1
Bảo ai đó rời đi hoặc từ chối giải quyết với họ.
Bảo ai đó rời đi hoặc gửi ai đó hay thứ gì đó đến một nơi xa.
Bảo ai đó đi chỗ khác, hoặc gửi ai hay cái gì đi xa khỏi nơi bạn đang ở.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Bảo ai đó rời đi hoặc từ chối giải quyết với họ.
Gửi một người tới nơi xa, thường trong thời gian dài và đôi khi trái với mong muốn của họ.
Có thể mang sắc thái cảm xúc, ví dụ gửi một đứa trẻ đi học nội trú. Cũng dùng đơn giản để chỉ việc từ chối hoặc đuổi ai đó đi, ví dụ 'sent away from the door'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "send away" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.