(Tieng long Anh) Roi cho lam, truong hoc hoac nhiem vu som hay khong xin phep; tron tranh.
cop off
Chu yeu trong tieng Anh Anh than mat: tron viec hoac ve som ma khong duoc phep; cung co the nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh duc (xem 'cop off with').
Len roi cho lam som, hoac gap may trong chuyen tinh cam.
"cop off" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Tieng long Anh) Co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh duc voi ai do (dang rut gon cua 'cop off with').
Tieng long Anh. Nghia 'tron viec' gan voi 'skive off'. Nghia tinh cam/tinh duc thuong di kem voi 'with' (xem 'cop off with'). Neu khong co 'with', cum nay thuong mang nghia len di hoac ne tranh nhiem vu hon. Hiem khi nghe thay ngoai tieng Anh Anh.
Cách chia động từ "cop off"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "cop off" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "cop off" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.