Xem tất cả

bud off

C1

Tách ra khỏi cơ thể mẹ hoặc nhóm gốc bằng cách tạo một chồi, từ đó hình thành một cá thể hay thực thể mới.

Giải thích đơn giản

Mọc ra một phần nhỏ rồi phần đó tách ra thành một thứ riêng, như tế bào nấm men hay san hô tạo ra cá thể mới.

"bud off" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Trong sinh học, sinh sản vô tính bằng cách tạo ra một cá thể mới từ một phần mọc ra (chồi) của cơ thể mẹ.

2

Hình thành một tổ chức, nhóm hoặc dự án mới tách ra khỏi một đơn vị mẹ lớn hơn.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Một chồi nhỏ hoặc phần nhô ra hình thành rồi tách khỏi cơ thể mẹ.

Thực sự có nghĩa là

Mọc ra một phần nhỏ rồi phần đó tách ra thành một thứ riêng, như tế bào nấm men hay san hô tạo ra cá thể mới.

Mẹo sử dụng

Chủ yếu dùng trong sinh học (sinh sản vô tính ở nấm men, thủy tức, san hô...). Cũng dùng theo nghĩa bóng khi một công ty, bộ phận hoặc nhóm tách ra khỏi tổ chức mẹ.

Cách chia động từ "bud off"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
bud off
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
buds off
he/she/it
Quá khứ đơn
buded off
yesterday
Quá khứ phân từ
buded off
have + pp
Dạng -ing
buding off
tiếp diễn

Nghe "bud off" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "bud off" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.