Cụm động từ bắt đầu bằng "bail"
4 cụm động từ dùng động từ này
bail on
B2
Bỏ rơi một người, kế hoạch hoặc cam kết, thường đột ngột và không báo trước đầy đủ.
bail out
B1
Giải cứu ai đó khỏi rắc rối, hoặc thoát ra khỏi tình huống khó khăn hay nguy hiểm.
bail out on
B2
Bỏ rơi hay phản bội ai đó, đặc biệt vào thời điểm quan trọng hay khó khăn.
bail up
C1
Dừng và giam giữ ai đó bằng vũ lực hay đe dọa, hoặc dồn ai đó vào góc để nói chuyện.