Xem tất cả

cool out

C1

Thu gian, binh tinh lai, hoac lam cho nguoi khac binh tinh; chu yeu la tieng Anh My than mat.

Giải thích đơn giản

Thu gian va het cang thang hay qua kich dong, hoac giup nguoi khac lam vay.

"cool out" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Thu gian va thoi cang thang, lo lang hoac qua kich dong.

2

Lam cho nguoi khac binh tinh lai hoac xoa diu mot tinh huong cang thang.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Mat di cho den khi hoan toan nguoi han.

Thực sự có nghĩa là

Thu gian va het cang thang hay qua kich dong, hoac giup nguoi khac lam vay.

Mẹo sử dụng

Chu yeu la cach noi than mat/tieng long cua tieng Anh My. It pho bien hon 'chill out' hoac 'cool off'. Co the dung cho chinh minh ('cool out') hoac voi tan ngu ('cool someone out'). Cum nay cung xuat hien trong tieng Anh My goc Phi (AAVE) va van hoa am nhac.

Cách chia động từ "cool out"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
cool out
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
cools out
he/she/it
Quá khứ đơn
cooled out
yesterday
Quá khứ phân từ
cooled out
have + pp
Dạng -ing
cooling out
tiếp diễn

Nghe "cool out" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "cool out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.