1
Quyết định không đi hoặc không làm điều gì; hủy hoặc bỏ một cam kết.
Tiếng lóng Anh-Anh, nghĩa là quyết định không làm gì đó, hoặc gạt bỏ hay từ bỏ một kế hoạch hoặc cam kết.
Quyết định rằng bạn sẽ không làm điều mình lẽ ra phải làm.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Quyết định không đi hoặc không làm điều gì; hủy hoặc bỏ một cam kết.
Bác bỏ hoặc gạt bỏ một người, ý tưởng hoặc mối quan hệ.
Chủ yếu là tiếng Anh Anh, từ thân mật đến tiếng lóng. Phổ biến ở người trẻ. Có thể mang nghĩa hủy một kế hoạch hoặc gạt một người ra khỏi sự quan tâm của bạn.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "sack off" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.