Trang chủ

Cụm động từ với "together"

58 cụm động từ dùng giới từ này

band together
B1

Cùng nhau tập hợp thành một nhóm để đạt được mục tiêu chung hoặc chống lại điều gì đó.

bash together
B2

Lắp ráp hay tạo ra thứ gì đó nhanh chóng và thô sơ; đập thứ gì đó vào nhau.

bring together
B1

gắn kết những người, nhóm hoặc ý tưởng vốn tách rời nhau hoặc đang xung đột

bunch together
B1

Tập hợp hoặc gom người hay vật lại gần nhau trong cùng một chỗ hoặc cùng một nhóm.

bundle together
B1

Thu gom nhiều thứ rồi buộc hoặc gói chúng lại với nhau, hoặc kết hợp các mục thành một gói hay một nhóm.

bunk together
B2

Dùng chung chỗ ngủ hoặc phòng với một hay nhiều người khác.

call together
B2

Triệu tập hoặc tập hợp một nhóm người để họp hoặc cùng làm một việc.

cement together
B2

Nối các vật (hoặc con người) lại với nhau theo cách bền chắc và lâu dài, theo nghĩa đen là dùng xi măng hoặc theo nghĩa bóng.

clap together
C1

Lắp ráp hoặc ghép một thứ lại với nhau rất nhanh và khá cẩu thả.

club together
B2

Một nhóm người mỗi người góp một phần tiền để cùng trả cho một thứ gì đó.

cobble together
B2

Lắp ráp hoặc tạo ra thứ gì đó nhanh và thô, dùng bất cứ vật liệu hay ý tưởng nào đang có.

come together
B1

đoàn kết, gặp nhau hoặc bắt đầu hoạt động như một thể thống nhất

cram together
B1

Ép buộc người hoặc vật vào một không gian rất nhỏ sao cho chúng được nhồi nhét chật chội.

crowd together
A2

Di chuyển hoặc ép sát nhau vào một không gian nhỏ, theo lựa chọn hoặc sự cần thiết.

draw together
B2

Tập hợp mọi người hay sự vật lại, tạo ra sự đoàn kết; hoặc cùng nhau tụ họp.

fall together
C1

Kết lại hoặc tụ lại thành một chỉnh thể mạch lạc, thường một cách tự nhiên hoặc may mắn.

fit together
B1

Hai hoặc nhiều phần ghép hoặc kết hợp đúng với nhau, hoặc các ý tưởng phù hợp nhau về mặt logic.

flock together
B2

Dùng cho người hoặc động vật có điểm chung tụ tập lại với nhau một cách tự nhiên.

fudge together
C1

Ghép hoặc tạo ra một thứ gì đó một cách vội vàng và không chính xác, thường bằng cách che đi vấn đề hoặc đưa ra một sự thỏa hiệp mập mờ.

get together
A2

Gặp nhau theo kiểu xã giao theo nhóm, hoặc bắt đầu một mối quan hệ tình cảm.

go together
A2

Hợp nhau, bổ sung cho nhau hoặc rất hợp với nhau; cũng có thể chỉ hai người đang có quan hệ tình cảm.

hang together
B2

Có tính logic và mạch lạc, hoặc giữ đoàn kết như một nhóm.

herd together
B2

Tập hợp hoặc dồn người, động vật hoặc đồ vật vào một nhóm duy nhất.

hold together
B1

Tiếp tục thống nhất, nguyên vẹn hoặc mạch lạc, hoặc khiến thứ gì đó duy trì trạng thái đó.

jumble together
B2

Đặt nhiều thứ khác nhau lại với nhau theo cách lộn xộn hoặc rối rắm.

keep together
A2

Ở cùng nhau như một nhóm mà không tách ra, hoặc giữ sự đoàn kết của một nhóm.

knit together
B2

Gắn kết hoặc nối người hay vật lại gần nhau một cách chặt chẽ, hoặc để xương và vết thương lành rồi liền vào nhau.

knock together
B1

Làm hoặc lắp ghép thứ gì đó nhanh và khá sơ sài, thường bằng vật liệu đơn giản.

lash together
B2

Buộc hoặc nối chặt hai hay nhiều vật với nhau bằng dây, thừng hoặc quai.

live together
A2

Cùng sống chung một nhà, đặc biệt như một cặp đôi yêu nhau chưa kết hôn.

lump together
B2

Xem hoặc xếp những người hay sự vật khác nhau vào cùng một nhóm, thường bỏ qua những khác biệt riêng của chúng.

marshal together
C1

Tổ chức và tập hợp nguồn lực, con người hoặc lập luận theo cách có kiểm soát và có mục đích.

nest together
B2

Xếp gọn vào trong hoặc quanh nhau theo từng lớp, như các cốc hoặc bát lồng vào nhau.

patch together
B2

Tạo ra hoặc ghép thành một thứ gì đó thật nhanh từ bất cứ vật liệu hay nguồn lực nào sẵn có, nên kết quả thường chắp vá hoặc thô.

piece together
B2

Tạo thành, dựng lại hoặc hiểu một điều gì đó bằng cách ghép các mảnh hay các dấu hiệu rời rạc lại với nhau.

pull together
B1

Làm việc hợp tác như một nhóm, đặc biệt dưới áp lực, hoặc tập hợp các yếu tố khác nhau thành một tổng thể.

push together
A2

Di chuyển hai hoặc nhiều thứ hoặc người tiếp xúc với nhau bằng cách đẩy.

put together
A2

Lắp các phần thành một thể hoàn chỉnh; chuẩn bị hoặc tạo ra thứ gì đó bằng cách kết hợp nhiều phần; thu thập và sắp xếp.

rake together
B2

Gom các thứ lại với nhau, nhất là tiền hoặc người, một cách vất vả từ nhiều nguồn.

scrape together
B1

Xoay xở để gom đủ một thứ gì đó, thường là tiền hoặc người, trong rất nhiều khó khăn.

scratch together
B2

Xoay xở gom được một lượng nhỏ thứ gì đó, đặc biệt là tiền hoặc người, trong khó khăn.

scrimp together
C1

Tích cóp được một khoản tiền nhờ sống cực kỳ tằn tiện và phải hy sinh nhiều thứ.

shake together
B1

Trộn các nguyên liệu hoặc vật với nhau bằng cách cho chúng vào cùng một đồ đựng rồi lắc.

slap together
B2

Làm hoặc ghép thứ gì đó rất nhanh và cẩu thả, ít chú ý đến chất lượng.

sleep together
B1

Có quan hệ tình dục với nhau, hoặc có mối quan hệ tình dục với nhau.

stand together
B1

Đoàn kết về mục tiêu, quan điểm, hoặc hành động, nhất là khi gặp thử thách.

stay together
A2

Tiếp tục ở bên nhau như một cặp đôi, gia đình, nhóm hoặc một đơn vị mà không tách ra

stick together
B1

Giữ đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau, hoặc dính vào nhau về mặt vật lý.

stitch together
B2

Nối hoặc ghép nhiều thứ lại với nhau, theo nghĩa đen là bằng cách may, hoặc theo nghĩa bóng là kết hợp nhiều yếu tố thành một thể thống nhất

string together
B1

Nối hoặc kết hợp một chuỗi sự vật (đặc biệt là từ ngữ, ý tưởng, hoặc sự kiện) thành một trình tự.

tack together
B2

Ghép hai hoặc nhiều mảnh lại với nhau một cách lỏng hoặc tạm thời bằng các vật cố định nhỏ

throw together
B1

Làm hoặc ghép một thứ gì đó thật nhanh và không quá chăm chút, hoặc khiến mọi người tình cờ gặp nhau.

toss together
B1

Trộn hoặc ghép các nguyên liệu hay đồ vật lại với nhau một cách nhanh và không cầu kỳ, đặc biệt khi chuẩn bị đồ ăn.

tumble together
C1

Ngã, lăn hoặc chuyển động cùng nhau theo cách hỗn loạn, mất kiểm soát; bị trộn lẫn vào nhau một cách rối ren.

turn together
C1

Cùng xoay hoặc chuyển động đồng thời theo cùng một hướng hoặc cùng một lúc.

weld together
B2

Nối các mảnh kim loại bằng cách nung chảy chúng lại với nhau, hoặc gắn kết con người hay sự vật thành một khối thống nhất vững chắc.

whip together
B2

Tạo ra hoặc chuẩn bị thứ gì đó rất nhanh bằng cách kết hợp những nguyên liệu hoặc vật liệu sẵn có.

work together
A2

Kết hợp nỗ lực với người khác để đạt được mục tiêu chung.