Cụm động từ bắt đầu bằng "cop"
6 cụm động từ dùng động từ này
cop off
C1
Chu yeu trong tieng Anh Anh than mat: tron viec hoac ve som ma khong duoc phep; cung co the nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh d
cop off with
C1
Tieng long Anh, nghia la co mot cuoc gap go tinh cam hoac tinh duc voi ai do, thuong la nguoi moi quen.
cop on
C1
Tieng Anh Ireland than mat: tro nen biet dieu, chin chan hoac nhan ra van de; bat dau cu xu co trach nhiem.
cop oneself on
C1
Tieng Anh Ireland than mat: dang phan than cua 'cop on', nghia la tu lam cho minh tro nen biet dieu hoac co trach nhiem hon.
cop onto
C1
Tieng Anh Ireland than mat: nhan ra, de y thay hoac biet duoc dieu gi do.
cop out
B2
Tranh mot trach nhiem, quyet dinh kho hoac cam ket theo cach hen nhat hay luoi bieng, thuong bang cach vien co.