Cụm động từ với "off"
432 cụm động từ dùng giới từ này
Một cụm động từ rất thông tục, dùng để nói ai đó rời đi đột ngột hoặc để đuổi ai đó đi.
Một cách diễn đạt hiếm hoặc theo vùng, có nghĩa là để không khí làm mát hoặc làm khô điều gì đó, hoặc thông gió ngắn.
Bán thứ gì đó bằng cách tổ chức đấu giá, nơi người mua trả giá và người trả cao nhất thắng.
Ngừng gây áp lực cho ai đó, rời xa thứ gì đó, hoặc giảm cách tiếp cận hung hăng hay căng thẳng.
Tiếng lóng Anh có nghĩa là thành công thu hút được bạn tình tình dục hoặc lãng mạn, đặc biệt tại tiệc hay quán bar.
Cuộc thi trong đó người tham gia nướng bánh và giám khảo quyết định người thắng; cũng dùng nghĩa bóng cho so sánh cạnh tranh về sản phẩm hay
Làm cho thứ gì đó lăn ra khỏi bề mặt hoặc khu vực theo chuyển động giống như bóng.
Làm hoặc hoàn thành điều gì đó rất nhanh, thường không cẩn thận; hoặc để thứ gì đó phát nổ hay bắn với tiếng nổ.
Chặn lối vào một khu vực hoặc ngăn chặn vào bằng thanh hay rào cản.
Dùng điều gì đó làm nền tảng hay nguồn của điều gì đó khác (biến thể không chuẩn/thông tục của 'base on').
Dùng điều gì đó làm nền tảng hay mô hình cho điều gì đó khác (thông tục/không chuẩn, tiếng Anh Mỹ).
Mắng hay quở trách ai đó to và tức giận. (Hiếm, chủ yếu là biến thể phương ngữ của 'bawl out')
Nói một cách láo xược, hỗn xược hay ngỗ ngược; trả lời thô lỗ. (Hiếm, chủ yếu là phương ngữ Anh)
Trong hàng hải, lái ra xa gió hay tàu khác; đẩy thuyền ra xa bến hay bờ.
Trong hàng hải, lái tàu ra xa một điểm, bờ hay vật thể cụ thể.
Đẩy lùi thành công một cuộc tấn công, thách thức hay đối thủ.
Xin được miễn khỏi nghĩa vụ, cuộc họp hay hẹn gặp; lịch sự rút lui khỏi cam kết.
Cách cảm thán nhẹ nhàng bảo ai đó đi đi; cách nói cũ để tránh từ thô tục hơn.
Biến thể chính tả không chuẩn của 'beggar off': cách nói thô lỗ bảo ai đó đi đi.
Mua thứ gì đó tại đấu giá bằng cách có mức giá cao nhất.
Tiếng Anh thông tục Anh: kết thúc mối quan hệ lãng mạn với ai đó, hoặc loại bỏ hay từ bỏ điều gì đó.
Trong đan: hoàn thành tác phẩm bằng cách làm hàng cuối cùng của các mũi khâu theo cách tạo ra cạnh gọn, không bị tuột.
Tiếng lóng Anh: giơ ngón giữa lên thể hiện cử chỉ tục tĩu với ai đó.
Tiếng lóng tục tĩu: nói tức giận hay phàn nàn hung hăng, thường về hay với ai đó.
Cắt đứt thứ gì đó bằng răng; hoặc nghĩa bóng là đảm nhận nhiều hơn khả năng xử lý.
(Của tên lửa hay tàu vũ trụ) Rời mặt đất bằng đẩy nổ; nghĩa bóng là khởi động mạnh mẽ.
Tránh né hay bỏ qua trách nhiệm hay nhiệm vụ, đặc biệt do lười biếng.
Đóng hay dành riêng khu vực, tuyến đường hay khoảng thời gian để người khác không thể sử dụng.
Bỏ qua hay hủy bỏ nghĩa vụ hay người; để gió mang thứ gì đó đi; hoặc xả hơi hay áp suất.
Một cách nói thô trong tiếng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác.
Loại bỏ hoặc tách một chất ra khỏi hỗn hợp lỏng bằng cách đun nóng cho đến khi nó bay hơi.
Rời đi với tốc độ cao.
Một cách nói hơi thô để bảo ai đó đi chỗ khác; là biến thể Mỹ nhẹ hơn của 'bugger off'.
Sắp xếp chính thức để nghỉ làm trong một khoảng thời gian nhất định, thường bằng cách đăng ký với công ty.
Phát ra hoặc vang dội bằng một tiếng nổ trầm và rất lớn.
Rót chất lỏng, đặc biệt là rượu vang hoặc bia, từ thùng lớn sang từng chai riêng.
Bật lại từ một bề mặt, hoặc chia sẻ ý tưởng với ai đó để xem phản ứng của họ.
Bao kín hoặc tách riêng một không gian hay khu vực bằng cách quây nó lại bằng cấu trúc hoặc vách ngăn giống cái hộp.
Một cách nói địa phương hiếm gặp, nghĩa là gạt ai đó đi bằng lý do qua loa hoặc sự né tránh.
Rẽ khỏi đường, lối đi hoặc chủ đề chính và đi sang hướng khác.
Làm ai đó cực kỳ khó chịu.
Dừng đột ngột, bẻ rời một mảnh, hoặc chấm dứt mối quan hệ hay cuộc thảo luận.
rời đi nhanh và thản nhiên, thường như thể chẳng có gì quan trọng
thành công trong việc làm điều gì khó
gạt phắt ai đó hoặc điều gì đó một cách cộc lốc, hoặc phủi thứ gì khỏi bề mặt bằng cách chải hay phủi
Ngựa hoặc con vật khác hất người cưỡi khỏi lưng bằng cách nhảy và đá mạnh.
Tách ra khỏi cơ thể mẹ hoặc nhóm gốc bằng cách tạo một chồi, từ đó hình thành một cá thể hay thực thể mới.
Đi chỗ khác; dùng như một mệnh lệnh thô lỗ để bảo ai đó rời đi (thân mật kiểu Bắc Mỹ).
Đi chỗ khác, hoặc dùng như một mệnh lệnh thô lỗ bảo ai đó rời đi (Anh, tục).
Bắt đầu hoặc bắt đầu lại trận hockey sân cỏ bằng một pha bully (một thủ tục tranh bóng giữa hai cầu thủ đối phương).
Giết ai đó, nhất là theo cách có chủ ý và lên kế hoạch trước (thân mật, thường mang sắc thái hài hước hoặc nói giảm).
Nhanh chóng đưa ai đó đi chỗ khác, thường với chút vội vàng hoặc ép buộc.
Tiếng Anh Úc: chấm công khi hết ca làm bằng máy ghi thời gian.
Tiếng Anh Anh thân mật: rời khỏi hoặc nghỉ học, nghỉ làm mà không xin phép.
Loại bỏ thứ gì đó bằng cách đốt, hoặc tiêu hao năng lượng hay calo thông qua hoạt động thể chất.
(Thân mật) bẻ hoặc làm gãy rời một mảnh khỏi thứ gì đó; ngoài ra trong tiếng lóng còn có nghĩa là rời đi nhanh.
Hối lộ hoặc bịt miệng ai đó bằng tiền hay thứ có giá trị.
Đưa ra sự chấp thuận hoặc đồng ý của mình với một kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định.
Một cách nói thân mật và khá thô để bảo ai đó đi đi hoặc đừng làm phiền bạn nữa.
Hủy một sự kiện, hoạt động hoặc kế hoạch hành động đã được dự định.
Kết thúc điều gì đó bằng một yếu tố cuối cùng, thường đáng nhớ hoặc mang tính cao trào.
Làm thành công một việc khó; mang thứ gì đó đi bằng vũ lực; hoặc (cách dùng cũ) khiến ai đó chết.
Đưa hoặc mang ai đó hay thứ gì đó tới nơi khác, nhất là bằng xe, thường hàm ý bị ép đi hoặc bị đối xử khá lạnh lùng.
Tháo dây neo cho thuyền rời bến; vứt bỏ hoặc từ chối thứ gì đó; hoặc kết thúc việc đan bằng cách cố định hàng mũi cuối.
Bịt kín các khe, mối nối hoặc vết nứt bằng keo trám trong công việc xây dựng hoặc sửa chữa.
Đánh dấu một mục khỏi danh sách, hoặc kẻ ranh giới của một khu vực bằng phấn.
Lao đi đầy năng lượng; hoặc (trong tài chính/kế toán) ghi nhận một khoản nợ là khoản lỗ.
Đuổi để buộc ai hoặc cái gì đó phải rời đi.
Đánh dấu một mục trong danh sách là đã xong hoặc đã được xác nhận.
Làm ai đó bực hoặc khó chịu; hoặc tự cảm thấy bực bội, chán ngấy.
Làm rời một thứ bằng cách nhai cho đến khi nó tách ra.
Ngăn chặn hoặc hạn chế điều gì đó bằng cách cắt nguồn cung, dòng chảy hoặc nguồn gốc của nó.
Cắt rời một thứ bằng một nhát chém mạnh và sắc.
Hất hoặc quăng ai hay cái gì khỏi bề mặt hay phương tiện, hoặc (Anh Úc/NZ) trêu chọc ai đó.
Cắt hoặc cắn đứt một miếng lớn của thứ gì đó (hiếm, theo phương ngữ).
Ngăn dòng chất lỏng hoặc khí đi qua một ống hay mạch bằng cách kẹp lại.
Gỡ một thứ ra bằng cách cào hoặc quào nó nhiều lần.
Làm sạch để loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn, hoặc chất không mong muốn khỏi bề mặt.
Đi chỗ khác hoặc rời khỏi một nơi, thường là mệnh lệnh thô lỗ; cũng có nghĩa là dọn hết mọi thứ khỏi một bề mặt.
Tắt một thứ bằng cách bấm hoặc nhấp vào công tắc hay nút; cũng có nghĩa là bỏ chọn một ô hoặc tùy chọn trên màn hình.
Ghi lại thời gian bạn kết thúc công việc và rời đi, thường bằng máy chấm công hoặc ứng dụng.
Chặn hoặc hạn chế việc tiếp cận một khu vực hay thứ gì đó, hoặc loại bỏ một khả năng.
Vô tình nổ súng khi đã lên cò; cũng có nghĩa phương ngữ là cút đi hoặc đừng làm phiền ai nữa.
Bị tách ra, diễn ra thành công, hoặc tạo ra một ấn tượng nào đó.
Dùng để bảo ai đó đừng nói điều ngớ ngẩn, không thật, hoặc phóng đại nữa.
chặn lại hoặc đánh dấu một đoạn đường hay khu vực bằng cọc tiêu giao thông
chủ yếu trong tiếng Anh Anh, thân mật: ngủ thiếp đi, nhất là một cách đột ngột
Lam cho chat long bay hoi bang cach dun nong, hoac (trong ngu canh quan su/vu khi) dan tu no ngoai y muon vi nhiet qua cao.
Tro nen mat hon ve nhiet do hoac bot gian, bot cang cam xuc.
Chu yeu trong tieng Anh Anh than mat: tron viec hoac ve som ma khong duoc phep; cung co the nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh d
Tieng long Anh, nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh duc voi ai do, thuong la nguoi moi quen.
Chan hoac bao quanh mot khu vuc bang rao chan, bang canh bao hoac hang nguoi de ngan tiep can, thuong do canh sat hoac luc luong khan cap th
Tieng long cu hoac theo vung, nghia la ngu thiep di, nhat la ngoai y muon.
Đếm người hoặc vật từng cái một, thường đồng thời gọi số hoặc liệt kê chúng.
Làm một mảnh của vật gì đó bị nứt rồi tách ra khỏi vật chính.
Làm ai đó bực bội hoặc khó chịu; dùng ở một số phương ngữ như biến thể của 'tick off' hoặc 'p*** off'.
Lấy những người tài giỏi nhất hoặc có tài năng nhất, hoặc phần có lợi nhuận nhất của thứ gì đó, để lại phần còn lại.
Chủ yếu trong tiếng Anh Anh và Úc: tránh né công việc, thể thao hoặc nhiệm vụ bằng cách lấy cớ hoặc dùng chấn thương hoặc bệnh tật.
Gạch một mục trong danh sách để cho thấy nó đã hoàn thành hoặc không còn liên quan.
Hủy bỏ hoặc rút lui khỏi kế hoạch, cam kết hoặc thỏa thuận đã được đồng ý trước đó, đặc biệt vào phút chót.
Lấy tín hiệu, gợi ý hoặc cảm hứng từ ai đó hoặc thứ gì đó.
Ngăn cách hoặc che giấu một phần không gian bằng cách treo rèm hoặc vải tương tự qua đó.
Tách thứ gì đó bằng cách cắt; ngừng cung cấp; ngắt lời ai đó; hoặc cô lập ai đó với người khác.
(Thiết bị hoặc hệ thống) Tự động tắt như một phần của chu kỳ vận hành lặp đi lặp lại.
Làm vườn: (cây con) chết do bệnh nấm gây ra bởi điều kiện trồng trọt quá ẩm ướt.
Làm vườn: (cây con) sụp đổ và chết do nhiễm nấm gây ra bởi điều kiện quá ướt hoặc ẩm ướt.
Rời đi nhanh chóng, hoặc tạo ra một bài viết rất nhanh và ít công sức.
(Thô tục thân mật) Lãng phí thời gian hoặc tránh làm những gì người ta nên làm.
Chết dần từng người cho đến khi nhóm giảm rất nhiều hoặc mất hẳn.
Nhanh chóng chuyển hoặc đưa thứ gì đó cho người khác, đặc biệt trong ngữ cảnh thể thao.
Một biểu hiện cổ xưa, phương ngữ hoặc không chuẩn đôi khi có nghĩa là hoàn thành hoặc loại bỏ thứ gì đó.
Ngủ thiếp đi, đặc biệt trong trạng thái buồn ngủ hoặc bị thuốc làm cho buồn ngủ.
Tránh né công việc hoặc trách nhiệm bằng cách lười biếng.
Một biến thể hiếm hoặc không chuẩn, có thể có nghĩa là chia sẻ không gian hoặc rời đi theo cặp.
Dần dần ngủ thiếp đi một cách không chủ tâm, thường theo cách nhẹ nhàng hoặc ngắn.
Ngăn cách hoặc che phủ khu vực bằng một mảnh vải hoặc khăn treo một cách lỏng lẻo.
Lấy chất lỏng ra từ một lượng lớn hơn; hoặc làm chuyển hướng sự chú ý hay nguồn lực khỏi điều gì đó.
Khẩu lệnh quân sự yêu cầu chỉnh đội hình theo hướng người đứng cạnh.
Dần dần chìm vào giấc ngủ, hoặc mất tập trung và không còn chú ý.
Uống xong hết một thức uống, thường trong một lần.
Rời một nơi bằng xe; hoặc buộc người hay động vật đi đi.
Chở người hay đồ đến một nơi bằng xe rồi đi; chìm vào giấc ngủ; hoặc giảm bớt về số lượng hay chất lượng.
Làm cho thứ gì đó hay ai đó khô bằng cách loại bỏ độ ẩm bề mặt, hoặc trở nên khô sau khi bị ướt.
Rời đi nhanh và lặng lẽ khỏi một nơi, thường mà không thu hút sự chú ý.
Loại bỏ bụi khỏi thứ gì đó, hoặc đưa thứ gì đó trở lại sử dụng sau khi đã bị bỏ lơ hay không dùng một thời gian.
Trở nên ít dữ dội, nghiêm trọng hay đòi hỏi hơn; hoặc giảm áp lực lên thứ gì đó.
Một cách nói giảm của 'f*** off' để bảo ai đó cút đi một cách thô lỗ hoặc để thể hiện sự tức giận.
Kết thúc hoặc khép lại điều gì đó theo một cách cụ thể.
Cách viết hoặc phát âm giảm nhẹ của một câu chửi rất nặng, dùng để bảo ai đó cút đi hoặc thể hiện sự tức giận dữ dội.
Đối đầu hoặc cạnh tranh trực tiếp với ai đó hoặc điều gì đó, thường ở một thời điểm quyết định hoặc đầy kịch tính.
Một cách nói giảm nhẹ hoặc cách viết né tránh của cụm thô tục 'fuck off', dùng để bảo ai đó biến đi hoặc thể hiện sự khó tin hay bực bội mạn
Thời tiết trở nên quang đãng và dễ chịu sau khi có mưa, nhiều mây hoặc bão.
Rơi khỏi một bề mặt, hoặc giảm về số lượng hay chất lượng.
Tiếng lóng tục trên mạng, nghĩa là thủ dâm.
Một câu xua đuổi thô lỗ nghĩa là 'biến đi', hoặc chỉ việc rời đi theo kiểu thản nhiên hay coi thường. (tiếng lóng tục của Anh)
Dùng thứ gì đó làm nguồn thức ăn, năng lượng hoặc động lực, thường theo cách gợi sự phụ thuộc hay khai thác.
Rào kín hoặc tách riêng một khu vực bằng hàng rào hoặc vật cản tương tự.
Tự bảo vệ trước một cuộc tấn công, mối đe dọa hoặc sự chú ý không mong muốn bằng cách đẩy ra hoặc gạt đi.
Một từ cổ hoặc phương ngữ nghĩa là cứu hoặc đưa ai đó ra khỏi nơi nguy hiểm.
Một biến thể hiếm hoặc không chuẩn, đôi khi được dùng với nghĩa gạt đi hoặc xử lý những câu hỏi hay thách thức không mong muốn; không phải c
Tự vệ thành công trước kẻ tấn công, bệnh tật, hoặc điều không mong muốn bằng cách chống lại nó.
Mài bỏ thứ gì đó bằng dũa, hoặc (với một nhóm người) rời đi theo hàng một.
Làm xong phần cuối của việc gì đó, dùng nốt phần còn lại của thứ gì đó, hoặc đánh bại và phá hủy hoàn toàn ai hay cái gì.
Gửi cái gì đó rất nhanh và thường khá mạnh mẽ, như thư hoặc email, hoặc bắn súng hay phóng một thứ gì đó đi nhanh.
Dùng cho lớp bề mặt bị bong ra thành những mảnh nhỏ và mỏng.
Dùng cho chim hoặc sinh vật có cánh rời đi bằng cách đập cánh.
Khoe khoang hoặc thể hiện bản thân, thường theo cách cạnh tranh hoặc xem thường người khác (tiếng lóng).
Tắt công tắc, đèn hoặc thiết bị bằng một động tác khẽ và nhanh; cũng có thể nghĩa là gạt một vật ra bằng một cú khẩy.
Tắt công tắc bằng một động tác gạt nhanh; hoặc, trong văn nói thân mật và thô lỗ, giơ ngón giữa với ai đó.
Gạt ai đó đi hoặc đuổi họ đi một cách thô lỗ; cũng được dùng như một cách nói giảm của 'go away'.
Bị bật rời ra và văng vào không trung đột ngột; rời đi rất nhanh; hoặc nổi nóng.
Tống khứ ai đó bằng cách đưa cho họ thứ kém chất lượng, hoặc gạt họ đi bằng những lời bào chữa tệ.
Ép hoặc lừa ai đó phải nhận một thứ họ không muốn hoặc thứ kém chất lượng.
Tách khỏi tuyến đường chính tại chỗ đường chia nhánh; hoặc (tiếng lóng thô tục) dùng để quát ai đó cút đi.
Làm ai đó thấy ghê sợ hoặc khó chịu; hoặc (tiếng lóng hiếm) cư xử theo cách rất mất kiểm soát hoặc khác thường.
Một cách nói rất thô lỗ và tục để bảo ai đó đi chỗ khác hoặc để mình yên.
Đối đầu hoặc thách thức ai đó một cách hung hăng, mặt đối mặt, thường mang tính đe dọa.
Một biến thể cổ hoặc theo phương ngữ của 'fob off', nghĩa là lừa, đánh lừa hoặc gạt ai đó đi bằng thứ kém chất lượng.
Cụm rất tục dùng để bảo ai đó biến đi, hoặc để chỉ chính mình bỏ đi; cũng dùng như một câu cảm thán khi không tin điều gì.
Tiếng lóng Anh, nghĩa là vô tình hoặc cố ý làm lộ bí mật của ai đó, vạch trần sự lừa dối của họ, hoặc làm bể vỏ bọc của họ.
Đóng lại hoặc hạn chế lối vào một khu vực bằng cách lắp cổng hoặc đóng cổng.
Rời khỏi phương tiện, thoát bị phạt, ngừng chạm vào thứ gì đó, hoặc gửi một tin nhắn.
Cảm thấy rất thích thú hoặc kích thích vì điều gì đó, thường theo cách người khác thấy lạ hoặc đáng ngại.
Thoát khỏi hình phạt nặng, hoặc trong tiếng Anh-Anh thân mật là có một cuộc tiếp xúc tình cảm hay tình dục thoáng qua với ai đó.
Tỏa ra mùi, ánh sáng, nhiệt, bức xạ hoặc một cảm giác, ấn tượng nào đó.
Chạm vào bề mặt theo góc nghiêng rồi bật lệch sang hướng khác, thay vì va trực tiếp.
Phát ra tiếng động lớn bất ngờ, không còn thích một thứ gì đó, nổ, hoặc khiến đồ ăn bị ôi hỏng.
Đột nhiên bắt đầu nói một cách giận dữ, quá khích hoặc rất dài dòng, thường theo kiểu làm quá hoặc có tính diễn.
Nói to, thô lỗ hoặc khoe khoang, thường khi không ai hỏi ý kiến.
Một biến thể không chuẩn và cực kỳ hiếm, nghĩa là ăn nhanh; không phải một phrasal verb phổ biến trong tiếng Anh chuẩn.
Trốn việc hoặc lãng phí thời gian khi lẽ ra bạn phải làm điều gì đó có ích.
Lấy nhanh thứ gì đó khỏi một bề mặt hoặc từ tay người khác, đặc biệt theo cách vội vàng hoặc mạnh bạo.
Tháo hoặc lấy thứ gì đó ra bằng cách nắm chặt rồi kéo nó ra; dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc vùng miền khá hẹp.
Lãng phí thời gian một cách ngốc nghếch hoặc nói khoác rỗng tuếch; dùng trong ngữ cảnh thân mật ở Anh.
Bắn súng hoặc nổ súng liên tiếp; ngoài ra còn được dùng thân mật với nghĩa nói ra một cách hung hăng hoặc bốc đồng.
Cắt đứt thứ gì đó một cách thô bạo; cũng có nghĩa (thân mật, tiếng Anh Anh) là làm ai đó bực hoặc khó chịu.
Chuyển trách nhiệm, công việc hoặc một vật trực tiếp cho người khác.
Buông lủng lẳng từ một vật, thường khá chênh vênh, hoặc (thân mật) dừng lại một lúc.
Lôi ai đó hoặc thứ gì đó đi một cách mạnh bạo; hoặc bất ngờ vung tay ra sau rồi đánh mạnh.
Được nghỉ một khoảng thời gian khỏi công việc hoặc trường học; có một chiếc răng hoặc bộ phận cơ thể được lấy ra.
Rời đi và đến đâu đó; hoặc chặn đứng và ngăn chặn ai đó hoặc điều gì đó trước khi xảy ra.
Bắt chước hoặc nhái ai đó một cách khéo léo, hoặc (trong cụm từ cố định 'hit it off') hòa hợp tốt ngay với ai đó.
Tách một phần của công ty hoặc tổ chức và làm cho nó độc lập, thường bằng cách bán hoặc tư nhân hóa.
Trì hoãn làm điều gì đó, hoặc giữ đối thủ, kẻ tấn công hoặc thứ không mong muốn ở khoảng cách xa.
Làm ai đó bực bội hoặc khó chịu.
Tháo hoặc tách thứ gì đó khỏi móc hoặc khóa tương tự.
Rời khỏi hoặc xuống khỏi xe, xe đạp hoặc phương tiện khác một cách nhanh chóng và bình thường.
Loại bỏ bụi bẩn, bùn hoặc các chất khác khỏi bề mặt bằng vòi hoặc tia nước.
Rời khỏi nơi theo cách cáu kỉnh hoặc giận dỗi vì bị xúc phạm hoặc bực bội.
Đi bộ đi với bước chân nặng nề và rõ ràng tức giận hoặc giận dỗi, như một hình thể to lớn, mạnh mẽ.
Một cách nói tiếng lóng rất tục nghĩa là thủ dâm; ít gặp hơn, còn có thể nghĩa là đùa nghịch và lãng phí thời gian.
Một từ lóng mang tính xúc phạm ở vùng địa phương, chỉ người khó chịu, ngu ngốc hoặc đáng ghét.
Một cách viết không chuẩn rất hiếm của một cách nói lóng thô tục, nghĩa là thủ dâm hoặc lêu lổng.
Một cách nói lóng thô tục nghĩa là thủ dâm; các dạng danh từ liên quan cũng được dùng để xúc phạm người khác.
Rời đi nhanh để đi chuyến đi, nhất là bằng máy bay.
Từ lóng thô tục chỉ việc phụ nữ thủ dâm.
Một biến thể thô tục cực hiếm và không chuẩn, nghĩa là thủ dâm hoặc đôi khi dùng để bảo ai đó biến đi.
Nhảy khỏi một bề mặt hoặc chỗ đứng; theo nghĩa bóng là bắt đầu đột ngột hoặc lao vào làm gì đó.
Không giẫm lên, chạm vào, hoặc bắt đầu một việc gì đó; hoặc ngăn mưa hay các yếu tố khác lọt vào.
Lấy tín hiệu hoặc dấu hiệu từ một điều gì đó để canh thời điểm hay phối hợp hành động; hoặc tắt bằng chìa khóa.
Bắt đầu một sự kiện hoặc hoạt động, nhất là theo cách sôi nổi hoặc chính thức; ngoài ra còn có nghĩa là nổi giận, hoặc bị đuổi khỏi một nơi
Gây ra sự hủy diệt, loại bỏ hoặc chấm dứt hoàn toàn hay dần dần của một thứ gì đó hoặc một nhóm nào đó.
Phũ phàng gạt ai đó đi hoặc bảo ai đó biến đi theo cách xúc phạm.
Một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ, có nghĩa là rời đi nhanh, ngừng làm gì đó, hoặc ăn cắp.
Nghỉ làm trong ngày, ăn cắp, giết, làm nhanh thứ gì đó, hoặc giảm giá.
Buộc cố định đầu của sợi chỉ, dây hoặc vật liệu tương tự bằng cách thắt nút, thường để hoàn thành một việc.
Trở nên lười biếng hoặc giảm nỗ lực; tụt lại phía sau vì thiếu cố gắng. Đây là một cách nói hiếm và ít dùng.
Bỏ chạy hoặc trốn đi rất nhanh, nhất là để tránh nhà chức trách hoặc thoát khỏi tình huống khó khăn.
Làm ra hoặc viết ra thứ gì đó rất nhanh, thường không suy nghĩ hay chăm chút nhiều.
Đáp lại điều gì đó gây ngượng, bị chỉ trích hoặc khó chịu bằng cách cười cho qua, coi nó là không quan trọng.
Cho công nhân nghỉ việc vì thiếu việc làm, hoặc ngừng làm hay ngừng làm phiền điều gì đó.
Là người đầu tiên làm điều gì đó, bắt đầu một chuỗi sự kiện hoặc người phát biểu, nhất là trong bối cảnh trang trọng hoặc thi đấu.
Ngừng làm một việc gì đó, hoặc bỏ không đưa một thứ gì đó vào danh sách hay tài liệu.
Miễn cho ai đó khỏi hình phạt hoặc nhiệm vụ, hoặc khai hỏa hay cho nổ thứ gì đó.
Ngừng tăng hoặc giảm và giữ ở một mức ổn định.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là ở cách bờ, cảng hoặc tàu khác một khoảng mà không thả neo.
Mục này có vẻ là lỗi chính tả hoặc lỗi đánh máy của 'lift off'. 'Life off' không phải là một phrasal verb tiếng Anh được công nhận.
Dùng cho tên lửa, tàu vũ trụ hoặc trực thăng rời mặt đất và bay lên không trung; cũng có thể chỉ việc nhấc một vật khỏi bề mặt.
Châm hoặc kích hoạt thứ gì đó, như pháo hoa hoặc tên lửa; cũng có thể nghĩa là rời đi nhanh.
Kẻ hoặc đánh dấu một phần hay khu vực bằng một đường vẽ hoặc sơn để tách nó ra.
Nói chuyện một cách hỗn láo, xấc xược, hoặc thiếu tôn trọng với ai đó, nhất là người có quyền hơn.
Phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó như nguồn thức ăn, tiền bạc, hoặc hỗ trợ chính.
Khóa kín hoặc hạn chế quyền vào một khu vực bằng rào chắn hoặc cơ chế khóa.
Kết thúc một phiên làm việc trên hệ thống máy tính hoặc trang web bằng cách chính thức đăng xuất.
Một vị trí bắt bóng trong cricket, nằm gần ranh giới ở phía off, phía sau và bên trái người ném bóng theo góc nhìn của người đánh bóng.
Nhìn đi chỗ khác, hoặc nhìn ra xa, chủ yếu là cách nói vùng miền trong tiếng Anh Mỹ.
Cắt bỏ một thứ gì đó bằng chuyển động vòng hoặc tròn.
Bắn vũ khí hoặc bắn ra một loạt phát; cũng dùng theo nghĩa bóng cho việc gửi một lời nhắn hay thông điệp mang tính công kích.
Cắt bỏ một phần của thứ gì đó, thường là cành, chi hoặc một mảng, bằng một nhát cắt mạnh.
Rời đi nhanh chóng, đặc biệt sau khi làm điều gì sai hoặc để tránh bị bắt.
Lấy trộm hoặc mang đi thứ gì đó rồi rời đi thật nhanh cùng nó.
Đánh dấu các mục trong danh sách khi chúng đã xong; hoặc tách ra hay chỉ rõ một khu vực bằng cách kẻ đường hoặc đặt mốc.
Sắp xếp hoặc lo liệu chuyện kết hôn cho ai đó, thường là con cái, thường hàm ý sự sốt sắng hoặc có lợi ích riêng.
Che một vùng bằng băng dính hoặc vật liệu bảo vệ để sơn, hóa chất hoặc cách xử lý khác không ảnh hưởng đến nó.
Đo và đánh dấu một độ dài, khoảng cách hoặc phần cụ thể của thứ gì đó.
Lấy phần thịt ra khỏi xương hoặc miếng thịt, thường khi chuẩn bị đồ ăn.
Chế giễu, trêu chọc, hoặc cười cợt ai đó theo kiểu coi thường.
Tháo hoặc tắt micro của một người, hoặc cắt đường tiếng của micro.
Vô tình hoặc bất cẩn không đưa ai đó hay cái gì đó vào danh sách hoặc một tập hợp.
Lợi dụng sự hào phóng của người khác để lấy đồ ăn, tiền bạc hoặc chỗ ở mà không trả tiền hay đóng góp gì.
Một cách nói thân mật của Anh, rất hiếm, nghĩa là đi chỗ khác hoặc rời đi.
Nói năng thô lỗ, ồn ào, hoặc thiếu tôn trọng; nói những điều xúc phạm hoặc khoe khoang mà không biết kiềm chế.
Bắt đầu rời khỏi một nơi, nhất là khi xe cộ hoặc một nhóm bắt đầu đi từ trạng thái đứng yên.
Coi thường, làm bẽ mặt, làm ai trông như kẻ ngốc, hoặc lợi dụng lòng tin của ai đó.
Một câu cảm thán trong tiếng Anh-Anh dùng để nói khá thô rằng ai đó hãy biến đi.
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Úc, nghĩa là đi khỏi hoặc rời đi nhanh chóng.
Vô tình ngủ gật, đặc biệt là trong thời gian ngắn và ở nơi công cộng hoặc không thích hợp.
Ăn gì đó nhanh hoặc qua loa, đặc biệt như một bữa ăn nhẹ; tiếng lóng thân mật kiểu Anh.
Tách một thứ gì đó (dự án, sản phẩm hoặc hệ thống) khỏi tổ chức mẹ hoặc bộ phận hỗ trợ, khiến nó không còn đủ nguồn lực hoặc người chịu trác
Đo khoảng cách bằng cách đếm số bước chân khi đi bộ.
Gửi ai đó đi đâu, thường khá nhanh và với sắc thái đuổi đi hoặc gấp gáp.
Ghép thành từng cặp, đặc biệt cho mục đích tình cảm hoặc như một phần của hoạt động nhóm.
Tống khứ một thứ không mong muốn hoặc kém chất lượng bằng cách lừa người khác nhận nó.
Một biến thể hiếm hoặc theo phương ngữ của 'palm off': lừa ai đó nhận một thứ kém chất lượng hoặc không mong muốn.
Hoàn thành một hố golf đúng bằng số gậy chuẩn par.
Diễn ra rồi kết thúc, đối với một sự kiện, hoặc để một cảm giác hay triệu chứng dần giảm đi rồi biến mất.
Cố ý làm cho người khác tin rằng một người hoặc vật là một thứ khác, nhằm lừa họ.
Đẩy một thứ ra khỏi mình hoặc làm cho người khác phải nhận nó.
Tống khứ một thứ bằng cách khiến người khác phải nhận nó, thường theo cách không công bằng.
Trình bày sai một thứ như thể nó thuộc loại tốt hơn hoặc khác đi.
trả hết số tiền còn nợ, mang lại kết quả thành công, hoặc hối lộ ai đó
đi tiểu ở chỗ khác hoặc lên thứ gì đó; một cách nói hiếm và thân mật
gỡ thứ gì đó ra bằng cách bóc nó, hoặc tách ra rồi rời đi
buộc hoặc cho ai đó nghỉ hưu bằng cách cấp lương hưu, hoặc loại bỏ thứ cũ để thay bằng thứ khác
Bắn hạ hoặc loại bỏ từng mục tiêu một cách chính xác; hoặc gỡ một thứ gì đó ra bằng tay.
Từ chối, gạt đi hoặc cho ai đó ra rìa một cách khá phũ.
Biến đi; dùng như một câu xua đuổi thô lỗ trong cách dùng địa phương hoặc thân mật rất hiếm.
tách một mẩu nhỏ ra bằng cách bóp bằng ngón tay
ngừng nói hoặc đi chỗ khác; một cách nói thân mật rất hiếm
làm ai đó rất tức giận, hoặc thô lỗ bảo ai đó biến đi
Đặt hai bên chống lại nhau, khai thác sự tương phản giữa các thứ, hoặc thi đấu trong trận quyết định.
Kết thúc điều gì đó hoàn toàn, thường nhanh chóng và dễ dàng.
Rời đi đột ngột, nói giận dữ hoặc bốc đồng, hoặc (thông thường) chết.
Tách ra hoặc phân bổ một phần của thứ gì đó từ toàn thể, đặc biệt là một phần tiền, đất hoặc tài nguyên.
Gửi thứ gì đó qua bưu điện, đặc biệt là nhanh chóng hoặc ngay khi có thể.
Hoàn toàn tắt nguồn điện của thiết bị.
Thành công làm điều gì đó khó khăn hoặc bất ngờ, hoặc lấy thứ gì đó ra bằng cách kéo.
Nói thô lỗ với ai đó để đi đi, hoặc rời đi khỏi một nơi; cũng dùng trong đi thuyền để rời bến.
Hoãn việc gì đó sang lúc khác; hoặc khiến ai đó nản, thấy ghê, hay bớt hứng thú.
Rời khỏi đâu đó rất nhanh, nhất là khi đang vội hoặc có tinh thần cạnh tranh.
Tiếng lóng Úc: một mệnh lệnh thô lỗ bảo ai đó đi chỗ khác hoặc đừng làm phiền nữa.
Lau hoặc chùi thứ gì đó bằng giẻ; hoặc hiếm hơn, là một biến thể của 'rag on' với nghĩa trêu chọc hoặc mắng ai đó.
Làm cho một sự kiện ngoài trời bị hủy hoặc phải dừng lại vì mưa.
Dùng cái cào để gạt bỏ thứ gì đó, hoặc lấy một phần tiền bất hợp pháp hay không trung thực từ một vụ làm ăn.
Nói hoặc làm ra một chuỗi thứ gì đó nhanh, dễ dàng và không do dự.
Đọc trực tiếp một giá trị, số đo hoặc dữ liệu từ đồng hồ, màn hình hay danh sách.
nói hoặc đưa ra một chuỗi dài các thứ rất nhanh và dễ dàng
đuổi ra hoặc tách một chất ra bằng cách đun nóng, trong cách dùng kỹ thuật hiếm
đọc thuộc hoặc liệt kê nhanh và trôi chảy một loạt thứ từ trí nhớ
Rời đi bằng ngựa, xe đạp, hoặc mô tô, di chuyển ra xa khỏi một nơi.
Kết thúc một cuộc gọi điện thoại bằng cách đặt ống nghe xuống.
Rửa trôi bụi bẩn, xà phòng hoặc chất khác khỏi bề mặt của vật gì đó bằng nước.
Lừa ai đó bằng cách lấy giá quá cao hoặc ăn cắp của họ; sao chép ý tưởng hay tác phẩm của người khác mà không được phép; hoặc giật một thứ r
Rời khỏi một nơi đột ngột và ồn ào với tốc độ cao, nhất là bằng xe cộ.
Lăn rời khỏi một bề mặt hay nơi nào đó, hoặc (với từ ngữ hay ngôn ngữ) được nói ra một cách dễ dàng và tự nhiên.
Khoanh hoặc ngăn một khu vực bằng dây hoặc rào tạm tương tự để giữ người ở trong hoặc ngoài khu vực đó.
Bị tách rời khỏi vật khác do bị mục nát hoặc phân hủy.
Kết thúc hoặc hoàn tất điều gì đó một cách trọn vẹn, dễ chịu, hoặc làm tròn một con số đến mức thuận tiện gần nhất.
Bị chà xát làm mất khỏi bề mặt, hoặc bị truyền sang bề mặt khác do tiếp xúc.
Về một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ: dần dần và vô thức truyền từ người này sang người khác qua tiếp xúc gần gũi.
kẻ một đường để chia một phần của trang hoặc một mục
Rời khỏi một nơi nhanh và bất ngờ, in ra nhiều bản sao của thứ gì đó, hoặc để chất lỏng chảy đi.
(Phương ngữ/thân mật) Khi một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ truyền từ người này sang người khác.
Bỏ đi bí mật cùng một người (thường là người yêu) hoặc lấy trộm thứ gì đó rồi mang theo khi bỏ chạy.
Rời khỏi một nơi rất nhanh, thường vì bạn bận hoặc đang vội.
Khi một bộ phận hoặc lớp phủ bong khỏi bề mặt vì bị gỉ ăn mòn.
Tiếng lóng Anh-Anh, nghĩa là quyết định không làm gì đó, hoặc gạt bỏ hay từ bỏ một kế hoạch hoặc cam kết.
Tiếng lóng vùng miền của Anh (đặc biệt ở miền bắc nước Anh), nghĩa là trốn học hoặc bỏ làm.
Loại bỏ một thứ gì đó như sơn, cạnh thô hoặc rỉ sét khỏi bề mặt bằng giấy nhám.
Loại bỏ một thứ bằng cách cưa nó ra.
Bong ra thành từng mảnh mỏng nhỏ, hoặc loại bỏ thứ gì đó thành từng mảng bong tróc.
Làm ai đó hoặc thứ gì đó bỏ đi hay chùn bước bằng cách dọa sợ.
Gạch bỏ bằng cách kẻ một đường qua chữ, hoặc chiếm thế hơn ai đó bằng cách làm họ trông ngốc.
Cạo bỏ thứ gì đó khỏi một bề mặt bằng dụng cụ cứng hoặc sắc.
Viết nhanh và nguệch ngoạc một thứ gì đó, nhất là thư hoặc mẩu ghi chú, rồi gửi đi.
Tháo một thứ gì đó ra bằng cách vặn ra; cũng dùng như một cách thô lỗ để bảo ai đó biến đi.
Đóng kín hoàn toàn một khu vực hoặc nơi chốn, ngăn không cho vào hoặc ra
Đi cùng ai đó đến nhà ga, sân bay hoặc điểm khởi hành khác để chào tạm biệt; cũng có nghĩa là đánh bại hoặc đẩy lùi một mối đe dọa
Bán nhanh tài sản, hàng hóa hoặc cổ phiếu, thường với giá thấp, để lấy tiền hoặc xả hàng.
Gửi một thứ qua bưu điện, tiễn ai đó, hoặc trong thể thao buộc một cầu thủ rời sân.
Bắt đầu một chuyến đi, làm cho thứ gì đó kích hoạt hoặc nổ, hoặc gây ra phản ứng ở người hay vật.
Thoát khỏi điều gì đó đang làm phiền, bám theo hoặc ảnh hưởng đến bạn, như bệnh, cảm xúc hoặc người đuổi theo.
Cắt bỏ thứ gì đó sát bề mặt, hoặc giảm đi một lượng nhỏ khỏi tổng số.
Đẩy trách nhiệm, lỗi, hoặc gánh nặng sang cho người khác; thoát khỏi nghĩa vụ bằng cách chuyển nó cho người khác.
Phản chiếu hoặc hắt ánh sáng khỏi một bề mặt, tạo ra độ sáng hoặc chói.
(Thô tục) Biến đi, hoặc làm ai đó cực kỳ khó chịu hay tức giận.
Làm cho một người hoặc con vật đi chỗ khác bằng cử chỉ hoặc âm thanh.
Rời đi rất nhanh, hoặc bắn một vũ khí hay pháo hoa
Đi chỗ khác (thường là mệnh lệnh khá thô), hoặc đẩy thuyền rời bờ để bắt đầu đi
Khoe một thứ gì đó hoặc một người nào đó một cách tự hào, thường để gây ấn tượng với người khác.
Xem điều gì đó là không quan trọng và không để nó ảnh hưởng đến mình; gạt đi lời chê, vấn đề hoặc chấn thương mà không bận tâm.
Nhanh chóng cởi bỏ hoặc vứt bỏ một thứ gì đó, như vỏ, lớp bọc hoặc gánh nặng không muốn có.
Lê bước rời đi một cách chậm chạp, miễn cưỡng; trốn tránh hoặc đẩy trách nhiệm hay vấn đề sang người khác; cũng có trong cụm nổi tiếng 'shuf
Ngắt dòng chảy hoặc nguồn cung của thứ gì đó bằng cách đóng van hay công tắc; cũng có thể là tự tách mình hoặc một thứ gì đó khỏi liên hệ bê
Chính thức kết thúc một cuộc giao tiếp, buổi phát sóng hoặc văn bản; hoặc phê duyệt chính thức một việc gì đó.
được đặt hoặc ngồi tách ra khỏi thứ khác
hớt một thứ gì đó khỏi bề mặt chất lỏng, hoặc lấy bớt tiền hay nguồn lực một cách không trung thực
Trốn việc hoặc trốn học bằng cách không đi mà không có lý do chính đáng; cúp học.
Làm việc ít chăm hơn bình thường; trở nên lười hoặc kém siêng năng hơn.
Trở nên bớt căng, bớt mạnh, hoặc bớt bận; giảm nhịp độ hay mức độ cố gắng.
Chỉ trích hoặc nói những điều thô lỗ, ác ý về ai đó hay điều gì đó, thường là sau lưng họ.
Phục hồi khỏi điều gì khó chịu, như say rượu, bệnh, hoặc tâm trạng xấu, bằng cách ngủ.
Trượt nhẹ ra khỏi một bề mặt, hoặc lặng lẽ rời khỏi một nơi mà không gây chú ý.
Cởi bỏ thứ gì đó nhanh và cẩu thả bằng cách quăng nó đi, hoặc trong tiếng Anh Úc là chế giễu hay chọc ghẹo ai đó.
Cởi đồ ra một cách dễ dàng, hoặc lặng lẽ rời khỏi một nơi mà không bị chú ý.
Lặng lẽ và lén lút rời khỏi một nơi, nhất là để tránh công việc hay trách nhiệm
Bong lớp da chết hoặc lớp ngoài, hoặc theo nghĩa bóng là gạt bỏ thứ không còn muốn giữ như thói quen hay thái độ
Giảm tốc kể từ lúc bắt đầu, hoặc chậm trong việc khởi đầu
Nói một câu hỗn, mỉa mai, hoặc thiếu tôn trọng, đặc biệt với người có quyền hơn mình.
Rơi vào giấc ngủ nhẹ hoặc ngắn, đặc biệt là ngoài ý muốn.
Tẩy một chất khỏi bề mặt bằng cách rửa với xà phòng.
Một cách nói thô trong tiếng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác hoặc thể hiện sự gạt bỏ.
Nói ra ý kiến của mình một cách to tiếng, mạnh mẽ hoặc kéo dài, nhất là khi phàn nàn hoặc chỉ trích.
Làm cho điều gì đó bắt đầu đột ngột, đặc biệt là xung đột, tranh cãi hoặc cả một chuỗi sự kiện.
đánh vần các từ thành tiếng lần lượt, nhất là trong một cuộc thi
tạo ra một sản phẩm, công ty, ý tưởng hoặc loạt phim mới tách riêng từ một thứ đang có
đưa ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một nơi thật nhanh và bí mật
Tách ra hoặc rời khỏi một nhóm, tổ chức, hoặc vật lớn hơn
Nói thao thao dài dòng về điều gì đó một cách to tiếng, đầy ý kiến chủ quan, và thường gây chán hoặc thiếu hiểu biết
Một từ lóng tục tĩu trong tiếng Anh Anh dùng để bảo ai đó cút đi, hoặc để chỉ một hành vi tình dục
Chuẩn bị đánh nhau, cạnh tranh hoặc đối đầu trực tiếp với ai đó
Bắn một phát súng bằng cách bóp cò cẩn thận
Một cách nói cực hiếm hoặc mang tính phương ngữ, có thể là biến thể của 'slack off', nghĩa là bớt hoạt động hoặc ngừng làm việc
Trì hoãn hoặc đẩy lùi một việc gì đó, nhất là mối đe dọa, chủ nợ hoặc tình huống khó khăn, bằng cách kiếm cớ hoặc đánh lạc hướng
Giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc dẫn đến thế bế tắc giữa các bên đối đầu.
Bắt đầu một việc gì đó, hoặc bắt đầu theo một cách cụ thể; cũng có thể làm cho ai đó hoặc điều gì đó bắt đầu
Ngăn điều xấu hoặc không mong muốn xảy ra, hoặc trì hoãn nó tạm thời
Gỡ một thứ gì đó ra (thường là nhãn hoặc tem) bằng hơi nước nóng, hoặc xả cơn giận/sự bực bội
Bước xuống khỏi một bề mặt, phương tiện hoặc bục; hoặc (tiếng lóng) lùi lại, đừng làm phiền ai đó nữa.
Bỏ đi trong cơn giận, bước chân nặng và ồn để thể hiện sự bực tức.
Dừng ngắn ở một nơi trong một hành trình dài hơn.
Bỏ đi khỏi một nơi hoặc một người một cách đột ngột và tức giận.
Xóa tên ai đó khỏi một danh sách chính thức như một hình phạt, hoặc gạch bỏ một mục khỏi danh sách.
Bóc hoặc cởi bỏ một lớp, lớp phủ, hoặc quần áo một cách nhanh và hoàn toàn.
Hút một thứ gì đó khỏi bề mặt bằng lực hút; cũng là từ lóng tục chỉ quan hệ tình dục bằng miệng.
Trong sản xuất siro lá phong, hoàn tất quá trình đun cho đến khi nhựa cây thành đường hoặc kẹo; cũng dùng để chỉ buổi tụ họp truyền thống xo
Quyết tâm dứt khoát, thường khá cảm tính, rằng sẽ ngừng làm hoặc dùng một thứ vĩnh viễn.
Làm giảm cân nặng, lượng nước trong cơ thể, hoặc thứ gì đó không mong muốn bằng cách đổ mồ hôi khi tập luyện hoặc gặp nóng.
Rời khỏi tuyến đường hoặc hướng chính bằng cách rẽ ra theo một chuyển động cong, mềm.
Tắt thiết bị, đèn hoặc máy bằng cách bấm hay gạt công tắc, hoặc ngừng chú ý và tách mình ra khỏi tình huống về mặt tinh thần.
Chạm vào đồng đội để báo hiệu chuyển lượt, nhất là trong các môn thể thao hoặc trò chơi tiếp sức kiểu chạm
Giảm dần, ít dần, hoặc mờ dần cho đến khi gần như không còn gì
Rời khỏi mặt đất, cởi đồ, rời đi rất nhanh, hoặc bỗng trở nên rất thành công.
Rút ra một phần chất lỏng hoặc khí từ nguồn, hoặc chạm thẻ để ra khỏi hệ thống giao thông công cộng.
Dùng băng để rào hoặc đánh dấu một khu vực nhằm hạn chế người vào hoặc xác định ranh giới.
Giảm dần về số lượng, cường độ hoặc tần suất cho đến khi dừng lại hoặc còn rất ít.
Xé để lấy một thứ gì đó ra, hoặc rời đi hay di chuyển tới đâu đó rất nhanh.
Đánh cú golf đầu tiên của một hố, bắt đầu một sự kiện trang trọng, hoặc (thân mật) làm ai đó bực mình.
Mắng hoặc quở trách ai đó gay gắt vì làm điều sai.
Cởi bỏ nhanh một thứ; giải thoát bản thân khỏi điều gì đó; hoặc gây nhầm lẫn, làm gián đoạn, hay làm giảm độ chính xác.
Một cách nói địa phương, chủ yếu ở miền Nam và Trung Tây nước Mỹ, nghĩa là nói xấu ai đó hoặc xúc phạm họ một cách gián tiếp.
Đánh dấu một mục trong danh sách là đã xong; mắng ai đó; hoặc (đặc biệt trong AmE) làm ai đó bực hay tức giận.
Cố định phần cuối của thứ gì đó - như sợi chỉ, ống, hoặc mạch máu - bằng cách thắt nút.
Bí mật cảnh báo hoặc cho ai đó biết điều gì đó, nhất là điều sẽ giúp họ có lợi thế hoặc chuẩn bị trước.
Rời đi theo cách thoải mái, không vội; thường được nói với sắc thái trìu mến hoặc hài hước, nhất là về trẻ nhỏ hoặc khi nói đùa về chính mìn
Thêm một ít vào thứ gì đó gần đầy, hoặc hoàn thiện một việc bằng một điểm chốt cuối cùng.
Làm ai đó cực kỳ bực hoặc tức giận.
Làm ra hoặc hoàn thành một thứ thật nhanh và ít tốn công, hoặc uống một thứ trong một hơi.
Gây ra việc gì đó, nhất là xung đột hoặc phản ứng mạnh, bắt đầu, thường một cách bất ngờ.
lau khô bản thân, người khác hoặc thứ gì đó bằng khăn
đánh đổi một lợi ích với một chi phí hoặc bất lợi khác
dần nhỏ đi, yếu đi hoặc dang dở rồi dừng lại
Từ lóng dùng trong bối cảnh mại dâm, nghĩa là thực hiện hành vi tình dục để lấy tiền.
Từ lóng tiếng Anh Anh nghĩa là đi đâu đó, đặc biệt là đi bộ, thường với sự miễn cưỡng hoặc phải gắng sức.
Di chuyển hoặc chở thứ gì đó đi bằng xe đẩy; cũng là từ lóng tiếng Anh Anh nghĩa là rời đi.
Rời khỏi một nơi một cách nhanh nhẹn hoặc ngay lập tức, thường với vẻ hơi vui vẻ hoặc có mục đích; cũng được dùng theo nghĩa đen cho ngựa ha
Tắt thiết bị hoặc nguồn cấp bằng công tắc hay van; khiến ai đó mất hứng thú hoặc hấp dẫn; rẽ khỏi một con đường.
Trôi hoặc bay nhẹ nhàng ra xa khỏi nguồn, thường dùng cho mùi, khói, hơi nước hoặc âm thanh.
Bỏ đi đột ngột, hoặc làm giảm hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đi bộ.
Lấy một thứ gì đó, hoặc là do thắng dễ dàng, hoặc là tiện tay lấy trộm.
Ngăn cách một khu vực với khu vực khác bằng cách xây tường hoặc rào chắn, hoặc tự tách mình ra khỏi người khác về mặt cảm xúc.
Đi rời khỏi một nơi hoặc một nhóm một cách lang thang, mất tập trung hoặc không cố ý.
Một cách nói rất tục trong Anh-Anh để chỉ việc thủ dâm.
Ngăn chặn hoặc chống lại điều gì đó mang tính đe dọa, có hại hoặc không mong muốn.
Bảo ai đó tránh xa hoặc ngừng làm gì đó bằng lời cảnh báo hoặc đe dọa.
Rửa cho một chất bẩn rời khỏi bề mặt, hoặc để một chất bị rửa trôi đi.
Gạt bỏ điều gì đó bằng một cái vẫy tay, hoặc vẫy tay chào ai đó khi họ rời đi.
Giúp ai đó hoặc chính mình dần quen với việc không còn phụ thuộc vào thứ gì đó.
Dùng cho hiệu quả, cảm giác hoặc chất gì đó dần yếu đi rồi biến mất theo thời gian.
Cân và tách riêng một lượng nhất định của thứ gì đó theo trọng lượng.
Chặt hoặc đánh bật thứ gì đó ra bằng một cú mạnh, dứt khoát; đồng thời cũng là tiếng lóng tục chỉ việc thủ dâm của nam.
Lấy thứ gì đó ra thật nhanh bằng một động tác gọn lẹ; hoặc làm ra thứ gì đó rất nhanh.
Đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nhanh và đột ngột đến một nơi khác.
Tháo hoặc rút vật liệu như chỉ, dây thừng hoặc dây kim loại ra khỏi ống hoặc cuộn.
Lau để loại bỏ một chất bẩn hoặc dấu vết khỏi bề mặt.
Rào, tách hoặc đánh dấu ranh giới bằng hàng rào dây thép hoặc dây thép gai.
Buông lời mỉa mai, hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng, nhất là với người có quyền.
Loại bỏ thứ gì đó, như nợ nần, năng lượng dư thừa, căng thẳng hoặc calo, thông qua nỗ lực hay hoạt động.
Coi ai đó hoặc thứ gì đó là thất bại hay mất hẳn giá trị; chính thức xóa một khoản nợ; hoặc tính một khoản chi phí vào phần được khấu trừ th
Tháo hoặc kéo bật một thứ gì đó ra nhanh và mạnh bằng một cú giật dứt khoát.
Chuyển sang màu vàng và bị phai hoặc đổi màu, nhất là ở mép hoặc bề mặt của vật gì đó.
Chính thức chỉ định hoặc tách riêng một khu vực cho một mục đích cụ thể