1
Đột nhiên bỏ rơi hay xa rời một người đang trông cậy vào bạn.
Bỏ rơi hay phản bội ai đó, đặc biệt vào thời điểm quan trọng hay khó khăn.
Rời bỏ ai đó khi họ thực sự cần bạn.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đột nhiên bỏ rơi hay xa rời một người đang trông cậy vào bạn.
Vi phạm lời hứa hay cam kết với ai đó, để họ không có sự hỗ trợ.
Mang hàm ý tiêu cực mạnh về sự phản bội hoặc thiếu đáng tin cậy. Phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "bail out on" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.