1
trình bày quan điểm hoặc mong muốn của chính mình thay vì để người khác đại diện
tự nói lên ý kiến của mình thay vì để người khác nói thay
tự nói điều mình nghĩ
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
trình bày quan điểm hoặc mong muốn của chính mình thay vì để người khác đại diện
diễn đạt rõ ràng và trực tiếp qua điều bạn nói hoặc viết
dùng chính tiếng nói của mình để tự đại diện cho mình
tự nói điều mình nghĩ
Thường dùng khi ai đó không muốn người khác đại diện cho mình. Cũng xuất hiện trong câu 'I can speak for myself.'
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "speak for oneself" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.