được bao gồm như một phần của sản phẩm, dịch vụ hoặc thỏa thuận
come with
được kèm theo như một phần của thứ gì đó, hoặc đi cùng ai
là một phần đi kèm, hoặc đi đâu đó cùng ai
"come with" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
là hậu quả tất yếu hoặc tự nhiên của một vai trò, tình huống hoặc trải nghiệm
đi cùng ai tới một nơi hay sự kiện
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
di chuyển cùng hướng với ai đó hoặc bên cạnh họ
là một phần đi kèm, hoặc đi đâu đó cùng ai
Cực kỳ phổ biến trong lời nói hằng ngày. Rất thường dùng để nói về tính năng hoặc phụ kiện đi kèm với sản phẩm, như 'the laptop comes with a carrying case'. Cũng dùng với nghĩa 'là phần tất yếu đi kèm' của một tình huống hay vai trò.
Cách chia động từ "come with"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "come with" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "come with" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.