng ghế để nhường chỗ cho người khác.
Đi chỗ khác; dùng như một mệnh lệnh thô lỗ để bảo ai đó rời đi (thân mật kiểu Bắc Mỹ).
Lãng phí thời gian hoặc đối xử với ai đó một cách thiếu tử tế, không giúp ích gì (Anh, hơi tục).
Lãng phí thời gian hoặc đối xử thiếu tử tế với ai đó (Anh/Úc, hơi tục).
Đi chỗ khác, hoặc dùng như một mệnh lệnh thô lỗ bảo ai đó rời đi (Anh, tục).
Biến thể tục kiểu Úc của 'bugger about': lãng phí thời gian hoặc cư xử thiếu trách nhiệm.
Tình cờ gặp hoặc phát hiện ra ai đó hay thứ gì đó.
Va phải ai đó hay thứ gì đó về mặt vật lý, hoặc tình cờ gặp ai đó.
Tình cờ gặp hoặc bắt gặp thứ gì đó (biến thể hiếm của 'bump into' hoặc 'come upon').
Tập hợp hoặc gom người hay vật lại gần nhau trong cùng một chỗ hoặc cùng một nhóm.
Nhanh chóng đưa ai đó đi chỗ khác, thường với chút vội vàng hoặc ép buộc.
Tiếng lóng Úc: làm quá lên, giả vờ phản ứng, hoặc làm ầm lên để được thương hại hay chú ý.
Ở chung phòng hoặc chỗ ngủ với ai đó, thường theo cách tạm thời hoặc không trang trọng.
Tình cờ gặp ai đó ngoài dự tính.
Dùng chung chỗ ngủ hoặc phòng với một hay nhiều người khác.
Tiếng Anh Anh thân mật: đỡ ai đó lên để họ trèo qua vật cản, hoặc nhích sang để chừa chỗ cho người khác.
Giúp ai đó giữ được vui vẻ hoặc tự tin, hoặc giữ cho thứ gì đó không suy giảm.
(Mỹ, thân mật/tiếng lóng) trêu chọc, chế giễu hoặc cười nhạo ai đó.
Làm hỏng hoặc phá hủy thứ gì đó; chấm dứt mối quan hệ yêu đương hoặc tình bạn, thường sau một trận cãi nhau lớn; hoặc giải tán một cuộc ẩu đ
Cư xử hoặc thể hiện theo kiểu nam tính khuôn mẫu hơn; làm cho thứ gì đó trông cứng cáp hoặc gai góc hơn.
Thô lỗ chen ngang một cuộc trò chuyện hoặc xen vào một tình huống không liên quan đến mình.
Ngừng xen vào hoặc dính vào chuyện không phải việc của mình; thường dùng như mệnh lệnh.
Nịnh hoặc khen ai đó quá mức để lấy điều mình muốn từ họ.
Thuyết phục ai đó đổi phe hoặc chuyển sang ủng hộ mình bằng tiền hoặc quà.
Yêu cầu hoặc mời ai đó làm gì, hoặc đến thăm ai đó.
Thu hút sự chú ý của ai đó và bảo họ đến chỗ bạn.
Trong Anh-Anh, nghĩa là ghé thăm ai đó ở nhà họ, thường chỉ một lúc; hoặc gọi điện cho nhiều người lần lượt.
Hét lên hoặc nói to về phía ai đó để gây chú ý hoặc kêu gọi họ.
Triệu tập hoặc tập hợp một nhóm người để họp hoặc cùng làm một việc.
Chính thức yêu cầu ai đó làm điều gì đó, hoặc kêu gọi sự hỗ trợ từ một điều gì đó.
Bớt buồn bực, tức giận hoặc kích động, hoặc giúp người khác làm vậy.
Cư xử hoặc biểu diễn theo kiểu rất kịch, rất phô trương và cố ý giả tạo.
Cảm thấy một người hoặc một việc quan trọng đối với mình.
Chăm sóc nhu cầu thể chất hoặc cảm xúc của ai đó, hoặc có tình cảm với ai đó, hoặc trong câu phủ định hoặc câu hỏi là thích một thứ gì đó.
Tiếp tục làm gì đó dù có khó khăn; cư xử ồn ào, quá khích; hoặc có quan hệ tình cảm hay tình dục.
Từ chối hoặc bỏ rơi ai hay điều gì đó, coi họ hoặc nó không còn hữu ích hay quan trọng nữa.
Tháo dây neo cho thuyền rời bến; vứt bỏ hoặc từ chối thứ gì đó; hoặc kết thúc việc đan bằng cách cố định hàng mũi cuối.
Đuổi hoặc trục xuất ai đó ra khỏi một nhóm hoặc nơi chốn, thường kèm cảm giác lên án về đạo đức hoặc tinh thần.
(tiếng lóng Bắc Mỹ, đã cũ) Quan hệ tình dục bừa bãi; đi tìm các mối quan hệ tình dục thoáng qua.
(tiếng lóng nhà tù) Bị xếp ở cùng buồng giam với một tù nhân khác; ở chung buồng giam.
Nối các vật (hoặc con người) lại với nhau theo cách bền chắc và lâu dài, theo nghĩa đen là dùng xi măng hoặc theo nghĩa bóng.
Ghi lại hoặc quy một điều gì đó là lỗi hay điểm bất lợi chống lại ai đó.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai/cái gì đó.
Tình cờ tìm thấy hoặc bắt gặp ai/cái gì đó hoàn toàn ngoài dự tính.
Làm người khác có thiện cảm hoặc bị ấn tượng nhờ sự duyên dáng cá nhân.
Nói chuyện một cách thoải mái, liên tục và thân thiện trong một khoảng thời gian.
Nói chuyện với ai đó بطريقة thân thiện, có phần tâng bốc, thường vì bạn có cảm tình hoặc bị hấp dẫn về mặt tình cảm/tình dục với họ.
Phản bội bạn đời trong tình cảm, hoặc dùng cách gian lận trong bài kiểm tra hay kỳ thi.
Nhìn qua hoặc ghé xem ai đó hay thứ gì đó trong chốc lát để xem mọi việc có ổn không.
Chính thức rời khách sạn; xem hoặc tìm hiểu một thứ gì đó; hoặc (thân mật) thấy ai đó rất hấp dẫn.
Điều tra hoặc theo dõi ai đó hay điều gì đó để chắc rằng họ đang làm đúng hoặc mọi việc vẫn ổn.
Vượt qua một tình huống khó hoặc ngượng ngùng bằng cách tỏ ra táo bạo, xấc xược hoặc hơi láu lỉnh.
Cư xử một cách táo bạo, xấc xược hoặc hỗn láo.
Cư xử xấc xược hoặc hỗn láo với một người cụ thể, nhất là người có quyền hơn mình.
Khích lệ và ủng hộ ai đó một cách tích cực, nhất là trong cuộc thi hoặc thử thách.
Trở nên vui hơn, hoặc làm cho người khác thấy vui hơn sau khi họ buồn hay lo lắng.
Làm ai đó bực hoặc khó chịu; hoặc tự cảm thấy bực bội, chán ngấy.
Dừng lại hoặc bớt làm một việc gây khó chịu hay quá mức.
Tham gia vào cuộc trò chuyện bằng cách thêm một ý kiến hoặc bình luận, đôi khi khá bất ngờ.
Bất ngờ cất tiếng nói hoặc chen vào một câu, thường khá đột ngột.
Một cách nói để động viên ai đó giữ tinh thần tích cực và can đảm khi gặp khó khăn.
Trở nên vui vẻ, lanh lợi hơn, hoặc làm ai đó thấy vui tươi hơn.
Trở nên vui vẻ và hoạt bát hơn, hoặc làm người khác cảm thấy như vậy.
Chọn người vào hai đội đối đầu, nhất là trong các trò chơi không chính thức.
Nói chuyện rôm rả, thoải mái; tán gẫu và ngồi chơi với nhau một cách tự nhiên.
Hất hoặc quăng ai hay cái gì khỏi bề mặt hay phương tiện, hoặc (Anh Úc/NZ) trêu chọc ai đó.
Cùng góp tiền hoặc chia chi phí (hiếm, chủ yếu trong phương ngữ Anh).
Trở nên thân với ai đó; bắt đầu dành thời gian với ai như bạn bè.
Tập hợp lại thành một vòng tròn.
Đáp lại lời chê bai hoặc xúc phạm bằng một câu đáp sắc bén, tự tin và thường khá dí dỏm.
Chào đón ai đó bằng tràng vỗ tay khi họ đến hoặc bước vào.
Vỗ tay tiễn ai đó khi họ rời đi, nhất là như một cử chỉ chia tay; cũng dùng thân mật để chỉ thứ gì đó đã quá cũ hoặc kiệt quệ.
Dọn đống bừa bộn do người khác hoặc con vật để lại.
Bám chặt vào vật gì hoặc ai đó, nhất là vì sợ hãi, khó khăn hoặc tuyệt vọng; hoặc cố giữ một vị trí trong hoàn cảnh rất khó.
Bám chặt vào vật gì hoặc ai đó; hoặc không chịu buông bỏ một niềm tin, hy vọng hay cảm xúc.
Cư xử ngớ ngẩn, nghịch ngợm hoặc cố tình gây cười, thường để làm người khác vui.
Cư xử ngớ ngẩn, vui đùa hoặc gây cười để làm người khác vui hoặc chỉ đơn giản là cho vui.
Công khai chế giễu, nhạo báng hoặc làm bẽ mặt một người cụ thể, đặc biệt trên mạng xã hội (tiếng lóng internet).
Loại ai đó ra khỏi một nhóm, câu lạc bộ hoặc tập hợp hoạt động.
Một nhóm người mỗi người góp một phần tiền để cùng trả cho một thứ gì đó.
Tiếng lóng Úc, nghĩa là trở nên thân thiết hoặc bắt cặp với ai đó.
Cư xử theo kiểu hơn người hoặc kiêu ngạo với người khác; lên mặt với ai đó.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai hoặc cái gì; hoặc tạo cho người khác một ấn tượng nhất định.
Đi cùng ai đó đến đâu; xuất hiện hoặc đến; hoặc tiến triển.
Đến thăm ai; tỉnh lại sau khi bất tỉnh; dần thay đổi ý kiến; hoặc đến lúc một sự việc theo lịch xảy ra.
Gây ra sự chia cách, xung đột, hoặc cản trở giữa người với người hoặc giữa các sự việc.
Ghé thăm trong thời gian ngắn, hoặc kiếm được thứ gì đó, nhất là khi không dễ.
Nhận được thứ gì đó, đặc biệt là lời chỉ trích, lời khen, hoặc cách đối xử từ người khác.
Dùng để mời ai đó vào.
Dùng để mời ai đó đến chơi, đặc biệt là đến nhà mình.
Có hành vi tán tỉnh hoặc gạ gẫm ai đó về mặt tình cảm hay tình dục.
đến thăm ai, di chuyển từ nơi này sang nơi khác, hoặc đột nhiên cảm thấy điều gì đó
đến thăm, tỉnh lại, hoặc cuối cùng đồng ý sau khi suy nghĩ
đoàn kết, gặp nhau hoặc bắt đầu hoạt động như một thể thống nhất
được kèm theo như một phần của thứ gì đó, hoặc đi cùng ai
trong cách dùng thân mật hoặc tiếng lóng, có phong cách, kỹ năng hoặc sức hút ấn tượng một cách tự nhiên; cũng được dùng như mệnh lệnh với n
cư xử với ai theo kiểu bề trên hoặc kẻ cả, coi họ thấp kém hơn
tin ai đó đủ nhiều để chia sẻ thông tin riêng tư hoặc bí mật với họ
Thu gian, binh tinh lai, hoac lam cho nguoi khac binh tinh; chu yeu la tieng Anh My than mat.
Chu yeu trong tieng Anh Anh than mat: tron viec hoac ve som ma khong duoc phep; cung co the nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh d
Tieng long Anh, nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh duc voi ai do, thuong la nguoi moi quen.
Nhẹ nhàng trấn an hoặc khích lệ ai đó, để họ thấy dễ chịu và tiếp tục hợp tác, thường trong một khoảng thời gian.
Làm cho bản thân thấy ấm áp và dễ chịu, thường bằng cách cuộn mình lại hoặc ngồi sát vào vật gì hay ai đó.
Cố ý tìm cách trở nên thân thiện hoặc gần gũi với ai đó, nhất là người có quyền lực hoặc ảnh hưởng, thường để có lợi cho mình.
Thích hoặc cảm thấy hợp với ai đó hay điều gì đó.
Bao gồm ai đó trong một kế hoạch, hoạt động hoặc nhóm.
Tin rằng ai đó hoặc điều gì đó sẽ giúp đỡ hoặc diễn ra theo cách mong đợi.
Loại ai đó khỏi một kế hoạch, hoặc đếm từng món đồ trong lúc phát hoặc sắp xếp chúng.
Biến thể trang trọng của 'count on' - tin tưởng hoặc dựa vào ai đó hay điều gì đó.
Bắt đầu thành một cặp đôi yêu đương, hoặc ghép hai thứ lại với nhau.
Tìm cách đến gần ai đó, thường theo cách nịnh nọt hoặc vụ lợi, hoặc trở nên gần gũi hơn về mặt chính trị hay xã hội với ai đó.
Tiếng lóng Úc: tán tỉnh hoặc tiếp cận ai đó theo kiểu lãng mạn hoặc tình dục.
Nói dài dòng theo cách nhàm chán, khó chịu hoặc được coi là vô nghĩa; cũng để nói xấu về ai đó hoặc thứ gì đó.
Ngủ nhờ tại nhà ai đó một cách thân mật và không có kế hoạch trước; hoặc đột ngột và mạnh mẽ vào một nơi nào đó.
Di chuyển từ phía này, nhóm này, thể loại hoặc lĩnh vực này sang phía khác, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
Gây nhầm lẫn, lừa dối hoặc phản bội ai đó; hành động theo cách trái với điều được mong đợi hoặc thỏa thuận.
Khoe khoang hoặc bày tỏ sự chiến thắng vĩ đại trước thất bại của người khác hoặc thành công của mình theo cách người khác thấy khó chịu.
Ép vào hoặc tụ tập vào một không gian với số lượng lớn; hoặc những suy nghĩ và cảm xúc đổ vào tâm trí cùng một lúc.
Ép vào xung quanh ai đó từ mọi phía, tạo ra cảm giác bị áp đảo hoặc ngột ngạt, theo nghĩa đen hoặc nghĩa tình cảm.
Di chuyển hoặc ép sát nhau vào một không gian nhỏ, theo lựa chọn hoặc sự cần thiết.
Có cảm tình lãng mạn mạnh mẽ với ai đó, thường mà không có cảm giác đó được đáp lại.
Nói xấu, hạ thấp hoặc nói một cách coi thường về ai đó hoặc thứ gì đó để giảm giá trị hoặc danh tiếng của họ.
Khóc cho đến khi cảm xúc được giải phóng hoàn toàn và bạn cảm thấy tốt hơn; cũng dùng cho phương pháp huấn luyện ngủ cho trẻ em nơi em bé đư
Hủy bỏ hoặc rút lui khỏi kế hoạch, cam kết hoặc thỏa thuận đã được đồng ý trước đó, đặc biệt vào phút chót.
Tìm kiếm sự an ủi hoặc hỗ trợ tình cảm từ ai đó bằng cách chia sẻ vấn đề hoặc nỗi đau với họ.
Ngồi hoặc nằm rất gần ai đó, vòng tay ôm họ để giữ ấm, thoải mái hoặc tình cảm.
Đánh hoặc đập ai đó bằng lòng bàn tay mở, thường nhẹ nhàng hoặc theo cách coi thường.
Chửi mắng ai đó bằng một tràng ngôn ngữ giận dữ, xúc phạm hoặc thô tục.
Tấn công ngôn ngữ ai đó bằng nhiều tiếng chửi và lời lăng mạ giận dữ.
Ngắt lời trong cuộc trò chuyện hoặc hoạt động; chen hàng trước ai đó hoặc trong giao thông; mời ai đó nhảy.
Một mệnh lệnh thân mật nói với ai đó dừng làm thứ gì đó khó chịu hoặc không chấp nhận được.
Tiếng Úc thân mật: ăn mặc hoặc hành động theo cách không thời trang, ngố hoặc không có phong cách theo cách dễ thương.
Ăn mặc bản thân hoặc thứ gì đó theo phong cách phô trương, cầu kỳ hoặc sặc sỡ.
Theo sau hoặc đuổi theo ai đó theo cách nịnh hót, kiên trì hoặc nuôi hy vọng lãng mạn.
Chào hỏi ai đó bằng cách bắt tay đặc biệt, nắm đấm hoặc kết hợp các cử chỉ chào hỏi vật lý.
Tiếng lóng thân mật/internet: bị loại khỏi tình huống, bể gen hoặc cuộc thi do sự ngu ngốc, liều lĩnh hoặc quyết định kém của chính mình — g
Phả hệ/huy hiệu: (tên gia đình hoặc dòng nam) biến mất vì gia đình chỉ sinh con gái và khi kết hôn, họ lấy họ chồng.
Phân phối thứ gì đó cho nhiều người, hoặc áp đặt thứ gì đó như hình phạt.
Trang trí một nơi hoặc ăn mặc một người theo cách cầu kỳ hoặc ấn tượng.
Trang trí hoặc ăn mặc ai đó hoặc thứ gì đó theo cách ấn tượng hoặc lễ hội; một biến thể của 'deck out'.
Một dạng cổ xưa hoặc hiếm gặp có nghĩa là tước đoạt thứ gì đó của ai đó hoặc giữ lại thứ gì đó không cho họ.
Cần ai đó hoặc thứ gì đó để hoạt động hoặc thành công, hoặc thay đổi tùy theo điều kiện.
(Tiếng Anh Anh, thô tục thân mật) Lãng phí thời gian không làm gì có ích, hoặc đối xử với ai đó một cách thiếu cân nhắc.
(Thô tục thân mật) Lãng phí thời gian làm những thứ vô ích, hoặc đối xử với ai đó theo cách thiếu tôn trọng hoặc né tránh.
(Tiếng lóng thô tục) Quan hệ tình dục với ai đó.
Thích hoặc bị thu hút bởi ai đó hoặc thứ gì đó (tiếng lóng Mỹ cũ).
Mặc đẹp hoặc làm cho bản thân trở nên gọn gàng (phương ngữ vùng miền Anh, chủ yếu ở miền Bắc Anh).
Tố cáo hoặc phản bội ai đó với cơ quan chức năng (tiếng lóng Mỹ).
Ăn bữa ăn tại nhà hàng hoặc nơi khác ngoài nhà.
Nhiều lần dùng câu chuyện vui vẻ hoặc trải nghiệm trong quá khứ để giải trí cho mọi người và đạt được sự chú ý hoặc địa vị xã hội.
Có ý kiến khác với ai đó; hoặc thức ăn hoặc thuốc gây ra sự khó chịu cho cơ thể.
Rời khỏi hoặc bỏ rơi nơi nào đó, người hoặc cam kết đột ngột và mà không hoàn thành nghĩa vụ.
Tách thứ gì đó thành các phần và phân phối những phần đó cho mọi người hoặc nhóm.
Chia và chia sẻ thứ gì đó cho một nhóm người, thường theo cách thân mật.
Cách viết không chuẩn của 'divvy up'; chia và chia sẻ thứ gì đó một cách thân mật cho một nhóm.
Đối xử hoặc hành động đối với ai đó theo một cách cụ thể.
Nói tiêu cực về ai đó, hoặc lừa gạt hay đối xử không công bằng với ai đó. (Tiếng Anh Anh)
Tố cáo ai đó với cơ quan có thẩm quyền vì làm thứ gì đó sai; mách người khác. (Tiếng Anh Úc/NZ)
Báo cáo ai đó với người có thẩm quyền vì hành vi sai trái; mách người khác. (Tiếng Anh Úc/NZ)
Theo sau ai đó một cách kiên trì và khó chịu, hoặc di chuyển như thể đang theo dõi ai đó.
Xúc phạm, chỉ trích gay gắt hoặc thiếu tôn trọng ai đó. (Tiếng lóng Mỹ)
Làm cho bản thân hoặc người khác trông hấp dẫn bằng cách mặc đẹp và trang điểm.
Hành động theo cách nhiệt tình ngốc nghếch hoặc xã hội ngượng ngùng về thứ gì đó.
Bày tỏ tình yêu và sự quan tâm lớn, đôi khi quá mức đối với ai đó.
Một biến thể hiếm hoặc không chuẩn, có thể có nghĩa là chia sẻ không gian hoặc rời đi theo cặp.
Chia sẻ không gian với ai đó, cúi gập vì đau hoặc cười, hoặc tăng thứ gì đó lên gấp đôi.
Làm cho ai đó hoặc thứ gì đó trông lỗi thời, nhàm chán hoặc không hợp mốt.
Kéo ai đó hoặc thứ gì đó vào tình huống một cách không cần thiết hoặc bằng vũ lực.
Ép buộc hoặc thu hút ai đó vào tình huống, nơi chốn hoặc hoạt động họ không muốn là một phần.
Đề cập đến thứ gì đó không dễ chịu từ quá khứ mà tốt hơn là quên đi, hoặc nuôi dưỡng đứa trẻ kém.
Dần dần lôi kéo hoặc thu hút ai đó vào một tình huống, hoạt động hoặc cuộc trò chuyện.
Tập hợp mọi người hay sự vật lại, tạo ra sự đoàn kết; hoặc cùng nhau tụ họp.
Khi mọi người dần dần mất đi sự gắn kết trong mối quan hệ, không phải do tranh cãi hay sự kiện cụ thể nào.
Uống tại quán bar, quán rượu hay nơi khác bên ngoài nhà.
Nâng ly và uống để tôn vinh ai đó hay điều gì đó.
Uống nhiều rượu hơn người khác cho đến khi họ say hay không thể tiếp tục, luôn dùng trong cụm cố định 'drink someone under the table'.
Ghé thăm ngắn, thường ngày và thường không lên kế hoạch trước đến nhà hay nơi làm việc của ai đó.
Ghé thăm ngắn, thân mật và thường không lên kế hoạch trước một người hay nơi.
Ghé thăm ngắn, thân mật đến nhà ai đó, hoặc mang thứ gì đó đến nhà họ. (Tiếng Anh Anh)
Vô tình hoặc bất cẩn nói hay làm điều gì khiến người khác gặp rắc rối.
Ăn mặc bản thân hay người khác trong quần áo sang trọng, đẹp hoặc phô trương.
Một cụm từ cực kỳ hiếm và không theo tiêu chuẩn, đôi khi dùng không chính thức để có nghĩa là lôi kéo ai đó vào một cuộc đánh nhau hay đối đ
Đánh nhau hay cạnh tranh quyết liệt với ai đó để giải quyết tranh chấp hay xác định người chiến thắng.
Đối xử tệ với ai đó bằng cách chỉ trích gay gắt hoặc trút gánh nặng và vấn đề cảm xúc lên họ một cách không công bằng.
Công khai làm nhục, đánh bại quyết đoán hay chế giễu ai đó, đặc biệt theo cách thông minh hay ấn tượng; có gốc từ bóng rổ.
Một cuộc ẩu đả, cãi vã hay đối đầu nhỏ giữa mọi người.
Thư giãn nỗ lực hay trở nên ít khắt khe, đòi hỏi hay dữ dội hơn.
Ăn bữa tại nhà hàng hay quán cà phê thay vì ở nhà.
Di chuyển dần dần và cẩn thận vào một vị trí, không gian hay cuộc trò chuyện.
Xúi giục ai đó làm điều gì liều lĩnh, ngốc nghếch hoặc không khôn ngoan, thường bằng cách chọc hoặc gây áp lực từ bạn bè.
Hỏi một cách lịch sự về sức khỏe, tình hình hoặc trạng thái của ai đó, thường thay mặt mình hoặc người khác.
Bắt đầu hoặc chính thức cam kết với một thỏa thuận, cuộc thảo luận, mối quan hệ hay hoạt động.
Làm cho hai bên, hai lượng hoặc hai tỉ số trở nên bằng nhau, đặc biệt sau khi một bên từng bất lợi hơn.
Đưa ra lý do hoặc lời bào chữa cho điều gì có vấn đề theo cách làm cho nó có vẻ nhỏ đi hoặc không quan trọng.
Nhìn ai đó hoặc thứ gì đó theo kiểu dò xét, ham muốn hoặc tán tỉnh.
Đối đầu với ai đó hoặc điều gì đó một cách táo bạo và buộc họ phải lùi bước nhờ lòng can đảm hoặc quyết tâm.
Một cách nói giảm nhẹ hoặc cách viết né tránh của cụm thô tục 'fuck off', dùng để bảo ai đó biến đi hoặc thể hiện sự khó tin hay bực bội mạn
Cười quá nhiều đến mức bạn không còn kiểm soát được cơ thể.
Cười đến mức mất kiểm soát khiến cơ thể lắc lư, loạng choạng quanh mình.
Phải lòng ai đó, hoặc bị lừa bởi một trò hay lời nói dối.
Bắt đầu qua lại với một nhóm người, hoặc đồng ý với một kế hoạch hay đề xuất.
Rơi hoặc tuột ra khỏi một vật chứa, hoặc có mâu thuẫn làm hỏng một mối quan hệ.
Cực kỳ háo hức hoặc nhiệt tình làm điều gì đó, đến mức gần như vụng về vì quá sốt sắng.
Tiếng lóng tục trên mạng, nghĩa là thủ dâm.
Một câu xua đuổi thô lỗ nghĩa là 'biến đi', hoặc chỉ việc rời đi theo kiểu thản nhiên hay coi thường. (tiếng lóng tục của Anh)
Tâng bốc và quan tâm quá mức, thường không chân thành, để lấy lòng ai đó.
Dùng thứ gì đó làm nguồn thức ăn, năng lượng hoặc động lực, thường theo cách gợi sự phụ thuộc hay khai thác.
Cảm thông với ai đó trong hoàn cảnh khó khăn, hoặc sờ tìm thứ gì đó bằng xúc giác.
Thăm dò cẩn thận và gián tiếp ý kiến, ý định của ai đó hoặc bản chất của một tình huống trước khi quyết định.
Sờ chạm cơ thể ai đó theo cách tình dục mà không có sự đồng ý của họ. (Thô tục; chỉ hành vi quấy rối hoặc tấn công tình dục.)
Tự bảo vệ trước một cuộc tấn công, mối đe dọa hoặc sự chú ý không mong muốn bằng cách đẩy ra hoặc gạt đi.
Thú nhận hoặc nhận một điều gì đó, nhất là điều bạn đã làm sai hoặc đang cố che giấu.
Giải quyết bất đồng, cuộc đua, hoặc xung đột bằng cách đánh nhau hay cạnh tranh cho đến khi một bên thắng.
Nhận ra hoặc cảm thấy một phẩm chất, cảm xúc hoặc nguồn lực bên trong ai đó hay cái gì đó.
Nhận ra trong bản thân mình có ý chí, lòng can đảm, sự rộng lượng hoặc khả năng cảm xúc để làm điều gì đó khó hoặc bất ngờ.
Không còn cần hoặc dùng thứ gì đó nữa, đã chấm dứt một mối quan hệ hay sự gắn bó, hoặc không còn gì để nói hay làm về điều gì đó.
Không giữ lời hứa hoặc cam kết, nhất là rút lui vào phút chót; hoặc mách ai đó với người có thẩm quyền.
Cảm thấy được chấp nhận như một phần của nhóm, hoặc tìm được thời gian hay chỗ cho một thứ gì đó.
Vào trong một không gian hay một nhóm loại, hoặc phù hợp và thuộc về trong một nhóm hay hệ thống.
Sửa chữa hoặc cải tạo một thứ gì đó; sắp xếp hay tổ chức điều gì đó cho ai đó; hoặc mai mối cho hai người gặp nhau.
Kết thúc hoặc thất bại dần dần theo cách gây thất vọng và không có gì nổi bật.
Ngủ thiếp đi hoặc kiệt sức đột ngột; hoặc (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ) hủy hẹn một cách thiếu đáng tin.
Phô trương công khai một thứ gì đó — đặc biệt là tiền bạc, sự giàu có hoặc một món đồ — để gây ấn tượng với người khác.
Khoe khoang hoặc thể hiện bản thân, thường theo cách cạnh tranh hoặc xem thường người khác (tiếng lóng).
Khoe khoang hoặc phô trương trên sự thua kém của người khác, đặc biệt để cho thấy mình hơn họ.
Phô bày hoặc khoe cơ bắp, sức mạnh thể chất; hoặc hiếm hơn, rời khỏi một tình huống.
Dùng cho người hoặc động vật có điểm chung tụ tập lại với nhau một cách tự nhiên.
Gạt ai đó đi hoặc đuổi họ đi một cách thô lỗ; cũng được dùng như một cách nói giảm của 'go away'.
Tống khứ ai đó bằng cách đưa cho họ thứ kém chất lượng, hoặc gạt họ đi bằng những lời bào chữa tệ.
Ép hoặc lừa ai đó phải nhận một thứ họ không muốn hoặc thứ kém chất lượng.
Cư xử ngốc nghếch hoặc thiếu trách nhiệm, lãng phí thời gian, hoặc có quan hệ tình dục hoặc tình ái thoáng qua.
Đụng vào, nghịch, hoặc dính vào một thứ hay một người theo cách bất cẩn hoặc nguy hiểm.
Nuôi dưỡng hoặc chăm sóc một đứa trẻ (hoặc con vật) theo hệ thống chăm sóc thay thế cho đến khi trưởng thành.
Làm ai đó thấy ghê sợ hoặc khó chịu; hoặc (tiếng lóng hiếm) cư xử theo cách rất mất kiểm soát hoặc khác thường.
Cố ý gạt bỏ hoặc phớt lờ ai đó để họ cảm thấy không được chào đón hoặc bị ép phải rời đi.
Một cách nói rất thô lỗ và tục để bảo ai đó đi chỗ khác hoặc để mình yên.
Đối đầu hoặc thách thức ai đó một cách hung hăng, mặt đối mặt, thường mang tính đe dọa.
Thể hiện bản thân theo cách táo bạo, tự tin hoặc sẵn sàng đối đầu, thường tạo ra hình ảnh cứng rắn hơn thực tế.
Nhíu mày nhìn vào một người hay vật, thể hiện sự không đồng tình, khó hiểu hoặc không vui.
Không tán thành một hành vi, hành động hoặc cách làm; coi nó là điều không được chấp nhận về mặt xã hội hoặc đạo đức.
Nhìn nhận một điều gì đó với sự không tán thành, thường hàm ý có đánh giá về mặt xã hội hoặc đạo đức.
Tiếng lóng tục của Mỹ, chỉ việc lãng phí thời gian, cư xử liều lĩnh hoặc có các mối quan hệ tình dục thoáng qua.
Tiếng lóng tục, nghĩa là đối xử cực kỳ bất công với ai đó, lừa họ hoặc gây hại nghiêm trọng cho họ, nhất là bằng sự phản bội.
Tiếng lóng tục, nghĩa là can thiệp vào một thứ gì đó, khiêu khích hoặc thách thức ai đó, hoặc cố tình làm họ rối trí hay bị lừa.
Tiếng lóng mạng hoặc fandom khá ngách, nghĩa là phản ứng hoặc nhập tâm đầy hào hứng với manga, anime hay nội dung Boys' Love (BL) theo kiểu
Tiếng lóng rất đặc thù trên internet và trong fandom, nghĩa là phản ứng cực kỳ phấn khích với manga, anime hoặc nội dung Boys' Love (BL), th
Quan tâm quá mức và thường không cần thiết đến ai đó hoặc điều gì đó, nhất là bằng cách cố giúp đỡ hay chăm sóc theo kiểu thái quá.
Tiếng lóng Anh, nghĩa là vô tình hoặc cố ý làm lộ bí mật của ai đó, vạch trần sự lừa dối của họ, hoặc làm bể vỏ bọc của họ.
Thuyết phục ai đó ủng hộ phía bạn hoặc chấp nhận quan điểm của bạn.
Hợp lại thành một nhóm, thường là để chống lại ai đó.
Nhiều người hợp lại để tấn công, chỉ trích hoặc chống lại một cá nhân hay một nhóm.
Phương ngữ miền Bắc nước Anh và Scotland, nghĩa là tự chen vào cuộc nói chuyện, nhóm người hoặc hàng đợi mà không được mời.
Tự đánh giá bản thân quá cao và cư xử như thể mình quan trọng hơn thực tế.
Liên tục cằn nhằn hoặc mắng ai đó, hoặc bắt đầu đuổi theo người hay vật nào đó.
Có mối quan hệ thân thiện với ai đó, hoặc xoay xở và tiến triển được.
Trả thù ai đó đã làm hại hoặc đối xử tệ với mình.
Nhiệt tình ủng hộ ai đó hay điều gì đó, hoặc bị chậm tiến độ.
Ở vào giữa hai người hay hai vật, hoặc xen vào làm ảnh hưởng đến một mối quan hệ.
Tham gia vào việc người khác đã làm rồi, nhất là khi bạn muốn hưởng lợi cùng họ.
Chiếm được cảm tình của một người hay gia nhập một nhóm, thường với hàm ý làm vậy để có lợi cho bản thân.
Đi vào một nơi hay phương tiện, được nhận vào đâu đó, bắt đầu thích điều gì, hoặc dính vào một tình huống.
Quan hệ tình dục, hoặc ít gặp hơn là bắt đầu đánh nhau hay thi đấu.
Thoát khỏi hình phạt nặng, hoặc trong tiếng Anh-Anh thân mật là có một cuộc tiếp xúc tình cảm hay tình dục thoáng qua với ai đó.
Lên một phương tiện, có quan hệ tốt với ai đó, hoặc tiến triển trong một việc.
Liên tục chỉ trích, gây áp lực, hoặc càm ràm ai đó về chuyện gì đó.
Có quan hệ thân thiện với ai đó, hoặc tiếp tục hay tiến triển với một công việc.
Thành công trong việc lừa, qua mặt, hoặc giành lợi thế trước ai đó.
Lừa, qua mặt, hoặc thao túng ai đó thành công.
Ngừng cư xử kiêu ngạo, tự cho mình quá quan trọng, hoặc quá kịch tính.
Tìm cách tránh hoặc xử lý một vấn đề hay hạn chế, hoặc thuyết phục ai đó.
Gặp nhau theo kiểu xã giao theo nhóm, hoặc bắt đầu một mối quan hệ tình cảm.
(Tiếng lóng) Xâm phạm không gian riêng hoặc chuyện riêng của ai đó theo cách hung hăng hoặc không được chào đón.
Đi lên và vào một không gian cao hơn hoặc kín hơn, hoặc (tiếng lóng) xông vào không gian riêng của ai đó một cách hung hăng.
Làm hoặc dính vào một hoạt động, nhất là hoạt động bí mật, nghịch ngợm, hoặc gây ngạc nhiên.
Trở nên có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với ai đó, hoặc hiểu và chấp nhận điều gì đó.
Cho ai đó thứ gì miễn phí, vô tình tiết lộ bí mật, hoặc dắt cô dâu trong lễ cưới.
Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó, hoặc đóng góp cho cộng đồng như một cách bày tỏ lòng biết ơn.
Mắng, phạt hoặc chỉ trích ai đó rất nặng, hoặc đánh bại ai đó một cách áp đảo.
Hào phóng dành thời gian, sức lực, cảm xúc hoặc công sức của bản thân để giúp người khác.
Làm cho bản thân hoặc thứ gì đó trông hào nhoáng và hấp dẫn hơn bằng quần áo, trang điểm hoặc trang trí.
Nhanh chóng chuyển mắt khỏi thứ gì đó, thường để tránh giao tiếp bằng mắt hoặc vì cảm thấy không thoải mái.
Bám lấy ai đó hoặc thứ gì đó theo cách đeo bám hoặc vụ lợi.
Bám chặt vào một người, ý tưởng hoặc đồ vật một cách dai dẳng, thường không được mời.
Một biến thể địa phương của 'glom on', nghĩa là chộp lấy thứ gì đó hoặc ai đó, hoặc bám lấy một cách dai dẳng.
Một biến thể địa phương của 'glom onto', nghĩa là chộp, nắm hoặc bám chặt vào ai đó, thứ gì đó hoặc một ý tưởng.
Ôm chầm hoặc lao vào ai đó một cách bất ngờ và đầy hào hứng, vừa áp đảo vừa thể hiện tình cảm.
Bất ngờ lao vào và bám lấy ai đó trong một cú ôm-quật đầy phấn khích và tình cảm.
Trải qua sự thay đổi rất tích cực về ngoại hình, sự tự tin hoặc chất lượng cuộc sống, thường diễn ra theo thời gian.
Phản đối, trái với hoặc mâu thuẫn với ai hay điều gì.
Chấp nhận hoặc đồng ý với kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định của ai đó, đôi khi dù không hoàn toàn bị thuyết phục.
Thường xuyên dành thời gian giao du với một người hoặc một nhóm người nhất định.
Đánh nhau, cãi nhau, hoặc làm một hoạt động với nhiều năng lượng và cường độ lớn.
Không giữ lời với một lời hứa, thỏa thuận hoặc quyết định đã được đưa ra trước đó.
Làm người đưa tin hoặc trung gian giữa hai bên không liên lạc trực tiếp với nhau.
Quan hệ tình dục bằng miệng với ai đó.
Chọn, cố gắng đạt được, tấn công, hoặc bị hấp dẫn bởi một thứ gì đó hay một người nào đó.
Cùng một hoặc nhiều người khác chia tiền cho một món đồ hoặc chi phí.
Hợp tác với người khác trong một kế hoạch, chi phí hoặc công việc kinh doanh chung.
Rời một nơi, tắt đi, hẹn hò với ai đó, hoặc bị loại khỏi một cuộc thi.
Di chuyển theo vòng tròn, ghé thăm ai đó một cách thân mật, hoặc đủ cho mọi người.
Thường xuyên dành thời gian giao du với một người hoặc một nhóm người nhất định.
Hợp nhau, bổ sung cho nhau hoặc rất hợp với nhau; cũng có thể chỉ hai người đang có quan hệ tình cảm.
Đi cùng ai đó, chọn một phương án cụ thể, hoặc một thứ hợp hay bổ sung cho thứ khác.
Nói to, thô lỗ hoặc khoe khoang, thường khi không ai hỏi ý kiến.
Trêu chọc hoặc đùa về ai đó theo cách vui vẻ.
Cư xử một cách ngu ngốc, hung hăng hoặc thô kệch; hành động như một kẻ đần độn, cục cằn.
Mách tội ai đó với nhà chức trách, đặc biệt là cảnh sát, theo cách bị xem là không trung thành hoặc phản bội.
Mách tội ai đó với cảnh sát hoặc nhà chức trách khác; là từ lóng Anh-Anh đồng nghĩa với 'grass on'.
Bôi một chất nhờn hoặc dầu lên bề mặt một cách mượt mà; hoặc, không trang trọng, dùng quá nhiều sự nịnh nọt hay khéo miệng theo kiểu bóng bẩ
Dần trở nên ít thân thiết hơn với ai đó theo thời gian khi cuộc sống, sở thích hoặc giá trị của hai bên ngày càng khác nhau.
Dần trở nên xa cách về mặt tình cảm hoặc tư tưởng với ai đó hoặc điều gì đó khi bạn trưởng thành và thay đổi.
Phát triển từ một đứa trẻ thành người lớn; cũng dùng để bảo ai đó cư xử trưởng thành hơn.
Theo đuổi một cách hung hăng, nhắm vào, hoặc tìm cách đánh bại hay làm hại ai đó hoặc điều gì đó.
Một dạng khác của 'gussy up': ăn mặc hoặc trang trí một cách cầu kỳ và nổi bật.
Làm cho ai đó, thứ gì đó hoặc chính mình trông hấp dẫn, sang hơn hoặc ấn tượng hơn.
Trở nên phòng thủ, tức giận hoặc kích động, giống như con vật dựng lông gáy lên.
Có nguồn gốc từ hoặc thuộc về một nơi cụ thể.
Diễn hoặc cư xử một cách cường điệu, quá kịch tính để gây cười hoặc tạo hiệu ứng sân khấu.
Dạng ngắn của 'ham it up': diễn hoặc cư xử một cách cường điệu hay quá kịch tính.
Phân phát hoặc đưa thứ gì đó cho từng người trong một nhóm bằng cách chuyền từ người này sang người khác.
Đưa thứ gì đó cho người khác, thường là cho luôn hoặc cho miễn phí.
Trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó hoặc cho người đã đưa nó cho mình.
Truyền một thứ gì đó từ người lớn tuổi hơn hoặc cấp cao hơn xuống người trẻ hơn hoặc cấp thấp hơn, hoặc chính thức đưa ra phán quyết.
Phân phát thứ gì đó cho nhiều người, dùng khi vật đó đã được hiểu rõ từ ngữ cảnh.
Công nhận và ghi nhận công lao của ai đó vì điều họ đã làm rất ấn tượng.
Dành cho ai đó sự công nhận mà họ xứng đáng nhận được vì đã làm điều gì đó rất tốt.
Đưa thứ gì đó cho người kế tiếp trong một chuỗi, hoặc truyền kiến thức, truyền thống hay đồ vật cho người khác.
Đưa hoặc chuyền thứ gì đó cho từng người trong một nhóm lần lượt.
Ở lại một chỗ mà không làm gì nhiều, hoặc đợi ai đó; cũng dùng như câu cảm thán nghĩa là "đợi một chút".
Dành thời gian lêu lổng ở một nơi hoặc với ai đó, hoặc chờ ai đó.
Do dự hoặc ngại tiến lên hay tham gia, thường vì ngại ngùng hoặc không chắc chắn.
Say rất nặng trong một dịp nào đó.
Dành thời gian thư giãn, thoải mái với bạn bè hoặc ở một nơi; cũng có nghĩa là treo thứ gì đó ra ngoài trời để phơi hoặc trưng bày.
Dành thời gian ở một nơi hoặc với ai đó mà không làm gì cụ thể. (Biến thể Anh-Anh của "hang around".)
Có tính logic và mạch lạc, hoặc giữ đoàn kết như một nhóm.
Dành thời gian thoải mái với ai đó, hoặc theo kịp tốc độ hay ý tưởng của ai đó.
Nói đi nói lại một cách chán ngấy về cùng một chuyện, nhất là một lời phàn nàn hay chỉ trích.
Thể hiện sự ghét bỏ, chỉ trích hoặc tiêu cực mạnh với một người hay một thứ gì đó, thường là công khai.
Có lý do để không thích, phản đối hoặc phản bác ai đó hoặc điều gì đó.
Coi hoặc phân loại ai đó trong đầu là một kiểu người nhất định.
Mời hoặc sắp xếp để ai đó đến nhà hoặc nơi làm việc của bạn, hoặc để sẵn nguồn cung cấp gì đó.
Tiếng lóng Anh có nghĩa là quan hệ tình dục với ai đó, hoặc trộm cắp thứ gì đó và bỏ trốn.
Có thái độ thù địch dai dẳng với ai đó và muốn gây rắc rối cho họ.
Tiếng lóng Anh chỉ việc quan hệ tình dục với ai đó.
Đối mặt trực tiếp và thẳng thắn với ai đó để giải quyết tranh chấp hoặc hiểu lầm.
Biến thể chủ yếu của Mỹ của 'have it in for': có thái độ thù địch hoặc bất mãn dai dẳng với ai đó.
Đang mặc thứ gì đó; có kế hoạch hoặc cam kết; hoặc lừa hay trêu chọc ai đó.
Mời ai đó đến thăm bạn tại nhà.
Nhận được thư, cuộc gọi, tin nhắn hoặc liên lạc khác từ ai đó.
Lắng nghe ai đó đầy đủ và hoàn toàn, để họ nói xong mà không ngắt lời.
Hành xử theo cách hoang dã, liều lĩnh hoặc mất uy tín; sống hoặc hành động mà không kiềm chế.
Hỗ trợ quá trình của điều gì đó hoặc ai đó; khuyến khích hoặc tạo điều kiện phát triển.
Hỗ trợ ai đó khi họ cần, đặc biệt trong tình huống khó khăn.
Đáp lại một cuộc tấn công hoặc chỉ trích bằng một phản công hoặc phản hồi tương tự mạnh mẽ.
Ngay lập tức thích nhau và hòa hợp tốt từ lần gặp đầu tiên.
Thông tục/tiếng lóng: đến một nơi một cách hùng hổ; liên hệ hoặc tiếp cận ai đó, thường để yêu cầu điều gì đó.
Bắt chước hoặc nhái ai đó một cách khéo léo, hoặc (trong cụm từ cố định 'hit it off') hòa hợp tốt ngay với ai đó.
Tán tỉnh hoặc ve vãn ai đó, hoặc tình cờ khám phá hoặc nghĩ ra điều gì đó.
Biến thể cổ hoặc phương ngữ có nghĩa là gửi ai đó (thường là trẻ em) vào chăm sóc của hộ gia đình khác để ăn ở.
Chiếm hoặc dùng quá nhiều thứ gì đó một cách ích kỷ, để lại rất ít cho người khác.
Tiếp tục cảm thấy bất mãn hoặc đổ lỗi cho ai đó vì điều gì đó họ đã làm trong quá khứ.
Tiếp tục kiên định với một niềm tin, lời hứa hoặc tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu người khác làm vậy.
Tiếp tục thống nhất, nguyên vẹn hoặc mạch lạc, hoặc khiến thứ gì đó duy trì trạng thái đó.
Trình bày ai đó hoặc điều gì đó như hình mẫu, lý tưởng, hoặc ví dụ để người khác ngưỡng mộ hoặc noi theo.
Tán thành hoặc ủng hộ một ý tưởng, thực hành hoặc niềm tin cụ thể, thường dùng trong cấu trúc phủ định.
Liên hệ ai đó hoặc thu hút sự chú ý của họ, thường với ý định tình cảm hoặc để bắt đầu cuộc trò chuyện.
Phản hồi lại ai đó đã liên hệ hoặc gọi to với bạn.
Kêu to với ai đó hoặc liên hệ họ theo cách không trang trọng.
Trả lời hoặc phản hồi lại ai đó đã kêu to với bạn hoặc liên hệ bạn.
Nịnh hót hoặc hành xử một cách ngọt ngào, tâng bốc quá mức quanh ai đó, thường để lấy lòng.
Nịnh hót ai đó một cách quá mức để giành được sự ưu ái hoặc lấy thứ gì đó từ họ.
Làm ai đó bực bội hoặc khó chịu.
Cưỡng bức loại bỏ hoặc trục xuất ai đó khỏi một nơi.
Kết nối thiết bị hoặc hệ thống, hoặc không trang trọng cung cấp cho ai đó thứ họ cần hoặc muốn.
Kết nối thiết bị hoặc hệ thống; gặp gỡ và bắt đầu mối quan hệ hoặc cuộc gặp gỡ tình cờ; hoặc cung cấp cho ai đó thứ họ cần.
Im lặng hoặc làm xấu hổ người nói bằng cách tạo ra tiếng ồn chế nhạo, hú hoặc la ó.
Có thời gian ồn ào, huyên náo và vui vẻ; ăn mừng ồn ào.
Đến một nơi gần đó một cách bình thường và không rườm rà, thường dùng như lời mời vui vẻ.
Xâm nhập vào tình huống, cuộc trò chuyện hoặc hoạt động mà không được mời, thường để đạt lợi thế.
Chơi đùa một cách huyên náo, thô bạo hoặc ngớ ngẩn, thường khi đáng lẽ phải làm gì đó nghiêm túc hơn.
Chơi theo cách thô bạo, huyên náo hoặc ngớ ngẩn, thường khi đáng lẽ phải làm điều gì đó khác.
Im lặng người nói bằng cách la ó, la hét hoặc hét to theo nhóm.
Rời khỏi nơi theo cách cáu kỉnh hoặc giận dỗi vì bị xúc phạm hoặc bực bội.
Giải quyết bất đồng hoặc căng thẳng cảm xúc bằng cách ôm nhau.
Đi bộ đi với bước chân nặng nề và rõ ràng tức giận hoặc giận dỗi, như một hình thể to lớn, mạnh mẽ.
Làm cho ai đó hoặc điều gì đó bớt ồn hơn; làm dịu tiếng ồn hoặc sự náo động.
Ăn mặc hoặc thể hiện bản thân theo kiểu táo bạo, khêu gợi hoặc gợi dục.
Chen chúc vào một không gian nhỏ hoặc chật hẹp; co cụm sát vào nhau.
Cố tình phớt lờ hoặc gạt ai đó ra khỏi một nhóm xã hội hay cuộc trò chuyện như một cách từ chối hoặc trừng phạt.
Để lại một dấu ấn, ấn tượng hoặc ảnh hưởng lâu dài lên ai đó hay cái gì đó; cũng dùng trong sinh học để chỉ sự gắn bó theo bản năng.
Hỏi thăm sức khỏe, tình hình hoặc cuộc sống hiện tại của ai đó như một phép lịch sự xã giao.
Giao tiếp với, tác động lên, hoặc có ảnh hưởng đến người hay vật khác.
Kích động tính nóng nảy hoặc tinh thần hiếu chiến của ai đó; làm ai đó tức giận hoặc muốn gây gổ.
Loại bỏ vấn đề, bất đồng hoặc chỗ còn vướng để mọi thứ vận hành trơn tru.
Một từ lóng mang tính xúc phạm ở vùng địa phương, chỉ người khó chịu, ngu ngốc hoặc đáng ghét.
Nói liên tục, thường trong thời gian dài.
Nói với ai đó theo kiểu bề trên, mắng mỏ, hoặc coi thường.
Đối xử tệ với ai đó bằng cách làm mất thời gian của họ, gây rối, hoặc không chân thành.
Một cách nói rất hiếm hoặc không chuẩn, đôi khi dùng với nghĩa đối xử tệ hoặc lừa ai đó.
Nói nhảm, nói không thật, hoặc lãng phí thời gian bằng những câu chuyện vô ích.
Một biến thể thô tục cực hiếm và không chuẩn, nghĩa là thủ dâm hoặc đôi khi dùng để bảo ai đó biến đi.
Chủ yếu là tiếng lóng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác, hoặc theo nghĩa đen là tiếp tục chạy chậm.
Bắt đầu tham gia vào một hoạt động đang diễn ra.
Một cách nói không chuẩn hoặc rất mang tính vùng miền, đôi khi dùng với nghĩa ngừng tham gia hoặc kết nối ra ngoài.
Gia nhập quân đội, hoặc nối các vật hay người riêng lẻ lại với nhau.
Cư xử theo kiểu vui đùa, hài hước; nói đùa và không nghiêm túc.
Nói đùa hoặc tỏ ra hài hước một cách cường điệu hoặc đầy hứng khởi, thường để giải trí cho người khác.
Giữ cho ai đó vui vẻ và có động lực bằng sự khích lệ, lời khen hoặc sự thuyết phục nhẹ nhàng.
Bất ngờ tham gia vào một cuộc trò chuyện, hoạt động hoặc tình huống mà không do dự nhiều.
Tiếng lóng Nam Phi, nghĩa là nói xấu ai đó hoặc đối xử với ai đó bằng sự khinh miệt.
Giữ lại một thứ gì đó hoặc để ai đó ở gần, thường vì thói quen hoặc sự tiện lợi.
Không đến gần, không giao du với, hoặc không dính líu tới ai hay điều gì đó.
Ngăn ai đó ra ngoài, giữ lại thứ gì đó, hoặc duy trì liên lạc với ai đó.
Giữ quan hệ tốt hoặc thân thiện với ai đó, thường để có lợi cho bản thân.
Liên tục nói về cùng một chủ đề, thường theo cách khiến người khác khó chịu.
Tránh giao du với người khác và không chia sẻ thông tin cá nhân; sống hoặc cư xử kín đáo và khép kín.
Tránh dính vào một tình huống, hoặc ngăn ai đó đi vào hay dính vào điều gì đó.
Không chia sẻ thông tin, ý kiến, hoặc cảm xúc với người khác; hoặc cư xử kín đáo, ít giao du.
Ở cùng nhau như một nhóm mà không tách ra, hoặc giữ sự đoàn kết của một nhóm.
Chống lại, phản đối, hoặc vùng vẫy chống lại điều gì đó, đặc biệt là quy tắc, quyền lực, hoặc hoàn cảnh không thể kiểm soát.
Bàn bạc ý tưởng một cách thoải mái; đi lang thang vô định; đối xử tệ với ai đó; hoặc nằm đâu đó không dùng đến.
Mạnh tay đuổi ai đó ra khỏi một nơi, một nhóm hoặc một vị trí.
Gây rắc rối, phản đối ầm ĩ hoặc tạo ra sự náo động; ngoài ra còn có nghĩa là làm bụi hay mảnh vụn bay lên khi đá.
Trong tiếng Anh thân mật của Úc và New Zealand, chỉ việc đi cùng một nhóm người, hoặc đang có quan hệ tình cảm với ai đó.
Đùa giỡn, trêu chọc hoặc cư xử theo cách vui vẻ, nhẹ nhàng.
Trong tiếng Anh Scotland và Bắc Ireland, có nghĩa là giả vờ, hoặc cố làm cho ai đó tin điều không đúng.
(Thân mật/tiếng lóng) Có sự hấp dẫn, sở thích tình dục đặc biệt, hoặc sự ám ảnh khác thường với một người hay một thứ gì đó.
Cư xử một cách quá lố, quá kịch tính hoặc thiếu lý trí.
Phũ phàng gạt ai đó đi hoặc bảo ai đó biến đi theo cách xúc phạm.
Cố lấy lòng bằng cách nịnh nọt hoặc quá nghe lời.
Nịnh nọt hoặc cư xử khúm núm với một người cụ thể để được họ chấp thuận hay ưu ái.
Hạ người quỳ trước ai đó như một hành động thể hiện sự tôn kính, thờ phụng hoặc phục tùng.
Gắn kết hoặc nối người hay vật lại gần nhau một cách chặt chẽ, hoặc để xương và vết thương lành rồi liền vào nhau.
Ở đâu đó mà không có mục đích cụ thể, hoặc đối xử thô bạo với ai.
Ở đâu đó một cách thoải mái, giao du bình thường, hoặc bàn một ý tưởng một cách sơ bộ.
Uống gì đó thật nhanh, từ chối hoặc làm ai đó nản lòng, hoặc tốn một khoản tiền đáng ngạc nhiên.
Ở đâu đó hoặc với ai đó một cách thoải mái, hoặc tồn tại đâu đó theo kiểu mơ hồ, không có kế hoạch.
Một cụm động từ rất linh hoạt, có các nghĩa khác nhau trong tiếng Anh Anh và Bắc Mỹ, gồm đánh thức ai đó, làm nhanh thứ gì đó, hoặc theo ngh
(Tiếng lóng Úc) Cư xử khoe khoang, màu mè hoặc thích thể hiện; hành động như một "lair" (kẻ khoe mẽ thô lỗ).
(Tiếng lóng Úc) Ăn mặc phô trương, lòe loẹt hoặc thô kệch.
Tiệc tùng, ăn mừng hoặc khoe khoang theo cách rất phô trương và hoành tráng.
Cư xử một cách đùa nghịch, ngớ ngẩn hoặc vô tư, thường khi lẽ ra bạn nên làm điều gì nghiêm túc hơn.
Cư xử ngốc nghếch, vui đùa và vô tư, thường khi đáng ra nên nghiêm túc hơn.
Bám chặt vào một người hay một ý tưởng, hoặc đột nhiên hiểu ra điều gì đó.
Bám chặt vào một người, ý tưởng hoặc cơ hội, thường với sự quyết tâm và kiên trì.
Cười vì thấy ai đó hoặc điều gì đó buồn cười, hoặc cười nhạo và chế giễu ai đó.
Xua đi hoặc coi nhẹ điều gì đó như lo lắng, căng thẳng hay một vấn đề bằng tiếng cười; hoặc dành thời gian để cười vui vẻ.
Dùng tiếng cười hoặc sự chế giễu để làm ai đó hoặc điều gì đó im tiếng, bị bác bỏ hoặc bị làm cho xấu hổ.
Cùng cười với người khác trong một không khí ấm áp, thân thiện và hai bên cùng chia sẻ.
Phóng đại lời khen, sự nịnh bợ hoặc cảm xúc vượt quá mức thật hoặc cần thiết.
Đánh lừa ai đó bằng cách cho họ hy vọng hoặc sự khích lệ không thật, đặc biệt trong ngữ cảnh tình cảm.
Dẫn hoặc hộ tống ai đó hay thứ gì đó ra khỏi một nơi, hoặc đi đầu đưa một nhóm tiến ra từ vị trí xuất phát.
Dựa vào ai đó để được hỗ trợ hay giúp đỡ, đặc biệt về mặt tình cảm, hoặc gây áp lực để ai đó làm điều gì đó.
Nhiệt tình và hào hứng chấp nhận một cơ hội hoặc lời đề nghị.
Bỏ một thứ gì đó ra, hoặc là câu cảm thán trong tiếng Anh-Anh để bảo ai đó dừng lại hay bày tỏ sự không tin.
Không đưa ai đó hoặc điều gì đó vào, dù là cố ý hay vô tình.
(Tiếng lóng Anh, thô tục) Có nhiều mối quan hệ tình dục thoáng qua.
(Tiếng lóng Anh, thô tục) Thường trong cụm "get a leg over": quan hệ tình dục với ai đó.
Sự giúp đỡ để ai đó leo lên về mặt thể chất, hoặc một lợi thế hay khởi đầu thuận lợi được trao cho ai đó.
Làm ai đó thất vọng vì không làm điều họ mong đợi, hoặc hạ thứ gì đó xuống từ từ.
Chia sẻ một bí mật, kế hoạch hoặc thông tin riêng với ai đó.
Để lộ hoặc thừa nhận điều mà bạn đã giữ kín, thường là vô tình.
Nói chuyện thành thật và thẳng thắn với ai đó, đặc biệt về điều khó nói hoặc từng bị né tránh.
Tiếng lóng thô tục chỉ việc hành xử theo kiểu bị gán là đồng tính nữ, hoặc phụ nữ có hành vi tình cảm hay tình dục với nhau.
Tiếng lóng thô tục nghĩa là mang cách hành xử hoặc bản dạng đồng tính nữ, hoặc phụ nữ có hành vi đồng giới.
Tiếng lóng thân mật nghĩa là bày tỏ mạnh mẽ quan điểm nữ quyền hoặc chính trị tự do/cấp tiến, thường được nói với ý chê bai.
Liếm sạch bên trong một vật chứa; ngoài ra còn là tiếng lóng thô tục chỉ việc quan hệ tình dục bằng miệng với phụ nữ.
Khi một quyết định hoặc trách nhiệm thuộc về một người cụ thể; cũng là cách nói cổ hoặc văn chương về việc quan hệ tình dục.
Trở nên bớt nghiêm trọng, căng thẳng hoặc khắt khe; thư giãn và có thái độ tích cực hơn.
Bày tỏ sự ủng hộ với một người, kế hoạch, hoặc mục tiêu, đặc biệt theo cách có tổ chức hoặc theo nhóm.
Kết nối hoặc hợp lại với nhau, dù là về mặt vật lý, công nghệ, hay trong quan hệ hợp tác.
Nói chuyện một cách hỗn láo, xấc xược, hoặc thiếu tôn trọng với ai đó, nhất là người có quyền hơn.
Thoát khỏi sự xấu hổ hoặc mất mặt vì một lỗi trong quá khứ, thường chỉ sau một thời gian dài.
Xác nhận kỳ vọng thấp của người khác bằng cách cư xử tệ đúng như họ nghĩ.
Xem điều gì đó là nguồn ý nghĩa hoặc niềm vui quan trọng nhất trong đời mình.
Cùng sống chung một nhà, đặc biệt như một cặp đôi yêu nhau chưa kết hôn.
Đạt được hoặc xứng với tiêu chuẩn, kỳ vọng hay danh tiếng mà người ta đặt ra cho bạn hoặc cho một thứ gì đó.
Sống chung nhà với ai đó, hoặc chấp nhận và tiếp tục chịu đựng một hoàn cảnh khó khăn.
Trở nên hoặc làm cho ai đó hay cái gì đó sôi động, thú vị hoặc tràn đầy năng lượng hơn.
Cảm thấy một nỗi mong muốn hay khát khao sâu sắc về mặt cảm xúc đối với ai đó hoặc điều gì đó, nhất là khi nó vắng mặt hoặc khó có được.
Chăm sóc ai đó hoặc thứ gì đó, bảo đảm họ hoặc nó an toàn và có mọi thứ cần thiết.
Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém, không quan trọng hoặc kém hơn mình về địa vị xã hội, đạo đức hoặc trí tuệ.
Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém hoặc dưới tiêu chuẩn của mình, dạng trang trọng hoặc văn chương hơn của 'look down on'.
Ghé thăm ngắn và không trang trọng một nơi hoặc một người, thường để xem họ thế nào.
Ghé thăm ngắn một người để xem sức khỏe hoặc tình hình của họ.
Coi hoặc xem ai đó hay điều gì đó theo một cách hay vai trò cụ thể.
Trông chừng và bảo vệ ai đó, hoặc luôn để ý để có thể giúp họ.
Cố ý bỏ qua hoặc vượt lên trên một điều gì đó, nhất là một khuyết điểm hay trở ngại.
Tìm đến ai đó hoặc điều gì đó để xin giúp đỡ, hướng dẫn hoặc làm nguồn dựa vào; hoặc hướng sự chú ý tới kế hoạch tương lai.
Ngưỡng mộ và kính trọng ai đó, thường muốn giống như họ.
Một cách nói trang trọng hoặc thiên về văn viết của "regard" hay "consider" - nghĩ về ai đó hoặc điều gì đó theo một cách nhất định.
Trở nên thư giãn hơn, bớt căng thẳng hoặc bớt gò bó hơn, về mặt cơ thể hoặc trong giao tiếp xã hội.
Cư xử một cách kiêu căng, ra vẻ bề trên với ai đó, khiến họ thấy mình kém hơn.
Thống trị hoặc cư xử theo kiểu bề trên, kiêu ngạo với người khác.
Xua tan hoặc chữa lành điều gì đó, thường là nỗi đau, nỗi buồn hoặc nỗi sợ, bằng tình yêu và sự yêu thương.
Thể hiện thật nhiều yêu thương với ai đó bằng ôm, vuốt ve và những cử chỉ tình cảm.
Thể hiện tình cảm thể xác mạnh mẽ với ai đó; bao bọc ai đó bằng rất nhiều yêu thương.
Giao cho ai đó một trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc gánh nặng không mong muốn hay khó khăn, thường là không được họ đồng ý.
Xem hoặc xếp những người hay sự vật khác nhau vào cùng một nhóm, thường bỏ qua những khác biệt riêng của chúng.
Ăn trưa ở nhà hàng, quán cà phê hoặc quán ăn công cộng thay vì ở nhà hay tại bàn làm việc.
Có ham muốn rất mạnh, thường mang tính thể xác hoặc đam mê, đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Cư xử hoặc thể hiện bản thân theo kiểu cứng rắn, nam tính một cách phóng đại; thể hiện hay mang lấy những hành vi khuôn mẫu kiểu macho.
Tiếng lóng: tán tỉnh táo bạo hoặc tìm cách quyến rũ ai đó; dùng sự duyên dáng hay lời nói ngọt ngào để chinh phục người mình thích.
Tiếng lóng: tán tỉnh ai đó một cách tự tin và khéo léo, dùng sức hút và lời nói ngọt để khiến họ bị hấp dẫn về mặt tình cảm hoặc tình dục.
Tiếng lóng: hôn say đắm hoặc có những tiếp xúc thân mật về mặt thể xác; gần với 'make out' nhưng bắt nguồn từ tiếng lóng AAVE.
Làm điều gì tốt cho ai đó để bù lại một lỗi lầm, sự thất vọng trước đó hoặc một ân huệ mình còn nợ.
Nhìn, nghe hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn; khẳng định điều gì là đúng; hôn và vuốt ve theo kiểu tình cảm; hoặc viết séc hay điền mẫu
Hôn và vuốt ve ai đó theo cách lãng mạn hoặc mang tính tình dục.
Thay đổi hoàn toàn vẻ ngoài hoặc phong cách của một người hoặc một nơi; hoặc theo nghĩa trang trọng, pháp lý là chuyển quyền sở hữu tài sản.
Bịa ra một câu chuyện hay lý do; làm lành sau khi cãi nhau; tạo thành một tổng thể; hoặc trang điểm.
Bù đắp cho điều gì đã mất, bị lỡ hoặc làm sai bằng cách làm điều tích cực.
Nịnh nọt hoặc cư xử theo kiểu lấy lòng ai đó, thường để được ưu ái; hoặc đạt đến một số lượng hay mức nhất định.
Thể hiện sự can đảm, mạnh mẽ về cảm xúc hoặc tinh thần trách nhiệm, nhất là khi gặp khó khăn; thường dùng như mệnh lệnh.
Có hệ thống loại trừ hoặc đẩy người hay nhóm người ra rìa của xã hội, tổ chức hoặc một quá trình cho đến khi họ gần như bị loại hẳn.
Kết hôn với người thuộc chính cộng đồng, tôn giáo hoặc nhóm xã hội của mình.
Trở thành một phần của một gia đình, tầng lớp xã hội hoặc hoàn cảnh giàu có bằng cách kết hôn với người trong đó.
Sắp xếp hoặc lo liệu chuyện kết hôn cho ai đó, thường là con cái, thường hàm ý sự sốt sắng hoặc có lợi ích riêng.
Kết hôn với người ở ngoài cộng đồng, tôn giáo hoặc nhóm xã hội của mình.
Kết hôn với người có địa vị xã hội cao hơn, hoặc ghép hai thứ lại để chúng khớp với nhau.
Khớp, phù hợp hoặc ngang bằng với thứ khác; hoặc ghép người hay vật lại với nhau dựa trên điểm phù hợp.
Hẹn gặp và đến cùng một chỗ với ai đó, thường trong bối cảnh xã hội không trang trọng.
Liên tục chế giễu, trêu chọc hoặc nhắm vào ai đó bằng cách tạo hay chia sẻ meme về họ trên internet.
Lãng phí thời gian, cư xử ngớ ngẩn, hoặc đối xử với ai đó một cách cẩu thả.
Lãng phí thời gian, cư xử đùa nghịch hoặc thiếu tập trung, hoặc đối xử với ai đó thiếu tôn trọng.
Đối xử với ai đó rất tệ, lợi dụng họ hoặc gây hại nghiêm trọng cho họ bằng sự không trung thực.
Can thiệp vào một thứ hoặc một người, hoặc chọc tức và thách thức ai đó.
Chế giễu, trêu chọc, hoặc cười cợt ai đó theo kiểu coi thường.
Chộp lấy, bám chặt hoặc bấu víu vào ai đó hay cái gì đó một cách dai dẳng.
Tụ lại thành một nhóm lớn, thường với ý định hung hăng hoặc đe dọa.
Công khai chế giễu hoặc làm nhục ai đó một cách có chủ đích và sắc nhọn.
Cư xử một cách ngớ ngẩn, nghịch ngợm hoặc thiếu trách nhiệm.
Cư xử một cách ngớ ngẩn, nghịch ngợm hoặc thiếu trách nhiệm; phí thời gian vào việc chơi đùa, đùa giỡn.
Lợi dụng sự hào phóng của người khác để lấy đồ ăn, tiền bạc hoặc chỗ ở mà không trả tiền hay đóng góp gì.
Đảm nhận vai trò chăm sóc, chở che, hoặc nuôi dưỡng, nhất là trong tình huống khó khăn hay nhiều áp lực.
Nói năng thô lỗ, ồn ào, hoặc thiếu tôn trọng; nói những điều xúc phạm hoặc khoe khoang mà không biết kiềm chế.
Bắt đầu chiếm quyền kiểm soát hoặc lấn vào thứ thuộc về hay gắn với người khác; tiến lại gần ai hay cái gì đó theo cách hung hăng hoặc đe dọ
Tiếp tục sang giai đoạn, chủ đề, hoặc phần tiếp theo; hoặc bỏ lại một tình huống, mối quan hệ, hay giai đoạn cuộc sống để bắt đầu điều mới.
Dịch sang một bên để nhường chỗ, hoặc nhường vị trí cho người khác.
Thích nghi với hoặc theo kịp thời đại, xu hướng, hoặc một nhóm.
Cư xử ngớ ngẩn, vô định, hoặc lãng phí thời gian, hoặc đối xử với ai đó một cách cẩu thả.
Cư xử đùa nghịch hoặc vô định, làm phí thời gian, hoặc đối xử với ai đó mà không quan tâm đúng mức.
Tham gia cùng mọi người và sẵn lòng chia sẻ công việc hoặc việc khó chịu mà không than phiền.
Coi thường, làm bẽ mặt, làm ai trông như kẻ ngốc, hoặc lợi dụng lòng tin của ai đó.
Dùng sức ép để chen vào một tình huống hoặc hoạt động nhằm giành một phần lợi ích, nhất là bằng quyền lực hoặc đe dọa.
Một câu cảm thán trong tiếng Anh-Anh dùng để nói khá thô rằng ai đó hãy biến đi.
Đặt cho ai hoặc cái gì cùng tên với một người hay vật khác để tôn vinh hoặc tưởng nhớ.
Đặt cho ai hoặc cái gì theo tên một người hoặc địa điểm khác, nhất là để tôn vinh; chủ yếu là tiếng Anh-Mỹ.
Cách nói thân mật, chủ yếu trong tiếng Anh Anh, nghĩa là làm cho thứ gì đó hoặc ai đó dễ chịu, hấp dẫn hoặc dễ mến hơn.
Ra hiệu bằng cái gật đầu để cho ai đó vào phòng hoặc đi qua.
Chiến đấu, tranh cãi hoặc cạnh tranh với cường độ tối đa, hàm ý sức phá hủy lẫn nhau.
Đưa ra, đề nghị hoặc trao cái gì đó, thường là một cách tự nguyện hoặc như một sự hy sinh hay đóng góp.
Giành lợi thế hơn ai đó bằng cách làm điều gì đó tốt hơn hoặc ấn tượng hơn họ một chút.
Mở một thứ gì đó (cửa, cửa hàng, cuộc trò chuyện) hoặc bắt đầu chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc của mình một cách tự do hơn.
Ra lệnh cho ai đó liên tiếp theo cách hống hách hoặc thiếu tôn trọng.
Ra lệnh cho ai đó liên tiếp theo cách hống hách và thiếu tôn trọng.
Thành thật thừa nhận rằng mình đã làm điều sai, dù điều đó không dễ.
Gửi ai đó đi đâu, thường khá nhanh và với sắc thái đuổi đi hoặc gấp gáp.
Làm một địa điểm kín chỗ vì quá đông người; có lượng khán giả đạt mức tối đa.
Ghép thành từng cặp, đặc biệt cho mục đích tình cảm hoặc như một phần của hoạt động nhóm.
Ghép với một người khác để tạo thành một nhóm hai người vì một mục đích chung.
Dành thời gian với ai đó như một người bạn thân, đặc biệt theo cách thoải mái và vui vẻ.
Trở nên thân thiết với ai đó, đặc biệt là khá nhanh hoặc bất ngờ.
Đưa bàn tay ra với lòng bàn tay hướng ra ngoài như một cử chỉ.
Che giấu một vấn đề, bất đồng hoặc sai lầm bằng một giải pháp bề ngoài.
Ghép với một người khác để tạo thành một cặp hoặc một đội, đặc biệt cho một nhiệm vụ hay hoạt động.
Ăn mừng thật hăng, nhảy thoải mái và tận hưởng hết mình trong một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội.
Tiếp tục tiệc tùng hoặc ăn mừng, hoặc khuyến khích người khác giữ không khí vui vẻ đó.
Trong game online, tham gia hoặc lập một nhóm người chơi để cùng chơi như một đội.
Chuyển tiếp hoặc truyền một thứ gì đó, như lời nhắn, đồ vật, hoặc thông tin, cho người khác.
Phân phát một thứ trong một nhóm bằng cách chuyền từ người này sang người khác.
Được chấp nhận hoặc bị nhầm là một người hay vật khác với bản chất thật của mình.
Một cách nói nhẹ nhàng, lịch sự để nói rằng ai đó đã qua đời.
Truyền lại kiến thức, truyền thống, tài sản, hoặc đặc điểm từ thế hệ lớn tuổi hơn sang thế hệ trẻ hơn.
Được người khác tin và chấp nhận là một người hay vật khác không phải bản thân thật của mình.
Cố ý làm cho người khác tin rằng một người hoặc vật là một thứ khác, nhằm lừa họ.
Chuyển thứ gì đó cho người khác, từ chối một lời mời hoặc đề nghị, hoặc dùng như cách nói giảm để chỉ việc chết.
Cố ý giả làm một kiểu người khác hoặc mang một danh tính khác để lừa người khác.
Phân phát một thứ trong nhóm bằng cách chuyền lần lượt từ người này sang người khác.
Cố sửa chữa hoặc che giấu một vấn đề, mâu thuẫn, hay khuyết điểm bằng một cách tạm bợ hoặc hời hợt, thay vì giải quyết gốc rễ.
Sửa một thứ bị hỏng hoặc làm hòa sau một cuộc bất đồng.
Đẩy một thứ ra khỏi mình hoặc làm cho người khác phải nhận nó.
Tống khứ một thứ bằng cách khiến người khác phải nhận nó, thường theo cách không công bằng.
nói lời tạm biệt theo kiểu thoải mái, mang tính tiếng lóng, hoặc rời đi
Liên tục đối xử tệ hoặc không công bằng với ai đó; bắt nạt hoặc cứ nhắm vào một người.
Nhận ra hoặc bắt được một điều gì đó tinh tế, như dấu hiệu, cảm xúc hoặc tín hiệu xã hội.
Từ chối, gạt đi hoặc cho ai đó ra rìa một cách khá phũ.
Biến đi; dùng như một câu xua đuổi thô lỗ trong cách dùng địa phương hoặc thân mật rất hiếm.
thêm vào rất nhiều nữa, hoặc hùa theo để công kích hay chỉ trích
trở nên buồn và gầy yếu vì nhớ ai đó hoặc rất khao khát điều gì
trở nên im hơn, hoặc bảo ai đó ngừng gây ồn
ngừng nói hoặc đi chỗ khác; một cách nói thân mật rất hiếm
bắt đầu nói, nhất là đột ngột hoặc sau khi im lặng
đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng sự khinh thường hoàn toàn
một buổi nhậu nặng; hoặc ít phổ biến hơn, làm hỏng điều gì đó
Cùng tham gia và giúp làm một việc, hoặc góp sức vào nỗ lực chung.
Hợp tác với kế hoạch hoặc lời giả vờ của ai đó, thường trong khi không hoàn toàn tin tưởng; giả vờ đồng ý để tránh xung đột hoặc đánh lừa.
Dành thời gian làm việc gì đó theo cách vui chơi hoặc thử nghiệm; cũng có nghĩa là không chung thủy về mặt tình cảm.
Thi đấu thể thao trên sân đối phương; hoặc không chung thủy với bạn đời.
Đặt hai bên chống lại nhau, khai thác sự tương phản giữa các thứ, hoặc thi đấu trong trận quyết định.
Tiếp tục chơi, hoặc khai thác cảm xúc, nỗi sợ hãi hoặc điểm yếu của ai đó.
Nịnh hót hoặc cư xử nịnh bợ với ai đó, đặc biệt để được sự chấp thuận hoặc ưu đãi.
(Không chuẩn, rất hiếm) Trở nên cứng đờ, cứng nhắc hoặc trang nghiêm trong tư thế hoặc cách cư xử
Cụm động từ phương ngữ hiếm gặp nghĩa là trang bị cho mình hoặc ăn mặc gọn gàng.
Trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt như một món quà cho người khác.
Ghé thăm ngắn, thường không có kế hoạch trước.
Rót một lượng đồ uống nhỏ xuống đất như cử chỉ tưởng nhớ người đã mất.
Tiếng lóng, chủ yếu trong một số cộng đồng LGBTQ+ trực tuyến, nghĩa là nhiễm HIV dương tính.
Tiếng Anh Anh thông thường: cư xử ngốc nghếch hoặc lãng phí thời gian, thường tự làm mình trông ngu ngốc.
Tiếng Anh Anh thông thường: hành xử ngốc nghếch, ngu ngốc hoặc thiếu hiệu quả.
Thành công thuyết phục hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là điều họ không muốn làm.
Nhắm vào và khai thác ai đó hoặc thứ gì đó dễ bị tổn thương.
Làm cho bản thân trông hấp dẫn hơn bằng cách chăm chút cẩn thận.
Làm cho bản thân trông gọn gàng hoặc hấp dẫn, đặc biệt theo cách cũ kỹ.
Cư xử theo cách cầu kỳ, giả tạo hoặc quá kiểu cách.
Mím môi thành hình để hôn.
Di chuyển ai đó sang một bên, thường để nói chuyện riêng tư.
Di chuyển ra xa thứ gì đó hoặc trở nên xa cách hơn.
Ủng hộ hoặc hy vọng ai đó thành công, đặc biệt khi kết quả chưa chắc chắn.
Thành công lừa dối hoặc đánh lừa ai đó.
Làm việc hợp tác như một nhóm, đặc biệt dưới áp lực, hoặc tập hợp các yếu tố khác nhau thành một tổng thể.
Thách thức, sửa chữa hoặc khiển trách ai đó cụ thể về lỗi hoặc hành vi cụ thể.
Hướng chỉ trích, chế nhạo hoặc tấn công vào người hoặc nhóm có ít quyền lực hoặc địa vị hơn bản thân.
Đối xử với ai đó một cách chèn ép hoặc bắt nạt, bảo họ phải làm gì hoặc đe dọa họ.
Bắt nạt hoặc đối xử với ai đó một cách chèn ép, bảo họ phải làm gì và không tôn trọng họ.
Di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó ra xa vật lý, hoặc từ chối hoặc xa lánh ai đó về mặt cảm xúc.
Chen vào hàng, không gian hoặc tình huống trước người khác, thường một cách thô lỗ.
Nói thô lỗ với ai đó để đi đi, hoặc rời đi khỏi một nơi; cũng dùng trong đi thuyền để rời bến.
Di chuyển qua ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách dùng lực, thường một cách thô lỗ.
Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ Phi (AAVE): tán tỉnh hoặc có những tiếp cận lãng mạn hoặc tình dục với ai đó.
Xem hoặc xếp ai hay vật vào một kiểu loại nhất định, thường dựa trên ấn tượng ban đầu.
Góp vào một nỗ lực chung hoặc tham gia cùng người khác trong một việc chung.
Loan truyền rộng rãi thông tin, chuyện ngồi lê đôi mách hoặc tin đồn; hoặc về một người thì có nghĩa là quan hệ tình dục bừa bãi.
Dùng trong câu phủ định để nói rằng bạn tin ai đó có khả năng làm một việc nào đó, thường là việc xấu.
Tích cực xuất hiện trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc để nhiều người biết đến; hoặc có quan hệ tình dục với nhiều người.
Cố gắng đặc biệt hoặc chấp nhận bất tiện cho bản thân để giúp ai đó.
Dùng trong câu phủ định để nói rằng bạn tin ai đó có thể làm một việc bất ngờ hoặc xấu.
Lan truyền một mẩu thông tin, tin đồn, hoặc thông điệp trong một nhóm người; cũng có thể là chuyền một vật gì đó quanh cả nhóm.
Lừa, gian, hoặc lợi dụng ai đó (chủ yếu trong một số vùng ở tiếng Anh Mỹ).
Khuyến khích, thuyết phục, hoặc ép ai đó làm điều gì đó, thường là điều nghịch hay sai.
Chịu đựng hoặc chấp nhận điều khó chịu, phiền, hoặc khó khăn mà không phàn nàn mạnh mẽ.
Giải quyết một cuộc tranh chấp hoặc bất đồng bằng cách cãi cho đến khi đi đến kết thúc.
Cãi vã gay gắt hoặc bất đồng nghiêm trọng với ai đó, hoặc cho rằng có điều gì sai.
Trong tiếng lóng LGBTQ+ và drag, thể hiện bản thân theo cách rất kịch tính, nổi bật hoặc kiểu 'queen'.
Trở nên yên hơn, hoặc làm cho ai đó hay thứ gì đó bớt ồn hơn.
Trở nên ít ồn hoặc ít sôi động hơn, hoặc làm cho ai đó hay thứ gì đó yên hơn. Đây là dạng tiếng Anh Anh của 'quiet down'.
Nói dai, lan man hoặc tầm phào trong thời gian dài, thường không đi vào trọng tâm.
Tiếng lóng Úc: một mệnh lệnh thô lỗ bảo ai đó đi chỗ khác hoặc đừng làm phiền nữa.
Lau hoặc chùi thứ gì đó bằng giẻ; hoặc hiếm hơn, là một biến thể của 'rag on' với nghĩa trêu chọc hoặc mắng ai đó.
Trêu chọc, châm chọc hoặc chỉ trích ai đó lặp đi lặp lại theo cách đùa vui hoặc càm ràm.
Mặc cho ai đó quần áo cầu kỳ hoặc đẹp; hoặc trong cách nói thân mật, mắng hoặc quở trách ai đó gay gắt.
Nâng ai hoặc cái gì lên về mặt thể chất, hoặc nâng vị thế, tinh thần hay địa vị của ai đó.
Gom các thứ lại với nhau, nhất là tiền hoặc người, một cách vất vả từ nhiều nguồn.
Cùng nhau tập hợp để ủng hộ một người đang gặp khó khăn hoặc thử thách.
Đoàn kết thành một nhóm để ủng hộ một lãnh đạo, mục tiêu hoặc ý tưởng.
Cùng nhau đến giúp hoặc ủng hộ một người đang gặp rắc rối hoặc khó khăn.
Làm ai đó bực lên, khiêu khích hoặc mắng mỏ ai đó; là cách nói thân mật của tiếng Anh New Zealand và Úc.
Bí mật báo về ai đó cho người có thẩm quyền, nhất là phản bội một người bạn hoặc người cùng phe.
Báo hoặc phản bội ai đó với người có thẩm quyền, thường là phá vỡ lòng trung thành.
Nói liên tục trong thời gian dài, thường theo cách gây khó chịu hoặc mệt cho người nghe.
Trở nên mang tính tình dục lộ liễu, thô tục, hoặc thêm nội dung kiểu đó vào thứ gì đó.
Duỗi tay ra để chạm vào thứ gì đó, hoặc liên hệ với ai đó, nhất là để tìm sự giúp đỡ hay tạo kết nối.
Tìm ra hoặc cho rằng có một ý nghĩa ẩn hay sâu hơn trong điều gì đó, đôi khi vượt quá điều người nói thực sự muốn nói.
Mắng hoặc chỉ trích ai đó rất nặng nề và giận dữ, thường khiến họ thấy xấu hổ.
Cố thuyết phục ai đó suy nghĩ hoặc hành xử hợp lý bằng cách đưa ra lập luận bình tĩnh, logic.
Trông đợi hoặc dựa vào ai đó hay điều gì đó.
cần hoặc tin cậy ai đó hay điều gì đó để được giúp đỡ, hỗ trợ hoặc thành công
phụ thuộc vào hoặc tin cậy ai đó hay điều gì đó
có một thứ làm trọng tâm hoặc mối quan tâm chính
Thể hiện sự trung thành hoặc ủng hộ mạnh mẽ với ai đó hoặc điều gì đó; cũng có thể nghĩa là cưỡi ngựa hướng tới một điểm đến.
Đi cùng ai đó trên cùng một xe; gắn bó hoặc đứng cùng phía với một người hay nhóm; hoặc chấp nhận và thuận theo điều gì đó.
Gọi điện cho nhiều người khác nhau lần lượt từng người, thường để tìm thông tin hoặc lan tin.
Chọc ghẹo, chế giễu hoặc chỉ trích ai đó lặp đi lặp lại, thường theo kiểu đùa nhưng đôi khi gây tổn thương.
Thu hút ai đó theo kiểu lãng mạn bằng sự duyên dáng và cuốn hút tự nhiên; làm người khác say mê một cách rất tự nhiên.
Cổ vũ ai đó một cách lớn tiếng và đầy nhiệt tình, nhất là đám đông hò reo cho một đội hoặc người biểu diễn.
Đến một nơi nào đó, nhất là theo cách rất tự nhiên hoặc không báo trước.
Đến với số lượng lớn hoặc một cách dễ dàng, hoặc một người xuất hiện thong thả và thường là muộn.
Cuộn hoặc gập một thứ thành hình trụ; đến một nơi nào đó theo lối thân mật; hoặc tụ tập tại một nơi.
Tiến đến hoặc xuất hiện trước một người hay một nơi, thường bằng xe hoặc với dáng vẻ táo bạo, tự tin.
Thích nghi với tình huống, chấp nhận thay đổi, và tiếp tục mà không bị chệch hướng.
Sắp xếp cho ai đó ở chung phòng hoặc không gian sống với mình, hoặc để trẻ sơ sinh ở cùng phòng với mẹ.
Ủng hộ và mong ai đó hay điều gì đó thành công, nhất là trong cuộc thi hoặc tình huống khó khăn.
Thuyết phục hoặc ép ai đó tham gia hay giúp một việc, thường khi họ không thật sự muốn.
Thuyết phục hoặc lừa để ai đó làm điều mà ban đầu họ không định làm.
Bất ngờ quay sang tấn công hoặc chỉ trích gay gắt ai đó, thường theo cách không ngờ tới.
Một biến thể cổ hoặc mang tính văn học của round on: bất ngờ quay sang tấn công hoặc chỉ trích gay gắt ai đó.
Có thể duy trì mối quan hệ khá hòa thuận hoặc xoay xở ổn thỏa, dù không có nhiều nhiệt tình.
Liên tục nhắc lại sai lầm, thất bại hoặc chuyện xấu hổ của ai đó, khiến họ càng khó chịu hơn.
Về một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ: dần dần và vô thức truyền từ người này sang người khác qua tiếp xúc gần gũi.
Tiếp xúc rất gần với ai đó, vật gì đó hoặc một thực tế khó khăn, thường tạo ra cảm giác va chạm hoặc căng thẳng.
dành nhiều thời gian đi đây đi đó với ai đó
tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó
đuổi theo ai đó hoặc thứ gì đó, hoặc cố gắng rất nhiều để làm họ hài lòng hay có được họ
dành nhiều thời gian chạy ngược chạy xuôi để chăm sóc ai đó
dành nhiều thời gian giao du với ai đó, thường theo cách mà người khác có thể đánh giá
rời khỏi một nơi rất nhanh, thường vì sợ hãi hoặc để thoát thân; cũng có nghĩa là bí mật bỏ nhà đi
cùng một người khác bí mật bỏ đi, nhất là vì tình yêu hoặc phiêu lưu
có xung đột, cãi vã, hoặc đối đầu với ai đó, nhất là người có quyền
tình cờ gặp ai đó, va vào thứ gì đó, hoặc gặp một vấn đề
(Phương ngữ/thân mật) Khi một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ truyền từ người này sang người khác.
Bỏ đi bí mật cùng một người (thường là người yêu) hoặc lấy trộm thứ gì đó rồi mang theo khi bỏ chạy.
(Tiếng lóng) Lừa hoặc đánh lừa ai đó; giở trò lừa với ai đó.
Đột ngột bỏ mặc ai đó đang dựa vào bạn, đặc biệt theo cách hèn nhát hoặc vô trách nhiệm.
Đạt đến một số lượng hoặc kích thước nhất định, tìm đến ai đó để xin giúp đỡ hoặc an ủi, hoặc có đủ khả năng tài chính để mua thứ gì đó.
(Tiếng lóng, AAVE) Lao mạnh hoặc táo bạo vào một tình huống, nơi chốn hoặc cuộc đối đầu.
(Tiếng lóng, AAVE) Tiến đến gần ai đó đột ngột và hung hăng, thường để đối chất hoặc tấn công họ.
Áp đặt cho ai đó một gánh nặng, trách nhiệm hoặc vấn đề mà họ không muốn có.
Làm một người hoặc con vật bỏ đi bằng cách dọa chúng sợ.
Dùng nỗi sợ hoặc lời đe dọa để ép ai đó làm điều họ không muốn.
Làm ai đó hoặc thứ gì đó bỏ đi hay chùn bước bằng cách dọa sợ.
Di chuyển sang một bên một chút, thường khi đang ngồi, để chừa chỗ cho người khác.
Di chuyển sang một bên một đoạn ngắn, nhất là khi đang ngồi, để chừa chỗ.
Lãng phí thời gian, cư xử thiếu trách nhiệm, hoặc đối xử thiếu tôn trọng với ai đó. (Biến thể tiếng Anh Anh của 'screw around'.)
Lãng phí thời gian một cách thiếu trách nhiệm, không chung thủy trong tình cảm, hoặc nghịch phá thứ gì đó một cách cẩu thả.
Đối xử với ai đó rất bất công hoặc gian dối, khiến họ chịu thiệt hại lớn hoặc ở thế bất lợi.
Can thiệp, nghịch phá, hoặc cố ý làm rối hay làm hại ai hay cái gì đó.
Tụ lại thành một nhóm chặt, thường khá gấp, mượn từ đội hình 'scrum' trong rugby
Làm cho ai đó ngồi xuống, hoặc tự hạ người xuống tư thế ngồi
Không tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện, mà ngồi ngoài; đây là một biến thể hiếm của 'sit out'
Chăm sóc hoặc trông nom ai đó hay thứ gì đó, đây là biến thể phương ngữ chủ yếu ở Anh và Ireland của 'look after'
Nhận ra hoặc thấy được một phẩm chất hay giá trị nào đó ở một người hoặc vật
Nhìn vào bên trong một không gian, hoặc hiểu được suy nghĩ, cảm xúc hay động cơ ẩn của ai đó
Đi cùng ai đó đến nhà ga, sân bay hoặc điểm khởi hành khác để chào tạm biệt; cũng có nghĩa là đánh bại hoặc đẩy lùi một mối đe dọa
Nhìn vượt qua hoặc bỏ qua một điểm xấu hay trở ngại để thấy điều quan trọng hơn.
Bán hết toàn bộ hàng hoặc vé còn có; hoặc phản bội nguyên tắc hay đồng minh để mưu lợi cá nhân.
Bảo ai đó rời đi hoặc gửi ai đó hay thứ gì đó đến một nơi xa.
Trở nên bình tĩnh, hoặc bắt đầu sống một cuộc sống gia đình ổn định.
Trả khoản bạn nợ, nhất là chia tiền hóa đơn chung hoặc thanh toán dứt nợ với ai đó.
Bắt đầu sống chung với người yêu hoặc bạn tình mà không kết hôn, hoặc ở tạm trong một chỗ đơn sơ.
Xác nhận hoặc chốt một thỏa thuận bằng cách bắt tay với bên kia.
Cùng tham gia hoặc cùng trải qua điều gì đó với người khác, gồm cả điều tích cực (thành công, niềm vui) lẫn tiêu cực (trách nhiệm, lỗi lầm).
Chia một thứ thành các phần và đưa cho mỗi người phần của họ.
Không phải là một cụm động từ chuẩn được dùng rộng rãi; thỉnh thoảng được dùng thân mật với nghĩa chia hoặc phân phát một thứ gì đó.
Tiếp tục chiếu sáng hoặc chiếu ánh sáng lên một thứ gì đó; theo nghĩa bóng là tiếp tục tỏa sáng hoặc sống tích cực; trong tiếng lóng còn có
Đánh bóng hoặc lau chùi một thứ cho đến khi nó sáng bóng; hoặc (thân mật) lấy lòng ai đó bằng lời nịnh nọt.
(Thô tục) Biến đi, hoặc làm ai đó cực kỳ khó chịu hay tức giận.
(Thô tục) Đối xử với ai đó bằng sự cực kỳ thiếu tôn trọng, khinh miệt, hoặc tàn nhẫn; cư xử rất tệ với ai đó.
(Thô tục) Biến thể nghe có vẻ trang trọng hơn của 'shit on'; đối xử với ai đó bằng sự khinh miệt, tàn nhẫn, hoặc thiếu tôn trọng cực độ.
Một cách nói thô tục nghĩa là lừa dối, thiếu tôn trọng, hoặc đối xử tệ với ai đó.
Làm cho một người, con vật, hoặc thứ gây phiền phải đi chỗ khác bằng cử chỉ hoặc âm thanh.
Làm cho một người hoặc con vật đi chỗ khác bằng cử chỉ hoặc âm thanh.
Áp những nghĩa vụ hoặc quy tắc không thực tế lên bản thân hoặc người khác bằng kiểu suy nghĩ với 'should', gây ra cảm giác tội lỗi hoặc áp l
Gọi to với ai đó, hoặc công khai nhắc đến hay cảm ơn ai đó
Đẩy hoặc xử lý ai đó hay thứ gì đó một cách thô bạo và bất cẩn; đối xử với một người theo kiểu bắt nạt hoặc coi thường
Đối xử với ai đó theo kiểu bắt nạt hoặc thiếu tôn trọng, hoặc đẩy họ một cách thô bạo
Dịch sang một bên để chừa chỗ, hoặc đẩy thứ gì đó ngang qua cho ai đó
Dịch vào hoặc xích lại gần nhau để chừa chỗ cho người khác
Dẫn ai đó đi quanh một nơi và chỉ cho họ những điểm đáng chú ý.
Dẫn một vị khách vào trong tòa nhà hoặc căn phòng, nhất là trong bối cảnh trang trọng hay công việc.
Khoe một thứ gì đó hoặc một người nào đó một cách tự hào, thường để gây ấn tượng với người khác.
Dẫn khách ra khỏi tòa nhà hoặc căn phòng, đưa họ ra lối ra.
Dẫn ai đó đi quanh một nơi và chỉ cho họ những chỗ đáng chú ý - bản Anh Anh của 'show around'.
Đến hoặc xuất hiện ở đâu đó, thường bất ngờ hoặc sau khi bị chậm; cũng có thể là làm cho thứ gì đó lộ rõ hoặc khiến ai đó bị lép vế.
Cho ai đó rất nhiều thứ, nhất là để thể hiện tình cảm hoặc lời khen.
Lùi xa khỏi ai đó hoặc thứ gì đó vì sợ hãi hay ghê sợ, hoặc dần dần biến mất hay yếu đi.
Lùi lại một cách tự nhiên vì sợ, sốc hoặc ngần ngại; cũng có thể là chần chừ, tránh làm điều gì đó.
Cách ly một người hoặc vật bằng cách giữ họ hoặc nó ở nơi kín hoặc tách biệt, tránh xa người khác.
Ngắt dòng chảy hoặc nguồn cung của thứ gì đó bằng cách đóng van hay công tắc; cũng có thể là tự tách mình hoặc một thứ gì đó khỏi liên hệ bê
Ngăn ai đó vào hoặc không cho tham gia; chặn điều gì đó khỏi tâm trí; trong thể thao là không cho đối phương ghi điểm.
Rụt lại hoặc lùi lại một cách lo lắng; tránh điều gì đó vì sợ hoặc ngần ngại.
Cố ý tránh một điều gì đó vì sợ, ngần ngại hoặc thiếu tự tin.
Đứng về phía đối lập để chống lại một người hoặc nhóm cụ thể trong một cuộc xung đột hay tranh chấp.
Ủng hộ hoặc đồng tình với một người hay nhóm cụ thể trong một bất đồng hoặc xung đột.
Nói điều gì đó bằng giọng quá ngọt, làm duyên hoặc ngớ ngẩn.
Chọn hoặc xác định một người hay vật từ một nhóm để chú ý, đối xử hoặc chỉ trích đặc biệt.
Giữ thái độ thụ động và không làm gì trong khi một việc gì đó đang xảy ra.
tham gia một cuộc biểu tình ngồi lì, ở nhà, hoặc tham gia không chính thức vào một hoạt động
tham gia tạm thời với một nhóm trong một hoạt động, nhất là âm nhạc hoặc phát thanh
thức khuya cùng ai đó, nhất là để chăm sóc họ
ngồi cùng ai đó, ở lại trong tâm trí, hoặc cảm thấy chấp nhận được với ai đó
nhanh chóng đánh giá ai đó hoặc điều gì đó
làm cho ai đó hoặc cái gì đó trông rẻ tiền, phản cảm hoặc quá khêu gợi
làm ai đó cảm thấy ghê tởm hoặc cực kỳ khó chịu
làm ai đó thấy ghê hoặc bị đẩy lùi; làm ai đó cảm thấy rợn người
Chỉ trích hoặc nói những điều thô lỗ, ác ý về ai đó hay điều gì đó, thường là sau lưng họ.
Giận dữ bỏ đi, thường đóng sầm cửa phía sau.
Tát ai đó hoặc đánh một vật nhiều lần bằng bàn tay mở; hoặc đối xử thô bạo, thiếu tôn trọng với ai đó.
Tát hoặc đánh một người nhiều lần bằng bàn tay mở, hoặc đối xử với ai đó một cách thô bạo và có tính bạo hành.
Có quan hệ tình dục thoáng qua với nhiều người khác nhau.
Một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ, nghĩa là ngủ nướng cùng ai đó, hoặc tiếp tục ngủ ở cùng một chỗ với người đó.
Ở lại qua đêm tại nhà người khác với tư cách khách.
Có quan hệ tình dục với nhau, hoặc có mối quan hệ tình dục với nhau.
Quan hệ tình dục với ai đó, hoặc theo nghĩa đen là ngủ chung giường với ai đó.
Làm cho bản thân hoặc thứ gì đó trông bóng bẩy, gọn gàng, và chải chuốt, thường hơi quá mức.
Cởi bỏ thứ gì đó nhanh và cẩu thả bằng cách quăng nó đi, hoặc trong tiếng Anh Úc là chế giễu hay chọc ghẹo ai đó.
Tham gia vào một cuộc đấu hoặc tranh cãi kéo dài, quyết liệt, theo nghĩa thật hoặc nghĩa bóng
Ăn mặc hoặc cư xử theo cách gợi dục, khêu gợi một cách rõ rệt
Đánh ai đó nhiều lần, hoặc đối xử với ai đó một cách thô bạo hay áp đặt
Nói một câu hỗn, mỉa mai, hoặc thiếu tôn trọng, đặc biệt với người có quyền hơn mình.
Cải thiện vẻ ngoài, cách cư xử, hoặc kết quả làm việc để trở nên chỉn chu và tốt hơn.
Hút thuốc lá hoặc chất khác khi ở gần người khác hoặc trong không gian chung.
Loại bỏ hoặc làm biến mất điều gì đó khó chịu, như khó khăn, nếp nhăn, hoặc nỗi lo.
Làm cho một vấn đề, bất đồng, hoặc tình huống khó xử có vẻ bớt nghiêm trọng hơn, thường bằng cách cư xử khéo léo.
Chực cắn ai đó hoặc thứ gì đó bằng một động tác nhanh; hoặc nói với ai đó bằng giọng gắt gỏng, khó chịu.
Di chuyển hoặc cư xử một cách lén lút, thường để giấu điều gì đó với người khác.
Vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật, đặc biệt là khi không được phép.
Rời khỏi một nơi một cách bí mật, đặc biệt là khi không được phép hoặc không để ai nhìn thấy.
Tiến lại gần ai đó một cách lặng lẽ và không báo trước để làm họ giật mình.
Lén xem đồ riêng tư của người khác hoặc một nơi riêng tư theo cách bí mật và xâm phạm.
Một cách nói hiếm, thân mật, nghĩa là đi loanh quanh một cách tò mò hoặc lăng xăng, vừa tìm vừa soi mói.
Ổn định vào một tư thế ấm áp, thoải mái ở gần ai đó hoặc vật gì đó.
Một cách nói thô trong tiếng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác hoặc thể hiện sự gạt bỏ.
Làm cho ai đó dễ tiếp nhận, dễ đồng ý hoặc cởi mở cảm xúc hơn; hoặc làm suy yếu sự chống cự trước một cuộc tấn công hay thương lượng chính.
Khéo léo thăm dò ý kiến, ý định hoặc khả năng sẵn sàng của ai đó trước khi đưa ra quyết định hay đề nghị.
Trở nên vỡ mộng, cay cú hoặc có thái độ tiêu cực với ai đó hay điều gì đó.
Châm thuốc lá hoặc đột nhiên bắt đầu điều gì đó sôi nổi như một cuộc trò chuyện.
Nói chuyện với ai đó theo kiểu kẻ cả, như thể họ kém thông minh hơn.
đại diện cho ai đó, bày tỏ sự ủng hộ với điều gì đó, hoặc cho thấy rõ một phẩm chất nào đó
tự nói lên ý kiến của mình thay vì để người khác nói thay
nói to hơn hoặc bày tỏ ý kiến rõ ràng hơn
một từ lóng mang tính xúc phạm, nghĩa là trở nên quá ám ảnh, lúng túng trong giao tiếp, hoặc phản ứng thái quá
làm cho thứ gì đó thú vị, hấp dẫn hoặc đậm vị hơn
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó trông gọn gàng, sạch sẽ hoặc hấp dẫn hơn
nhổ nước bọt lên ai đó hoặc thứ gì đó, theo nghĩa đen hoặc như một cách thể hiện sự khinh miệt sâu sắc
Chấm dứt một mối quan hệ tình cảm, hoặc chia một nhóm thành những phần nhỏ hơn
Nói thao thao dài dòng về điều gì đó một cách to tiếng, đầy ý kiến chủ quan, và thường gây chán hoặc thiếu hiểu biết
Đồng ý trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt như một sự đãi ngộ hoặc cử chỉ hào phóng bất ngờ
Một từ lóng tục tĩu trong tiếng Anh Anh dùng để bảo ai đó cút đi, hoặc để chỉ một hành vi tình dục
Bí mật theo dõi hoặc thu thập thông tin về một người hay một nhóm
Xoay người để đối mặt với ai đó, nhất là theo cách mang tính đối đầu hoặc thách thức
Dịch lại gần nhau để chừa chỗ cho người khác, đặc biệt là trên ghế
Khác biệt hoặc tách biệt rõ ràng với người khác theo cách đáng chú ý.
Bước sang một bên để nhường đường, hoặc rút khỏi một vai trò hay tình huống.
Ủng hộ hoặc tán thành một người, quyết định, hay hành động.
Đứng như một rào cản hoặc chướng ngại giữa một người và điều họ muốn hoặc cần.
Trung thành với ai đó, giữ lời hứa, hoặc sẵn sàng hành động khi cần.
Giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc dẫn đến thế bế tắc giữa các bên đối đầu.
Dễ được chú ý rõ ràng hoặc ấn tượng hơn những thứ khác.
Đoàn kết về mục tiêu, quan điểm, hoặc hành động, nhất là khi gặp thử thách.
Đứng dậy, chịu được sự xem xét kỹ lưỡng, hoặc không đến gặp ai như đã hẹn.
Chống lại hoặc phản đối điều gì đó có hại, bất công, hoặc sai trái.
Bảo vệ hoặc ủng hộ một người, nguyên tắc, hay niềm tin, nhất là khi họ đang bị chỉ trích hoặc tấn công.
Đối đầu với người có quyền lực hoặc vị thế cao hơn mình mà không lùi bước, hoặc vẫn không hư hại trong điều kiện khó khăn.
Làm phù rể, phù dâu, hoặc người phụ giúp trong lễ cưới cho cô dâu hay chú rể.
Thể hiện sự đoàn kết hoặc ủng hộ đối với một người, một nhóm, hoặc một mục tiêu.
Nhìn chằm chằm vào ai đó với ánh mắt cố định, dữ dội cho đến khi họ phải quay đi hoặc nhượng bộ, hoặc dũng cảm đối diện với mối đe dọa.
Bắt đầu càm ràm, chỉ trích hoặc liên tục than phiền với ai đó
Bắt đầu chỉ trích, lên giọng dạy bảo hoặc càm ràm ai đó về một việc
Không đến gần một nơi hoặc một người; giữ khoảng cách
Ở nhà hoặc ở trong nhà, thay vì đi ra ngoài
Ở ngoài hoặc ở xa nhà; cũng có nghĩa là không dính vào một việc gì đó
Ở lại qua đêm tại nhà người khác hoặc ở một nơi khác với nhà mình
Tiếp tục ở bên nhau như một cặp đôi, gia đình, nhóm hoặc một đơn vị mà không tách ra
Rời đi một cách yên lặng và kín đáo mà không bị chú ý
Dịch sang một bên để nhường chỗ, hoặc rời bỏ một vai trò hay vị trí để người khác thay thế
Đặt mình vào giữa hai người hoặc hai nhóm theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, đặc biệt để ngăn xung đột.
Tham gia vào một tình huống, đặc biệt để giúp đỡ, can thiệp hoặc thay chỗ ai đó.
Vô tình vướng vào rắc rối, làm điều gì đó đáng xấu hổ, hoặc mắc một lỗi xã giao.
Đặt chân lên thứ gì đó, hoặc (nghĩa bóng) đối xử với ai đó một cách thiếu tôn trọng hoặc tàn nhẫn.
Rời một nơi trong chốc lát, ra ngoài để giao tiếp xã hội, hoặc (cách dùng cũ) có quan hệ tình cảm với ai đó.
(Tiếng lóng) Đối đầu hoặc thách thức ai đó một cách hung hăng, hoặc tiến tới ai đó với ý định gây hấn.
Nhận thêm trách nhiệm, cố gắng hơn, hoặc chủ động đứng ra làm điều gì đó khi cần.
Ở lại trong một nơi hoặc tình huống, đặc biệt là để chờ hoặc tiếp tục có mặt.
Tiếp tục trung thành với một người, hoặc tiếp tục ủng hộ một quyết định ngay cả khi mọi thứ khó khăn.
Đối xử với ai đó một cách nặng tay, trừng phạt họ hoặc trả đũa họ; đôi khi cũng dùng theo nghĩa tích cực là đánh bại hay chống lại ai đó một
(Anh-Anh thân mật) Đánh ai đó, thường bằng nắm đấm.
Giữ đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau, hoặc dính vào nhau về mặt vật lý.
Bênh vực hoặc ủng hộ ai đó đang bị chỉ trích hoặc bị đối xử không công bằng.
Tiếp tục với một việc gì đó, hoặc vẫn trung thành với ai đó hay một lựa chọn.
Từ thân mật/lóng, nghĩa là keo kiệt, không chịu tiêu tiền hoặc chia sẻ rộng rãi.
Dậm chân thật mạnh lên thứ gì đó, hoặc đàn áp hay lấn lướt ai đó một cách hung hăng.
Ghé thăm ngắn và thân mật một nơi hoặc một người.
Ghé thăm ngắn ở đâu đó, hoặc ở nhà thay vì đi ra ngoài (trong Anh Anh).
Ghé thăm ngắn, thoải mái một địa điểm cụ thể.
(Anh Anh) Ở ngoài nhà, đặc biệt đến khuya; ngoài ra còn dùng trong ngành in với nghĩa che một phần bề mặt.
Giải quyết một tình huống rối rắm, làm rõ hiểu lầm, hoặc cải thiện cách cư xử của ai đó.
Bắt đầu chơi nhạc, hoặc bất ngờ bắt đầu một cuộc trò chuyện, tình bạn, hoặc mối quan hệ.
Lừa ai đó bằng cách giữ cho họ hy vọng sai sự thật, hoặc đi cùng ai đó một cách không chính thức.
Xử lý một tình huống xấu hổ hoặc ngượng ngùng bằng cách cư xử như thể mọi thứ đều có chủ ý hoặc hoàn toàn ổn.
Hút một thứ gì đó khỏi bề mặt bằng lực hút; cũng là từ lóng tục chỉ quan hệ tình dục bằng miệng.
Tìm cách lấy lòng người có quyền bằng lời nịnh; hoặc hút hay thấm một chất lỏng hoặc chất khác.
Trở nên cau có, dỗi dằn hoặc bướng bỉnh không chịu hợp tác; thu mình lại với tâm trạng khó chịu.
Xử lý hoặc chịu đựng một tình huống khó với vẻ tự tin, ngầu và đầy phong cách như thể không tốn sức.
Tăng mạnh hoặc đẩy lên tối đa độ phong cách, tự tin và swagger của bản thân; làm cho vẻ ngoài hoặc thái độ ngầu hơn hẳn.
Ăn mặc thật sành điệu, thời trang hoặc ấn tượng; thể hiện trọn vẹn sự tự tin và phong cách qua vẻ ngoài và thái độ.
Tăng hoặc nâng cấp độ swagger, phong cách và độ ngầu của bản thân; làm cho mình hoặc một thứ gì đó trông ấn tượng và có gu hơn.
Chửi thề hoặc dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm nhắm vào ai đó, thường vì giận hoặc bực.
Tiếng lóng đô thị Anh, nghĩa là khẳng định cực kỳ mạnh rằng điều gì đó là thật; thề là mình đang nói thật.
Tuyên thệ long trọng bằng cách nhắc tới một điều thiêng liêng hoặc vô cùng quý giá như bảo chứng cho sự thật.
Biến thể trang trọng hoặc văn chương hơn của 'swear on', dùng để viện đến một điều thiêng liêng hoặc quý giá làm nền cho lời hứa long trọng.
Đi vào một nơi theo cách đầy tự tin, nổi bật hoặc kịch tính, hoặc (với lực lượng) ập đến nhanh và chiếm quyền kiểm soát.
Làm cho một người sẵn lòng, vui vẻ hoặc hợp tác hơn, thường bằng cách tử tế hoặc đưa ra điều gì hấp dẫn; cũng có thể làm cho lời đề nghị hay
Đi cùng một người hoặc một nhóm một cách không chính thức, thường không có lời mời rõ ràng
Làm ai đó ngạc nhiên hoặc sốc, khiến họ nhất thời không biết phản ứng thế nào
Giống bố mẹ hoặc người thân lớn tuổi hơn về ngoại hình, tính cách, hoặc cách cư xử
Bắt đầu có cảm tình xấu hoặc ác cảm với ai đó, thường không có lý do rõ ràng
Chịu trách nhiệm với ai hoặc việc gì bằng cách chăm sóc, quản lý, hoặc đáp ứng nhu cầu của họ hoặc nó.
Tin hoặc cho rằng ai hoặc vật là một kiểu người hay vật nào đó, thường là nhầm
Trút giận, sự bực bội hoặc căng thẳng lên một người không gây ra chuyện đó.
Nhận lời một đề nghị, lời mời hoặc vụ cá cược mà ai đó đưa ra.
Lấy thứ gì đó ra khỏi một chỗ, đưa ai đó đi chơi như một buổi hẹn, làm thủ tục để có thứ gì đó, hoặc tiêu diệt mục tiêu.
Trút giận, bực bội hoặc căng thẳng lên một người không phải là nguyên nhân gây ra những cảm xúc đó.
Đưa ai đó tới một nơi kín đáo, hàm ý sẽ đối đầu, trừng phạt hoặc nói chuyện nghiêm túc trong bí mật.
Tự nhiên có thiện cảm với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc bắt đầu làm gì đó thành thói quen.
Dạng rút gọn của 'take under one's wing' — hướng dẫn, bảo vệ hoặc dìu dắt người ít kinh nghiệm hơn.
Bắt đầu một sở thích hoặc hoạt động mới, chiếm chỗ hoặc thời gian, sửa ngắn quần áo, hoặc nhận một lời đề nghị.
Bênh vực hoặc ủng hộ ai đó đang bị chỉ trích hoặc đối xử tệ.
Bắt đầu qua lại với ai đó, thường theo nghĩa không được tán thành, hoặc trình bày một vấn đề với đúng người có trách nhiệm.
Thảo luận về một chủ đề, hoặc như một câu cảm thán cố định để nhấn mạnh một ví dụ rất nổi bật của điều gì đó.
Nói với ai đó theo kiểu một chiều, không lắng nghe hoặc không cho họ đáp lại.
Trả lời lại một cách hỗn hoặc thiếu tôn trọng với người có quyền, như bố mẹ hay giáo viên.
Nói với ai đó như thể họ kém thông minh hoặc kém quan trọng hơn mình, theo kiểu trịch thượng.
Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng lời nói.
Thuyết phục ai đó không làm điều gì đó bằng lời nói.
Thảo luận kỹ điều gì đó với ai đó, hoặc nói đè lên lúc người khác đang nói khiến giọng họ không được nghe thấy.
Thuyết phục ai đó đồng ý với mình, hoặc bàn về một chủ đề mà không nói thẳng vào nó.
Nói với ai đó hoặc trò chuyện với họ, hoặc mắng/phê bình ai đó.
Làm cho bản thân hoặc một thứ trông hấp dẫn hơn, thường bằng cách thêm đồ trang trí hoặc trang điểm, với hàm ý là hơi quá tay hoặc phô trươn
Hợp lại với một hoặc nhiều người khác để làm việc hướng tới một mục tiêu chung.
Lập quan hệ hợp tác hoặc nhóm làm việc với một người hay tổ chức cụ thể.
Phá hủy hoàn toàn một thứ, gây đau đớn cảm xúc rất lớn, hoặc chỉ trích rất nặng.
Mắng hoặc quở trách ai đó gay gắt vì làm điều sai.
Báo hành vi xấu của ai đó cho người có thẩm quyền, hoặc để lại ảnh hưởng xấu có thể nhìn thấy ở ai đó.
Tan đông, hoặc làm cho thứ đông lạnh trở về nhiệt độ bình thường; cũng có nghĩa là trở nên thoải mái và thân thiện hơn.
Tự hình thành ý kiến và tự đưa ra quyết định, không mù quáng làm theo người khác.
Rất tôn trọng, ngưỡng mộ, hoặc có đánh giá rất tích cực về ai đó hoặc điều gì đó.
Quyết định tham gia hoặc đứng cùng một người hay một nhóm nào đó, nhất là trong tình huống cạnh tranh hoặc có rủi ro.
Một cách nói địa phương, chủ yếu ở miền Nam và Trung Tây nước Mỹ, nghĩa là nói xấu ai đó hoặc xúc phạm họ một cách gián tiếp.
Cố gắng một cách lộ liễu, đôi khi trơ trẽn, để thu hút sự chú ý tình cảm hoặc tình dục của ai đó; hoặc lao người về phía ai đó hay thứ gì đó
Dồn toàn bộ sự ủng hộ cá nhân và nhiệt tình của mình vào một mục tiêu, chiến dịch, con người, hoặc nỗ lực.
Bỏ rơi hoặc ruồng bỏ ai đó, nhất là người yêu.
Làm hoặc ghép một thứ gì đó thật nhanh và không quá chăm chút, hoặc khiến mọi người tình cờ gặp nhau.
Trách móc ai đó bằng cách liên tục nhắc lại một lỗi lầm hay thất bại trong quá khứ của họ.
Đi nhẹ bằng đầu ngón chân, hoặc theo nghĩa bóng là rất cẩn thận tránh một chủ đề hay một người nhạy cảm để không gây khó chịu.
Làm cho thứ gì đó bớt cực đoan, mạnh, to hoặc bớt chói về màu sắc, ngôn ngữ hay hành vi.
Gia nhập hoặc đứng về phía một người hay nhóm, thường cùng chia sẻ số phận hoặc thành bại của họ.
Chỉnh sửa hoặc sửa nhỏ để cải thiện vẻ ngoài của một thứ, hoặc trong văn nói, sờ chạm ai đó một cách không phù hợp.
thoáng cân nhắc một điều gì đó, hoặc đối xử với người hay vật mà không thật sự nghiêm túc
giẫm lên thứ gì đó, hoặc xúc phạm ai đó vì đối xử thiếu tế nhị
giẫm lên thứ gì đó theo nghĩa vật lý, hoặc xâm phạm quyền lợi, cảm xúc hay phạm vi của ai đó
Từ lóng dùng trong bối cảnh mại dâm, nghĩa là thực hiện hành vi tình dục để lấy tiền.
Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó mà không có mức nghiêm túc hay tôn trọng đáng ra phải có.
Quá háo hức hoặc quá vội làm điều gì đó đến mức trở nên vụng về hoặc mắc lỗi trong quá trình đó.
Tiếng Anh Anh, thân mật: cư xử xấu hoặc tìm cách lừa ai đó, nhất là để xem mình có thoát được hay không.
Trở nên thù địch hoặc không còn trung thành với người hay điều mình từng ủng hộ hoặc thích.
Từ chối cho ai vào hoặc giúp họ; hoặc quay đi để không nhìn vào thứ gì đó.
Giảm mức của thứ gì đó như âm lượng, nhiệt độ; hoặc từ chối một lời mời, yêu cầu hay một người.
Trở nên chỉ tập trung vào bên trong, thu mình hoặc quá chú ý đến bản thân, thường để phản ứng với khó khăn hay lo âu.
Tắt thiết bị hoặc nguồn cấp bằng công tắc hay van; khiến ai đó mất hứng thú hoặc hấp dẫn; rẽ khỏi một con đường.
Bật thiết bị bằng công tắc; đột ngột tấn công hoặc trở nên thù địch; khiến ai đó hứng thú hoặc bị kích thích.
Tìm đến ai đó để nhờ giúp đỡ hoặc tìm sự an ủi, hoặc bắt đầu làm một việc khác.
Một biến thể trang trọng hoặc văn chương của 'turn on': bất ngờ tấn công hoặc chỉ trích ai đó, hoặc hoàn toàn phụ thuộc vào một điều gì đó.
Thu mình về mặt cảm xúc hoặc xã hội, rút vào một cái vỏ để tự bảo vệ.
Tiếng lóng tục của Anh, nghĩa là lãng phí thời gian hoặc cư xử ngu ngốc và vô ích.
Tiếng lóng tục, thân mật của Anh, nghĩa là lãng phí thời gian, cư xử ngu ngốc, hoặc đối xử cẩu thả với ai đó.
Khích lệ mạnh mẽ ai đó tiếp tục hoặc cố gắng hơn.
Chính thức hoặc long trọng mở đầu một điều quan trọng, hoặc đưa ai đó vào một nơi.
Thư giãn và tận hưởng trọn vẹn một tâm trạng, bầu không khí hoặc âm nhạc mà không có mục tiêu cụ thể.
Cảm thấy có sự kết nối, hợp gu hoặc đồng điệu một cách tự nhiên với ai đó hoặc điều gì đó.
Xác nhận hoặc đảm bảo về sự trung thực, chất lượng hoặc tính đúng đắn của ai đó hay điều gì đó dựa trên hiểu biết cá nhân.
Ở lại một chỗ hoặc hoãn hành động cho đến khi một người, sự việc hoặc vật gì đó đến hay xảy ra.
Phục vụ ai đó (ví dụ trong nhà hàng); hoặc, trong Anh-Mỹ thân mật, chờ ai đó hoặc điều gì đó.
Trì hoãn việc đi ngủ để chờ ai đó; hoặc gọi ai đó chậm lại hay dừng lại để bạn bắt kịp.
Chính thức hầu hạ hoặc phục vụ ai đó, đặc biệt trong vai trò trang trọng hoặc đầy kính trọng; cũng có thể là chính thức đến thăm ai đó.
Rời khỏi một người, một nơi hoặc một tình huống, nhất là để không còn dính vào điều gì khó khăn hoặc khó chịu.
Cố ý rời bỏ hoặc từ bỏ một người, tình huống hoặc cam kết.
Vô tình bước vào phòng và bắt gặp ai đó trong một tình huống riêng tư, khó xử hoặc bất ngờ.
Đi ngang qua ai đó hoặc cái gì đó mà không dừng lại, nhất là khi bạn có thể hoặc nên giúp.
Rời khỏi một nơi đột ngột, nhất là để phản đối hoặc đình công, hoặc bỏ ra ngoài giữa chừng.
Bỏ rơi một người, một mối quan hệ hoặc một trách nhiệm một cách đột ngột và không báo trước.
Một cách nói cổ hoặc mang tính phương ngữ, nghĩa là hẹn hò hoặc có quan hệ tình cảm với ai đó.
Đối xử với ai đó bằng sự thiếu tôn trọng hoàn toàn và lấn lướt họ, hoặc đi bộ tới chỗ ai đó.
Đi cùng ai đó bằng chân, hoặc (nghĩa bóng) sống hay hành động theo một nguyên tắc hoặc đức tin.
Ngăn cách một khu vực với khu vực khác bằng cách xây tường hoặc rào chắn, hoặc tự tách mình ra khỏi người khác về mặt cảm xúc.
Muốn được tham gia vào một kế hoạch, phi vụ, hoạt động hoặc nhóm.
Muốn rời khỏi một tình huống, mối quan hệ, phi vụ hoặc nhóm.
Di chuyển quanh quẩn theo cách hung hăng, khó chịu hoặc bồn chồn như đang vo ve.
Trông coi, bảo vệ hoặc giám sát ai đó hoặc cái gì đó.
Xua ai đó hoặc cái gì đó đi bằng một cái vẫy tay, hoặc bác bỏ một ý kiến hay lời nói mà không cân nhắc.
Chui vào một nơi, nhóm hoặc tình huống bằng cách láu cá, không trung thực hoặc thao túng.
Tránh trách nhiệm hoặc cam kết bằng sự ranh mãnh, không trung thực hoặc những lý do yếu ớt.
Làm ai đó thấy khó chịu, bất an hoặc bị quấy rầy vì có gì đó rất kỳ lạ.
Nối các mảnh kim loại bằng cách nung chảy chúng lại với nhau, hoặc gắn kết con người hay sự vật thành một khối thống nhất vững chắc.
Tăng một thứ gì đó, nhất là giá cả hoặc mức độ, lên rất nhiều hoặc rất đột ngột; hoặc chia ra rồi san sẻ.
Đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nơi khác một cách nhanh và gọn, thường trước khi người khác kịp phản ứng.
Đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nhanh và đột ngột đến một nơi khác.
Ăn mừng ồn ào và đầy hứng khởi, thường với bầu không khí náo nhiệt và vô tư.
Quan hệ tình dục với nhiều bạn tình khác nhau một cách tùy tiện hoặc bừa bãi. Rất xúc phạm và miệt thị.
Khai thác hoặc sử dụng ai đó hay thứ gì đó chỉ để kiếm tiền, hy sinh sự liêm chính hoặc nguyên tắc; hoặc theo nghĩa đen là ép ai đó bán dâm.
Ăn mặc hoặc thể hiện bản thân theo cách quá khêu gợi hoặc quá lộ liễu về tình dục. Rất xúc phạm và miệt thị.
Biến một người phụ nữ thành vợ hoặc bạn đời gắn bó lâu dài của mình; quyết định bước vào một mối quan hệ nghiêm túc với một phụ nữ.
Tránh một trách nhiệm, cam kết hoặc tình huống khó khăn bằng cách xoay xở khôn khéo.
Cư xử một cách mất kiểm soát, cực kỳ sung hoặc quá đáng, theo nghĩa vui vẻ ăn mừng hoặc theo nghĩa hung hăng, hỗn loạn.
Cách viết khác của 'wild out'; cư xử hỗn loạn, đầy năng lượng hoặc không kiềm chế.
Thuyết phục một người trước đó phản đối hoặc nghi ngờ để họ ủng hộ bạn hoặc đồng ý với bạn.
Giành lại ai đó hoặc thứ gì đó mà trước đó đã mất.
Thuyết phục thành công để ai đó ủng hộ bạn, có thiện cảm với bạn, hoặc đồng ý với quan điểm của bạn.
Thuyết phục người trước đó còn do dự hoặc phản đối đổi ý và ủng hộ bạn.
Cho ai đó uống rượu vang một cách hào phóng, hoặc trở nên hơi say vì uống rượu vang.
Nháy một mắt nhanh với ai đó như một tín hiệu hoặc cử chỉ tán tỉnh; hoặc theo nghĩa bóng, cố ý làm ngơ hay dung túng một điều không đúng.
Buông lời mỉa mai, hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng, nhất là với người có quyền.
Thể hiện sự can đảm, bền bỉ hoặc quyết đoán, thường được dùng như một cách chơi lại với 'man up' theo hướng nữ quyền.
Một câu cảm thán dùng để thể hiện sự đồng ý, khẳng định hoặc gọi người khác chú ý; bắt nguồn từ văn hóa hip-hop.
Kết hợp nỗ lực với người khác để đạt được mục tiêu chung.
Gấp, uốn hoặc kéo dài để che phủ hay bao quanh một thứ; hoặc vòng tay, chân quanh người hay vật nào đó.
Khéo léo hoặc không trung thực để né tránh một trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn.
Không làm một việc gì đó vì sợ hoặc thiếu can đảm; cư xử hèn nhát hoặc yếu đuối.
Nói rất lâu theo kiểu ồn ào, tầm thường hoặc nhàm chán mà không nói điều gì quan trọng.
Nói liên tục và rất lâu, đặc biệt theo cách chán ngắt hoặc toàn chuyện vặt.
Nói hoặc than vãn quá lâu theo cách ồn ào, khó chịu hoặc rên rỉ.
Đối xử không công bằng với ai bằng cách lừa, thao túng hoặc làm mất thời gian của họ.
Kể chuyện hoặc tán gẫu rất lâu, thường theo kiểu thân mật, có tính giai thoại hoặc vui cuốn hút.
Cười to, ồn ào hoặc quá mức, nhất là theo kiểu có vẻ phô trương hoặc làm màu.
Cười to và ầm ĩ, thường một cách có chủ ý hoặc kéo dài.