Cụm động từ bắt đầu bằng "bud"
3 cụm động từ dùng động từ này
bud off
C1
Tách ra khỏi cơ thể mẹ hoặc nhóm gốc bằng cách tạo một chồi, từ đó hình thành một cá thể hay thực thể mới.
bud out
B2
Cây bắt đầu ra chồi vào mùa xuân, báo hiệu giai đoạn phát triển mới.
bud up
C1
Trong nghề làm vườn, nhân giống cây bằng cách ghép một chồi từ cây này vào thân hoặc gốc ghép của cây khác; cũng có thể chỉ việc cây ra chồi