Xem tất cả

cordon off

B2

Chan hoac bao quanh mot khu vuc bang rao chan, bang canh bao hoac hang nguoi de ngan tiep can, thuong do canh sat hoac luc luong khan cap thuc hien.

Giải thích đơn giản

Dat rao chan quanh mot khu vuc de ngan nguoi khac di vao.

"cordon off" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Bao quanh hoac chan mot khu vuc bang rao chan, bang canh bao hoac hang canh sat de han che ra vao.

2

Tao mot vung han che quanh thu gi do vi ly do an toan hoac an ninh.

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Dat mot 'cordon' (hang rao hoac hang nguoi) quanh thu gi do de chan lai.

Thực sự có nghĩa là

Dat rao chan quanh mot khu vuc de ngan nguoi khac di vao.

Mẹo sử dụng

Thuong gap trong tin tuc ve hien truong toi pham, tai nan, bieu tinh va tinh huong khan cap. Thuong dung o dang bi dong: 'The area was cordoned off.' 'Cordon' theo nghia den la mot hang canh sat, binh linh hoac rao chan dung de bao kin mot khu vuc.

Cách chia động từ "cordon off"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
cordon off
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
cordons off
he/she/it
Quá khứ đơn
cordoned off
yesterday
Quá khứ phân từ
cordoned off
have + pp
Dạng -ing
cordoning off
tiếp diễn

Nghe "cordon off" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "cordon off" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.