Trang chủ

Cụm động từ với "for"

62 cụm động từ dùng giới từ này

account for
B1

Giải thích điều gì đó, chịu trách nhiệm về nó, hoặc chiếm một tỷ lệ nhất định trong tổng thể.

ache for
B2

Cảm thấy một nỗi khao khát mạnh mẽ, thường đau đáu, dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

allow for
B1

Đưa thêm thời gian, tiền bạc hoặc không gian vào kế hoạch để đối phó với điều gì đó có thể xảy ra.

angle for
B2

Cố gắng đạt được điều mình muốn một cách gián tiếp, thường qua các gợi ý khéo léo hoặc sự vận động tinh tế.

answer for
B2

Chịu trách nhiệm về điều gì đó và chấp nhận hậu quả, hoặc nói thay mặt cho người khác.

apply for
A2

Chính thức yêu cầu điều gì đó như công việc, khóa học, học bổng hoặc giấy phép bằng cách hoàn thành một quy trình hoặc mẫu đơn.

ask for
A2

Yêu cầu điều gì đó, hoặc yêu cầu được gặp một người cụ thể.

ask for it
B1

Cư xử theo cách làm cho điều gì đó xấu hoặc tiêu cực có rất khả năng xảy ra với bạn.

bargain for
B1

Mong đợi hoặc dự đoán điều gì đó; đàm phán để có được điều gì đó.

bleed for
B2

Cảm thấy lòng trắc ẩn sâu sắc hay đau buồn tột cùng cho ai đó; chịu đựng cảm xúc vì ai đó.

buck for
C1

Cố gắng hoặc cư xử theo một cách nào đó để đạt được thăng chức, phần thưởng hoặc lợi thế.

call for
B1

Công khai kêu gọi điều gì đó, yêu cầu hoặc làm cho điều gì đó trở nên cần thiết, hoặc đến đón ai đó ở một nơi.

care for
B1

Chăm sóc nhu cầu thể chất hoặc cảm xúc của ai đó, hoặc có tình cảm với ai đó, hoặc trong câu phủ định hoặc câu hỏi là thích một thứ gì đó.

click for
B1

Nhấp vào liên kết, nút, hoặc biểu tượng để truy cập hay lấy thứ gì đó trên mạng.

come for
B1

Đến để lấy, đón, tấn công, hoặc tìm ai hay cái gì.

do for
B2

Làm hỏng, phá hủy hoặc đủ cho thứ gì đó; làm công việc gia đình cho ai đó. (Tiếng Anh Anh)

fall for
B1

Phải lòng ai đó, hoặc bị lừa bởi một trò hay lời nói dối.

feel for
B1

Cảm thông với ai đó trong hoàn cảnh khó khăn, hoặc sờ tìm thứ gì đó bằng xúc giác.

fend for oneself
B2

Tự lo cho bản thân mà không dựa vào sự giúp đỡ của người khác.

flop for
C1

Không thành công hoặc không gây ấn tượng với một nhóm người cụ thể hay trong một hoàn cảnh nhất định.

gape for
C1

Nhìn chằm chằm với miệng há ra vì khao khát một thứ gì đó; rất thèm muốn điều đó.

go for
A2

Chọn, cố gắng đạt được, tấn công, hoặc bị hấp dẫn bởi một thứ gì đó hay một người nào đó.

go for it
A2

Một câu nói khích lệ, bảo ai đó hãy mạnh dạn thử làm điều gì đó mà không do dự.

gun for
B2

Theo đuổi một cách hung hăng, nhắm vào, hoặc tìm cách đánh bại hay làm hại ai đó hoặc điều gì đó.

gut for
C1

Một từ rất hiếm hoặc chuyên biệt, nghĩa là moi ruột một con vật để chuẩn bị cho một người hay một mục đích cụ thể.

hurt for
B2

Cảm thấy thương xót hoặc đau lòng thay cho ai đó, hoặc đang rất cần một thứ gì đó.

lay for
C1

Ẩn nấp và chờ phục kích ai đó, thường với ý định thù địch hoặc trêu chọc.

live for
B1

Xem điều gì đó là nguồn ý nghĩa hoặc niềm vui quan trọng nhất trong đời mình.

long for
B1

Cảm thấy một nỗi mong muốn hay khát khao sâu sắc về mặt cảm xúc đối với ai đó hoặc điều gì đó, nhất là khi nó vắng mặt hoặc khó có được.

look for
A2

Cố gắng tìm ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách đi tìm.

make for
B1

Di chuyển có chủ đích về phía một điểm đến; hoặc góp phần tạo ra một kết quả, tình trạng hoặc bầu không khí nhất định.

name for
A2

Đặt cho ai hoặc cái gì theo tên một người hoặc địa điểm khác, nhất là để tôn vinh; chủ yếu là tiếng Anh-Mỹ.

pass for
B2

Được người khác tin và chấp nhận là một người hay vật khác không phải bản thân thật của mình.

pay for
A2

trả tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ, hoặc chịu hậu quả từ hành động của mình

plump for
B2

Chọn hoặc quyết định ủng hộ thứ gì đó hoặc ai đó, đặc biệt sau khi cân nhắc

pop for
C1

Trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt như một món quà cho người khác.

pull for
B1

Ủng hộ hoặc hy vọng ai đó thành công, đặc biệt khi kết quả chưa chắc chắn.

reach for
A2

Vươn tay về phía một vật để lấy nó, hoặc cố đạt tới một điều gì lớn lao.

read for
B2

Học một môn ở đại học (trong tiếng Anh Anh), hoặc thử vai sân khấu bằng cách đọc lời thoại.

reckon for
C1

Ước tính hoặc tính toán chi phí, thời gian hay tác động có thể có của điều gì đó; tính đến một yếu tố nào đó.

ride for
B2

Thể hiện sự trung thành hoặc ủng hộ mạnh mẽ với ai đó hoặc điều gì đó; cũng có thể nghĩa là cưỡi ngựa hướng tới một điểm đến.

root for
A2

Ủng hộ và mong ai đó hay điều gì đó thành công, nhất là trong cuộc thi hoặc tình huống khó khăn.

run for it
B1

chạy nhanh hết mức để thoát khỏi nguy hiểm hoặc đến nơi an toàn

scream for
B1

Khẩn thiết đòi hỏi hoặc rất cần thứ gì hay ai đó, theo nghĩa đen là hét lên hoặc theo nghĩa bóng.

search for
A2

Cố gắng tìm ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách tìm kiếm cẩn thận

see for oneself
B1

Tự mình quan sát hoặc trải nghiệm trực tiếp một điều gì đó, thay vì chỉ dựa vào lời người khác

seek for
B2

Cố tìm hoặc đạt được điều gì đó; một cách nói trang trọng hoặc văn chương hơn 'look for'.

send for
B1

Yêu cầu ai đó đến chỗ mình, hoặc gọi mang một thứ tới.

settle for
B1

Chấp nhận một thứ kém hơn điều bạn thật sự muốn hoặc hy vọng.

sit for
B2

làm mẫu cho họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia, hoặc dự một kỳ thi

sling for
C1

Ném hoặc quăng thứ gì đó về phía một mục tiêu.

speak for
B2

đại diện cho ai đó, bày tỏ sự ủng hộ với điều gì đó, hoặc cho thấy rõ một phẩm chất nào đó

speak for oneself
B2

tự nói lên ý kiến của mình thay vì để người khác nói thay

spring for
B2

Đồng ý trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt như một sự đãi ngộ hoặc cử chỉ hào phóng bất ngờ

stand for
B1

Đại diện hoặc tượng trưng cho điều gì đó, chấp nhận một hành vi nào đó, hoặc ra tranh cử trong một cuộc bầu cử.

stomp for
C1

Đi vận động hoặc kêu gọi ủng hộ tích cực cho một ứng viên chính trị hay một mục tiêu nào đó (chủ yếu trong Anh Mỹ).

swing for
B2

Cố đánh trúng ai hoặc cái gì bằng một cú vung mạnh; ngoài ra còn là một cách nói cũ trong tiếng Anh Anh chỉ việc bị treo cổ vì tội ác.

take for
B2

Tin hoặc cho rằng ai hoặc vật là một kiểu người hay vật nào đó, thường là nhầm

think for oneself
B2

Tự hình thành ý kiến và tự đưa ra quyết định, không mù quáng làm theo người khác.

vouch for
B2

Xác nhận hoặc đảm bảo về sự trung thực, chất lượng hoặc tính đúng đắn của ai đó hay điều gì đó dựa trên hiểu biết cá nhân.

wait for
A2

Ở lại một chỗ hoặc hoãn hành động cho đến khi một người, sự việc hoặc vật gì đó đến hay xảy ra.

whistle for
C1

Trông chờ hoặc chờ đợi một điều rất khó xảy ra; muốn một thứ mà mình không có cơ hội nhận được.