Cụm động từ với "with"
77 cụm động từ dùng giới từ này
Chính thức công nhận hoặc gán cho ai đó một phẩm chất, thành tích hoặc niềm tin.
Có cùng ý kiến với ai đó, hoặc (của thức ăn/khí hậu) phù hợp với sức khỏe của ai đó.
Đang trong mối quan hệ với ai đó, hiểu ai đó, hoặc ủng hộ quan điểm của ai đó.
Kiên nhẫn với ai đó hay điều gì đó; chịu đựng sự bất tiện tạm thời trong khi chờ đợi.
Cắt đứt quan hệ với ai đó hoặc từ bỏ một ý tưởng hay thói quen đã có.
mang theo hoặc để một vật hay người đi cùng bạn khi bạn đến một nơi
Đồng ý một thỏa thuận hoặc điều khoản với ai đó; hoặc trong quân sự, tiến đủ gần kẻ địch để giao chiến.
được kèm theo như một phần của thứ gì đó, hoặc đi cùng ai
trong cách dùng thân mật hoặc tiếng lóng, có phong cách, kỹ năng hoặc sức hút ấn tượng một cách tự nhiên; cũng được dùng như mệnh lệnh với n
đối phó hoặc vật lộn với một vấn đề, người hoặc tình huống khó khăn
Xoay xo hoac doi pho voi mot tinh huong, van de hoac cam xuc kho, thuong khong he de dang.
Bị bao phủ hoàn toàn bởi hoặc đầy ắp những sinh vật, người hoặc vật đang di chuyển, tạo ra cảm giác dày đặc khó chịu.
Hành động để xử lý tình huống, vấn đề hoặc người, hoặc nói về một chủ đề cụ thể.
Một cụm từ cổ xưa hoặc hiếm gặp có nghĩa là từ bỏ thứ gì đó hoặc rời đi trong khi mang theo thứ gì đó.
Có ý kiến khác với ai đó; hoặc thức ăn hoặc thuốc gây ra sự khó chịu cho cơ thể.
Ngừng sử dụng hoặc cần thứ gì đó; làm mà không có thứ gì đó, thường là thủ tục hoặc yêu cầu.
Chạm, di chuyển hoặc chỉnh thứ gì đó lặp đi lặp lại bằng những động tác nhỏ, thường là vì bồn chồn, lo lắng hoặc không có mục đích rõ ràng.
Chính thức nộp hoặc đăng ký một tài liệu chính thức với cơ quan, tòa án, hoặc tổ chức.
Không còn cần hoặc dùng thứ gì đó nữa, đã chấm dứt một mối quan hệ hay sự gắn bó, hoặc không còn gì để nói hay làm về điều gì đó.
Đụng vào, nghịch, hoặc dính vào một thứ hay một người theo cách bất cẩn hoặc nguy hiểm.
Tiếng lóng tục, nghĩa là can thiệp vào một thứ gì đó, khiêu khích hoặc thách thức ai đó, hoặc cố tình làm họ rối trí hay bị lừa.
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Mỹ, nghĩa là nghịch, chỉnh hoặc mày mò với cái gì đó, thường mà chẳng đạt được bao nhiêu.
Trở nên có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với ai đó, hoặc hiểu và chấp nhận điều gì đó.
Nhận ra các xu hướng hiện tại, ý tưởng hiện đại, hoặc thực tế của tình huống; ngừng lạc hậu.
Đi cùng ai đó, chọn một phương án cụ thể, hoặc một thứ hợp hay bổ sung cho thứ khác.
Vật lộn hoặc xử lý một vấn đề, ý tưởng khó; hoặc vật lộn thể chất với đối thủ.
Dành thời gian thoải mái với ai đó, hoặc theo kịp tốc độ hay ý tưởng của ai đó.
Đánh ai đó bằng đầu như một vũ khí, kết hợp với người hoặc vật khác.
Đánh ai đó hoặc thứ gì đó bằng một vật thể, hoặc áp đặt thứ gì đó nặng nề lên ai đó một cách đột ngột.
Tán thành hoặc ủng hộ một ý tưởng, thực hành hoặc niềm tin cụ thể, thường dùng trong cấu trúc phủ định.
Giao tiếp với, tác động lên, hoặc có ảnh hưởng đến người hay vật khác.
Trong tiếng Anh thân mật của Úc và New Zealand, chỉ việc đi cùng một nhóm người, hoặc đang có quan hệ tình cảm với ai đó.
Giao cho ai đó một trách nhiệm, việc làm hoặc vấn đề không mong muốn, khó khăn hoặc nặng nề, thường không cho họ lựa chọn.
Cùng cười với người khác trong một không khí ấm áp, thân thiện và hai bên cùng chia sẻ.
Nói chuyện thành thật và thẳng thắn với ai đó, đặc biệt về điều khó nói hoặc từng bị né tránh.
Khi một quyết định hoặc trách nhiệm thuộc về một người cụ thể; cũng là cách nói cổ hoặc văn chương về việc quan hệ tình dục.
Sống chung nhà với ai đó, hoặc chấp nhận và tiếp tục chịu đựng một hoàn cảnh khó khăn.
Có thể chấp nhận lương tâm của chính mình và cảm thấy yên lòng với những quyết định hoặc hành động mình đã làm.
Giao cho ai đó một trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc gánh nặng không mong muốn hay khó khăn, thường là không được họ đồng ý.
(Tiếng lóng/cũ) Đưa ra, cung cấp hoặc bắt đầu làm gì đó, thường như một lời thúc giục thiếu kiên nhẫn.
Xoay xở hoặc thành công trong một tình huống chỉ với những gì sẵn có, dù nguồn lực hay điều kiện không lý tưởng.
Có một cuộc gặp chính thức với ai đó, hoặc gặp phải một phản ứng hay kết quả nào đó.
Can thiệp vào một thứ hoặc một người, hoặc chọc tức và thách thức ai đó.
Thích nghi với hoặc theo kịp thời đại, xu hướng, hoặc một nhóm.
Từ bỏ hoặc bỏ đi một thứ gì đó, đặc biệt là thứ bạn quý hoặc không muốn mất.
Tương tác với điều gì đó để giải trí, xử lý điều gì đó một cách bình thường, hoặc cân nhắc ý tưởng mà không cam kết nghiêm túc.
Chơi một mình không có bạn bè; cũng là uyển ngữ phổ biến cho thủ dâm.
Cãi vã gay gắt hoặc bất đồng nghiêm trọng với ai đó, hoặc cho rằng có điều gì sai.
Cố thuyết phục ai đó suy nghĩ hoặc hành xử hợp lý bằng cách đưa ra lập luận bình tĩnh, logic.
Cân nhắc kỹ một điều gì đó, hoặc đối mặt và xử lý nó.
lại chỉnh một thứ gì đó; thực hiện thêm vài điều chỉnh nhỏ
Đi cùng ai đó trên cùng một xe; gắn bó hoặc đứng cùng phía với một người hay nhóm; hoặc chấp nhận và thuận theo điều gì đó.
Thích nghi với tình huống, chấp nhận thay đổi, và tiếp tục mà không bị chệch hướng.
Chấp nhận một tình huống bất ngờ hoặc khó khăn một cách thoải mái và tiếp tục tiến lên.
Tiếp nhận một ý tưởng, kế hoạch hoặc cơ hội rồi phát triển nó một cách hào hứng và chủ động.
Áp đặt cho ai đó một gánh nặng, trách nhiệm hoặc vấn đề mà họ không muốn có.
Can thiệp, nghịch phá, hoặc cố ý làm rối hay làm hại ai hay cái gì đó.
Trang trí một vật bằng cách gắn đá quý, đá hoặc chi tiết trang trí vào bề mặt của nó.
Đi đến giải quyết về tài chính hoặc pháp lý với ai đó, hoặc trả nợ cho một người hay tổ chức cụ thể.
Một cách nói thô tục nghĩa là lừa dối, thiếu tôn trọng, hoặc đối xử tệ với ai đó.
Cho ai đó rất nhiều thứ, nhất là để thể hiện tình cảm hoặc lời khen.
Ủng hộ hoặc đồng tình với một người hay nhóm cụ thể trong một bất đồng hoặc xung đột.
ngồi cùng ai đó, ở lại trong tâm trí, hoặc cảm thấy chấp nhận được với ai đó
Quan hệ tình dục với ai đó, hoặc theo nghĩa đen là ngủ chung giường với ai đó.
Thể hiện sự đoàn kết hoặc ủng hộ đối với một người, một nhóm, hoặc một mục tiêu.
Tiếp tục với một việc gì đó, hoặc vẫn trung thành với ai đó hay một lựa chọn.
Trang trí hoặc lắp đặt cho một thứ bằng cách gắn dây hoặc các vật được xâu thành chuỗi lên đó.
Tiếp nhận điều gì đó với chút nghi ngờ như trong 'take with a grain of salt', hoặc uống thuốc kèm với đồ ăn hay chất lỏng.
Đầy ắp rất nhiều sinh vật sống hoặc con người đang hoạt động, di chuyển.
Phối hợp hoặc hòa hợp về màu sắc, sắc độ hoặc phong cách với thứ gì đó khác.
thoáng cân nhắc một điều gì đó, hoặc đối xử với người hay vật mà không thật sự nghiêm túc
phù hợp với, hợp lý khi đi cùng, hoặc khớp với điều khác
Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó mà không có mức nghiêm túc hay tôn trọng đáng ra phải có.
Cảm thấy có sự kết nối, hợp gu hoặc đồng điệu một cách tự nhiên với ai đó hoặc điều gì đó.
Đi cùng ai đó bằng chân, hoặc (nghĩa bóng) sống hay hành động theo một nguyên tắc hoặc đức tin.
Rửa một thứ gì đó bằng một chất hoặc dụng cụ cụ thể.
Vật lộn quyết liệt với một vấn đề khó, một quyết định khó hoặc một đối thủ.