ngồi cùng ai đó, thường để bầu bạn hoặc hỗ trợ họ
sit with
ngồi cùng ai đó, ở lại trong tâm trí, hoặc cảm thấy chấp nhận được với ai đó
ngồi cùng ai đó, hoặc cảm thấy đúng trong suy nghĩ của mình
"sit with" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
ở lại trong tâm trí ai đó và tiếp tục ảnh hưởng đến suy nghĩ hoặc cảm xúc của họ
có vẻ chấp nhận được, dễ chịu hoặc đúng đối với ai đó
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
ngồi cạnh ai đó
ngồi cùng ai đó, hoặc cảm thấy đúng trong suy nghĩ của mình
Nghĩa bóng trong câu 'that doesn't sit well with me' rất phổ biến. Nghĩa chăm sóc có phần trùng với 'sit with someone'.
Cách chia động từ "sit with"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "sit with" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "sit with" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.