Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "speak"

7 cụm động từ dùng động từ này

speak down to
B2

Nói chuyện với ai đó theo kiểu kẻ cả, như thể họ kém thông minh hơn.

speak for
B2

đại diện cho ai đó, bày tỏ sự ủng hộ với điều gì đó, hoặc cho thấy rõ một phẩm chất nào đó

speak for oneself
B2

tự nói lên ý kiến của mình thay vì để người khác nói thay

speak of
B1

nhắc đến, bàn về, hoặc cho thấy điều gì đó

speak out
B1

công khai và can đảm nói lên ý kiến của mình, nhất là về điều sai trái

speak to
B1

nói chuyện với ai đó, đề cập đến một chủ đề, hoặc có liên quan với ai đó

speak up
A2

nói to hơn hoặc bày tỏ ý kiến rõ ràng hơn