1
Trốn học; vắng mặt trong giờ học mà không được phép.
Tiếng lóng vùng miền của Anh (đặc biệt ở miền bắc nước Anh), nghĩa là trốn học hoặc bỏ làm.
Lén bỏ học hoặc nghỉ làm khi lẽ ra bạn phải có mặt ở đó.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Trốn học; vắng mặt trong giờ học mà không được phép.
Tránh đi làm hoặc nghỉ làm mà không có lý do chính đáng.
Chủ yếu dùng ở miền bắc nước Anh, đặc biệt là vùng Midlands và North West. Tương đương với 'skive off' hoặc 'bunk off'. Hiếm khi nghe thấy ngoài những vùng này.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "sag off" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.