Cụm động từ bắt đầu bằng "send"
15 cụm động từ dùng động từ này
Phân phát hoặc chuyển một thứ đi nhiều nơi, như tin nhắn, tài liệu, hoặc cử một người tới chỗ khác.
Bảo ai đó rời đi hoặc gửi ai đó hay thứ gì đó đến một nơi xa.
Viết cho một công ty hoặc tổ chức và yêu cầu họ gửi một thứ cho bạn qua đường bưu điện.
Gửi trả một thứ về nơi nó đến, hoặc ra lệnh cho ai đó quay về nơi họ đã ở.
Thuật ngữ hàng hải chỉ việc ra lệnh cho một thủy thủ hoặc người nào đó xuống dưới boong tàu.
Kết án ai đó đi tù; đuổi một sinh viên khỏi một trường đại học Anh; hoặc bảo ai đó đi xuống tầng hay khu vực thấp hơn.
Kết án ai đó đi tù vì một tội cụ thể (tiếng Anh-Anh).
Yêu cầu ai đó đến chỗ mình, hoặc gọi mang một thứ tới.
Sai đi hoặc phát ra ngoài, đặc biệt trong ngữ cảnh văn chương, tôn giáo hoặc trang trọng.
Nộp một thứ theo cách chính thức, hoặc điều người vào xử lý một tình huống.
Gửi một thứ qua bưu điện, tiễn ai đó, hoặc trong thể thao buộc một cầu thủ rời sân.
Chuyển tiếp một thứ gì đó như thư từ, hành lý hoặc thông tin cho ai đó ở địa chỉ mới hay điểm đến tiếp theo.
Phân phát một thứ cho nhiều người, hoặc phát ra tín hiệu, ánh sáng, âm thanh hay mùi.
Gọi đồ ăn hoặc đồ uống từ một nơi bên ngoài để giao tới hoặc đến lấy.
Nhại lại hoặc châm biếm ai hay điều gì đó một cách hài hước, hoặc gửi một thứ lên cao.