Vật thể vật lý tiếp tục nguyên vẹn và không vỡ thành từng mảnh.
hold together
Tiếp tục thống nhất, nguyên vẹn hoặc mạch lạc, hoặc khiến thứ gì đó duy trì trạng thái đó.
Ở nguyên một mảnh, hoặc giữ một nhóm hoặc kế hoạch không tan vỡ.
"hold together" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Giữ một nhóm người thống nhất hoặc hoạt động trong thời gian khó khăn.
Lập luận, kế hoạch hoặc câu chuyện hợp lý nhất quán và thuyết phục.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Bám nhiều mảnh để chúng vẫn được nối lại.
Ở nguyên một mảnh, hoặc giữ một nhóm hoặc kế hoạch không tan vỡ.
Dùng cho đồ vật vật lý (keo giữ các mảnh lại với nhau), nhóm người (cô ấy giữ đội lại với nhau), và những thứ trừu tượng như lập luận hoặc kế hoạch (câu chuyện hầu như không hold together).
Cách chia động từ "hold together"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "hold together" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "hold together" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.