1
Đưa ra yêu cầu về điều bạn muốn.
Yêu cầu điều gì đó, hoặc yêu cầu được gặp một người cụ thể.
Nói rằng bạn muốn điều gì đó, hoặc nói bạn muốn gặp một người cụ thể.
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đưa ra yêu cầu về điều bạn muốn.
Yêu cầu được nói chuyện với hoặc gặp một người cụ thể.
Cư xử theo cách làm cho điều gì đó tiêu cực có khả năng xảy ra (tương tự 'ask for it').
Một trong những cụm động từ cơ bản nhất trong tiếng Anh. Dùng trong hầu hết mọi tình huống có yêu cầu.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "ask for" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.