Travel & Movement
765 cụm động từ trong chủ đề này
Tiếp giáp hoặc chạm vào điều gì đó tại ranh giới, dùng cho đất đai hoặc tòa nhà.
Đến một nơi hoặc, theo nghĩa bóng, đi đến một kết luận hay quyết định sau khi suy nghĩ hoặc thảo luận.
Tiếng lóng hàng không cho một máy bay đâm đầu xuống đất theo chuyển động xoáy.
Di chuyển lùi ra xa ai đó hoặc điều gì đó, hoặc rút lui khỏi một lập trường hoặc cam kết.
Di chuyển xe theo hướng lùi vào một khoảng trống, hoặc quay lại vị trí hay tình huống trước đó.
Lùi xe vào thứ gì đó, va chạm với thứ gì đó khi đang lùi, hoặc vào một tình huống một cách gián tiếp hay tình cờ.
Lùi xe ra khỏi một khoảng trống, thường là garage hoặc chỗ đậu xe chật hẹp.
Đặt túi hoặc đồ nặng xuống đất hoặc sàn, đặc biệt sau khi đã xách chúng.
Giải cứu ai đó khỏi rắc rối, hoặc thoát ra khỏi tình huống khó khăn hay nguy hiểm.
Biến thể chính tả tiếng Anh Anh của 'bail out': thoát ra khỏi máy bay bằng dù, hoặc giải cứu ai đó khỏi khó khăn.
Làm cho thứ gì đó lăn ra khỏi bề mặt hoặc khu vực theo chuyển động giống như bóng.
Thêm ballast (vật liệu nặng) vào tàu, máy bay hoặc phương tiện để cải thiện sự ổn định hay cân bằng.
Va chạm hay đụng mạnh vào người hoặc đồ vật một cách tình cờ.
Vào nơi chốn hoặc va chạm với ai đó một cách mạnh mẽ và bất cẩn; ngắt lời điều gì đó một cách xâm lấn.
Đến hoặc đến một nơi sớm.
Vận chuyển ai đó hay thứ gì đó tức thì bằng tia năng lượng hư cấu; cũng dùng hài hước để có nghĩa là đưa ai đó ra khỏi tình huống khó chịu.
Mang hay lấy thứ gì đó đi, đặc biệt là giải thưởng hay phần thưởng; trong hàng hải, lái tàu ra xa gió.
Di chuyển về phía ai đó hay điều gì đó theo cách đe dọa hay mạnh mẽ; gây áp lực lên ai đó hay điều gì đó.
Trong hàng hải, lái tàu về phía bờ, mục tiêu hay tàu khác; di chuyển vào trong.
Trong hàng hải, lái tàu để tiếp cận bờ hay vật thể khác từ gần.
Trong hàng hải, lái ra xa gió hay tàu khác; đẩy thuyền ra xa bến hay bờ.
Trong hàng hải, lái tàu ra xa một điểm, bờ hay vật thể cụ thể.
Ổn định xuống để ngủ, đặc biệt ở nơi tạm thời hay được ứng phó; hoặc thích nghi dần với môi trường hay thói quen mới.
Phồng ra theo hình tròn, phình ra như cánh buồm no gió.
Hoàn toàn thất bại, đặc biệt là doanh nghiệp; hoặc tiến lại gần thứ gì đó bằng phần bụng hay mặt trước.
(Của tên lửa hay tàu vũ trụ) Rời mặt đất bằng đẩy nổ; nghĩa bóng là khởi động mạnh mẽ.
Tăng âm lượng mạnh; hoặc tăng hay di chuyển nhanh lên với sức lớn.
Đóng hay dành riêng khu vực, tuyến đường hay khoảng thời gian để người khác không thể sử dụng.
Gây ấn tượng mạnh với ai đó; đánh bại ai đó quyết định; hoặc gió cuốn thứ gì đó đi.
Đến đột ngột hay bất ngờ, hoặc gió mang thứ gì đó vào một nơi.
Đến một nơi đột ngột và bất ngờ; hoặc thổi không khí vào đồ vật.
Di chuyển qua thứ gì đó rất nhanh; hoặc vượt qua mục tiêu hay giới hạn đột ngột.
Tiêu hoặc dùng hết thứ gì đó rất nhanh và khá phung phí; hoặc đi qua một nơi với tốc độ cao.
Chìm nhanh xuống dưới mặt nước hoặc luồn xuống dưới một vật cản.
Nổi lên hoặc xuất hiện đột ngột, bất ngờ, giống như một vật nổi lên mặt nước.
Di chuyển qua lại với tốc độ cao, thường khá liều lĩnh hoặc ồn ào.
Rời đi với tốc độ cao.
Một cách nói nhấn mạnh hoặc vui đùa của 'boogie down', nghĩa là nhảy thoải mái hoặc đi đâu đó với sự hào hứng.
Đặt chỗ trước, thường là từ khá lâu trước ngày cần dùng.
Đăng ký khi đến khách sạn, hoặc sắp xếp đặt chỗ trước cho ai đó.
Đặt chỗ tại hoặc đăng ký khi đến một nơi cụ thể, như khách sạn hoặc phòng khám.
Đặt một chỗ trên chuyến bay, du thuyền, tour, khóa học hoặc dịch vụ có lịch trình.
Không còn chỗ đặt hoặc lịch hẹn nào trống; đã kín hết.
Di chuyển một cách nhẹ nhàng, vô tư và thường vui vẻ, ghé nhiều nơi hoặc nhảy nhẹ.
Di chuyển đầy năng lượng từ chỗ này sang chỗ khác, hoặc bàn bạc ý tưởng một cách thoải mái mà không đi đến kết luận.
Đi vào một nơi với rất nhiều năng lượng và sự hào hứng.
Di chuyển đầy năng lượng vào đâu đó, hoặc gây áp lực để ai đó làm điều gì quá nhanh.
Bật lại từ một bề mặt, hoặc chia sẻ ý tưởng với ai đó để xem phản ứng của họ.
Nhảy vọt hoặc lao nhanh về phía trước đầy năng lượng, hoặc tiến bộ nhanh hơn những người khác.
Làm đổ hoặc hất ngã thứ gì đó bằng lực mạnh, hoặc đi nhanh dọc theo một con đường hay lối đi.
Làm ai đó ngã nhào về mặt thể chất, hoặc khiến ai đó rất ấn tượng hay kinh ngạc.
Đến hoặc xuất hiện ở đâu đó với thái độ thoải mái hoặc tự tin.
Bao quanh hoặc nhốt ai đó hay thứ gì đó để họ không thể di chuyển tự do hoặc chỉ còn rất ít lựa chọn.
Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu sao cho gió thổi vào mặt trước của buồm, làm tàu chậm lại hoặc dừng lại.
Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu buồm vuông sang phía đối diện, đặc biệt khi đổi hướng đi.
Thuật ngữ hàng hải: đặt các xà buồm của tàu buồm vuông gần song song với sống tàu, để gió lướt qua và ít tác động vào buồm.
Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu buồm vuông vào phía trong, về phía đường giữa tàu, để đón gió tốt hơn ở một hướng đi nhất định.
Rẽ khỏi đường, lối đi hoặc chủ đề chính và đi sang hướng khác.
Thoát ra, tách ra hoặc tự do rời khỏi ai đó hay điều gì đó.
Bắt đầu ập đến với ai đó hay thứ gì đó, đặc biệt là ngày mới, thời tiết hoặc sóng.
Dùng ngực hoặc phần trước cơ thể để cố đi xuống qua sức cản.
Cố đi lên qua sức cản.
rời đi nhanh và thản nhiên, thường như thể chẳng có gì quan trọng
vượt qua ai đó hoặc điều gì đó rất dễ dàng, nhanh, hoặc đầy tự tin
mang ai hoặc cái gì đi cùng, hoặc giúp ai đó tiến bộ
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ, hoặc mang ai/cái gì tới một nơi
mang thứ gì đó đi khỏi một nơi, hoặc rời đi với một ấn tượng hay cảm giác nào đó
trở về cùng ai đó hoặc thứ gì đó, làm cho điều gì đó tồn tại trở lại, hoặc khiến ai đó nhớ lại
mang ai đó hoặc thứ gì đó tới một nơi khác, thường là nhà ai đó, hoặc thuyết phục ai đó theo phía mình
làm ai đó tỉnh lại, hoặc làm một con tàu dừng lại bằng cách quay mũi tàu vào gió
mang theo hoặc để một vật hay người đi cùng bạn khi bạn đến một nơi
(Hàng hải) vô tình quay tàu theo chiều ngang với gió và sóng, dễ gây lật tàu
đi lướt rất sát ai đó hoặc thứ gì, thường có chạm nhẹ
Đi lướt qua ai đó nhanh chóng và có chạm nhẹ thoáng qua.
Di chuyển lại rất gần ai đó hoặc vật gì đó, chạm nhẹ hoặc gần như chạm vào khi đi qua hay đứng gần.
Ngựa hoặc động vật cúi đầu xuống và hất mạnh chân sau lên để làm người cưỡi bị văng ra.
Ngựa hoặc con vật khác hất người cưỡi khỏi lưng bằng cách nhảy và đá mạnh.
Di chuyển một cách thô bạo, mất kiểm soát, nhất là khi xe cộ bị xóc nảy trong điều kiện xấu.
Cài chặt ai đó hoặc thứ gì đó bằng khóa, đặc biệt là dây an toàn.
Cài dây an toàn; cũng dùng theo nghĩa bóng là chuẩn bị tinh thần cho điều gì khó khăn hoặc thú vị.
Xích sang một chút trên ghế hoặc băng ghế để nhường chỗ cho người khác.
Rời đi rất nhanh trong tình huống khẩn cấp, hoảng loạn, hoặc (đối với mắt) lồi ra vì ngạc nhiên.
Dành thời gian một cách lêu lổng, không làm gì có ích, hoặc đi đây đi đó thoải mái mà không có kế hoạch.
Va phải ai đó hay thứ gì đó về mặt vật lý, hoặc tình cờ gặp ai đó.
Tụ lại thành nếp gấp hoặc thành một đám, hoặc để người chen chúc lại.
Nhanh chóng đưa ai đó đi chỗ khác, thường với chút vội vàng hoặc ép buộc.
Ổn định chỗ ngủ ở đâu đó, nhất là ở một nơi tạm bợ hoặc ứng biến.
Ở chung phòng hoặc chỗ ngủ với ai đó, thường theo cách tạm thời hoặc không trang trọng.
Rời khỏi hoặc trốn khỏi một nơi, thường theo cách kín đáo hoặc không chính thức.
Dùng chung chỗ ngủ hoặc phòng với một hay nhiều người khác.
Tiếng Anh Anh thân mật: đỡ ai đó lên để họ trèo qua vật cản, hoặc nhích sang để chừa chỗ cho người khác.
Bị lửa hoặc nhiệt rất mạnh thiêu rụi hoàn toàn; làm ai đó rất tức giận; hoặc (với tàu vũ trụ) bị tan rã do ma sát khi vào khí quyển.
Xông vào một nơi đột ngột, không báo trước, thường làm gián đoạn điều gì đó.
Đột ngột bắt đầu làm gì đó hoặc bất ngờ đi vào một trạng thái hay một nơi.
(Thân mật) bẻ hoặc làm gãy rời một mảnh khỏi thứ gì đó; ngoài ra trong tiếng lóng còn có nghĩa là rời đi nhanh.
Chạm sát hoặc nằm ngay cạnh một thứ gì đó; hoặc gặp phải vật cản hay ranh giới.
Di chuyển xung quanh một cách bận rộn, đầy năng lượng; hoặc để tin đồn và sự hào hứng lan ra khắp nơi.
Gọi điện cho một nơi hoặc một người trước khi bạn đến hoặc trước khi việc gì xảy ra, để báo trước hoặc sắp xếp.
Công khai kêu gọi điều gì đó, yêu cầu hoặc làm cho điều gì đó trở nên cần thiết, hoặc đến đón ai đó ở một nơi.
Bôi sơn ngụy trang hoặc mặc đồ ngụy trang cho bản thân hay người khác để hòa vào môi trường tự nhiên.
Mặc đồ hoặc bôi sơn ngụy trang để hòa vào môi trường tự nhiên hoặc chiến thuật.
Dựng trại tạm ở một nơi, hoặc giảm bớt kiểu cư xử quá kịch tính hay quá phô trương.
Ngủ ngoài trời trong lều hoặc ngoài trời trống, hoặc ở lì một chỗ lâu để chờ thứ gì đó.
Mang ai hoặc vật đi chỗ khác, hoặc theo nghĩa bóng là làm ai đó quá phấn khích hay xúc động đến mức mất tự chủ.
Mang một thứ lên tầng hay mức cao hơn bằng cách xách, bế hoặc vác.
Dùng để chở hoặc dọn đi số lượng lớn đồ vật hay những món cồng kềnh, thường bằng xe hoặc xe đẩy.
Đưa hoặc mang ai đó hay thứ gì đó tới nơi khác, nhất là bằng xe, thường hàm ý bị ép đi hoặc bị đối xử khá lạnh lùng.
Bị mắc kẹt trên bờ biển hoang vắng sau một vụ đắm tàu, hoặc vứt bỏ một thứ gì đó.
Tháo dây neo cho thuyền rời bến; vứt bỏ hoặc từ chối thứ gì đó; hoặc kết thúc việc đan bằng cách cố định hàng mũi cuối.
Đuổi kịp cùng mức hoặc vị trí với ai đó đang ở phía trước; hoặc cập nhật cho ai đó, hay cho chính mình, về thông tin đã bỏ lỡ.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai/cái gì đó.
Tình cờ tìm thấy hoặc bắt gặp ai/cái gì đó hoàn toàn ngoài dự tính.
Lao xuống hoặc lao về phía một thứ gì đó với tốc độ và lực mạnh; cũng có thể là chặn hoặc làm lệch một thứ bằng cách lao vào nó.
Lao đi đầy năng lượng; hoặc (trong tài chính/kế toán) ghi nhận một khoản nợ là khoản lỗ.
Đuổi theo ai hoặc cái gì đó thật nhanh để bắt kịp, hoặc cố gắng hết sức để có được hay đạt được điều gì đó.
Đuổi theo và bắt được ai/cái gì; hoặc kiên trì tìm kiếm cho đến khi tìm ra thông tin hoặc một người nào đó.
Đuổi để buộc ai hoặc cái gì đó phải rời đi.
Làm thủ tục xác nhận mình đã đến ở khách sạn, sân bay hoặc sự kiện, hoặc liên lạc ngắn với ai đó để báo tình hình của mình.
Làm thủ tục xác nhận mình đã đến một nơi cụ thể, hoặc điều tra một việc gì đó.
Chính thức rời khách sạn; xem hoặc tìm hiểu một thứ gì đó; hoặc (thân mật) thấy ai đó rất hấp dẫn.
Kiểm tra từng phần của một thứ một cách có hệ thống, hoặc làm thủ tục để hành lý hay hành khách được đi qua an ninh hoặc hải quan.
Trong hàng hải, cuộn dây thừng gọn thành một vòng xoắn phẳng giống hình một bánh phô mai tròn.
Quay lại một chủ đề, người, hay địa điểm đã bỏ dở trước đó để xem lại.
Di chuyển theo vòng tròn và dần thu hẹp vào điểm trung tâm hoặc mục tiêu.
Di chuyển theo vòng tròn hoặc đường xoáy mở rộng ra xa khỏi điểm trung tâm (khá hiếm, chủ yếu nghĩa đen).
Đi chỗ khác hoặc rời khỏi một nơi, thường là mệnh lệnh thô lỗ; cũng có nghĩa là dọn hết mọi thứ khỏi một bề mặt.
Dọn hết đồ không cần khỏi một nơi; hoặc rời khỏi một nơi thật nhanh.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là hạ buồm bằng cách nới các dây ở góc buồm dưới.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là kéo các góc dưới của buồm lên phía xà buồm.
Leo xuống từ chỗ cao; hoặc rút lại lập trường hay yêu cầu, nhất là khi bị áp lực.
Chui hoặc leo vào một thứ, nhất là xe cộ, giường, hoặc không gian chật.
Leo lên vị trí cao hơn bằng cơ thể; hoặc đi lên về địa vị hay thứ hạng.
Tiến lại từ mọi phía, làm khoảng không xung quanh nhỏ dần; cũng dùng cho bóng tối hoặc thời tiết xấu đang đến gần.
Tiến lại gần một người hoặc vật cụ thể từ mọi phía, đặc biệt khi đang truy đuổi.
Biến thể trang trọng hoặc văn chương của 'close in on': tiến lại và bao vây mục tiêu từ mọi phía.
Tạo thành một vòng tròn hoặc bao quanh thứ gì đó từ mọi phía; đặc biệt dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh miêu tả.
Đến sau trong thứ tự hoặc trình tự; hoặc đuổi theo, tìm cách bắt ai đó.
Đi cùng ai đó đến đâu; xuất hiện hoặc đến; hoặc tiến triển.
Rời một nơi hoặc một tình huống, nhất là với một cảm xúc hay kết quả nào đó; hoặc một phần của vật gì đó bị tách ra.
Trở lại một nơi, tình huống, hoặc trạng thái trước đó.
Di chuyển xuống dưới, giảm xuống, hoặc yếu đi.
Đến để lấy, đón, tấn công, hoặc tìm ai hay cái gì.
Bắt nguồn hoặc di chuyển từ mức, vị trí, hoặc tầng lớp thấp hơn.
Đi vào một nơi, nhận được thứ gì đó như tiền bạc, hoặc đạt tới một trạng thái mới.
Dùng để mời ai đó đến chơi, đặc biệt là đến nhà mình.
Di chuyển lên một nơi hoặc bề mặt, hoặc bắt đầu xuất hiện ở đó.
đến thăm ai, di chuyển từ nơi này sang nơi khác, hoặc đột nhiên cảm thấy điều gì đó
vươn lên từ vị trí bất lợi hoặc đang tụt sau để bắt kịp hoặc vượt người khác
tiến lại gần ai hoặc cái gì, hoặc đạt tới tiêu chuẩn hay mức cần thiết
tình cờ gặp hoặc phát hiện ra ai hay cái gì, hoặc bất ngờ ập đến với ai đó
chặn lại hoặc đánh dấu một đoạn đường hay khu vực bằng cọc tiêu giao thông
Day khong phai la mot phrasal verb chuan, pho bien. Doi khi no xuat hien trong ngu canh chuyen biet hoac theo vung voi nghia tao thanh goc,
Hạ thấp cơ thể xuống tư thế ngồi xổm hoặc nằm, thường để ẩn nấp hoặc tránh nguy hiểm.
Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ khá nhanh và đều.
Ép buộc người hoặc vật vào một không gian rất nhỏ sao cho chúng được nhồi nhét chật chội.
Vào chậm rãi và dần dần, thường mà không bị chú ý — dùng cho người, thứ trừu tượng hoặc ảnh hưởng.
Tiến về phía trước hoặc tiến triển chậm chạp và gần như không thể nhận thấy; dùng cho thời gian, tuổi tác hoặc quá trình dần dần.
Làm cho ai đó cảm thấy khó chịu, bất an hoặc bị quấy rầy theo cách gây ớn lạnh; hoặc lặng lẽ rời đi mà không bị chú ý.
Tăng hoặc tăng dần và chậm rãi, thường mà không bị chú ý ngay; hoặc tiếp cận ai đó một cách yên lặng.
Tiếp cận ai đó hoặc thứ gì đó chậm rãi và yên tĩnh để không bị nhận ra; hoặc điều gì đó xảy ra dần dần đến mức bạn không nhận ra cho đến khi
Tập hợp hoặc gia nhập một đội cho một dự án, tàu thuyền hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Di chuyển từ phía này, nhóm này, thể loại hoặc lĩnh vực này sang phía khác, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
Ép vào hoặc tụ tập vào một không gian với số lượng lớn; hoặc những suy nghĩ và cảm xúc đổ vào tâm trí cùng một lúc.
Ép vào xung quanh ai đó từ mọi phía, tạo ra cảm giác bị áp đảo hoặc ngột ngạt, theo nghĩa đen hoặc nghĩa tình cảm.
Ép buộc thứ gì đó hoặc ai đó ra ngoài bằng cách lấp đầy không gian có sẵn, không để lại chỗ cho chúng.
Di chuyển hoặc ép sát nhau vào một không gian nhỏ, theo lựa chọn hoặc sự cần thiết.
Một biến thể hiếm hoặc vùng miền có nghĩa là lấp đầy một không gian bằng cách tụ tập với số lượng lớn; ép lên trong một đám đông.
Một biến thể cổ xưa, phương ngữ hoặc hiếm của 'crumb up'; để phủ bằng vụn bánh mì, hoặc để tụ tập/nhồi nhét lại với nhau.
Trong vận chuyển hàng hóa và hậu cần: lấp đầy container, xe tải hoặc phương tiện vận chuyển đến mức thể tích tối đa (công suất thể tích) trư
Di chuyển xung quanh một cách thân mật hoặc đi khắp nơi trong một khu vực; cũng để chém hoặc cắt thứ gì đó ở nhiều chỗ.
Đi tắt bằng cách đi chéo qua thứ gì đó; hoặc ảnh hưởng hoặc áp dụng cho nhiều nhóm khác nhau cùng một lúc.
Một cách thân mật, hơi lỗi thời để nói với ai đó rời đi hoặc đi đi.
Di chuyển hoặc cắt trực tiếp qua thứ gì đó, thường là đường tắt; hoặc giải quyết sự phức tạp một cách rõ ràng và trực tiếp.
Bày tỏ cảm xúc, câu chuyện hoặc ý tưởng qua điệu múa, hoặc rời khỏi nơi nào đó bằng cách nhảy.
Di chuyển nhanh chóng và nhiều lần theo các hướng khác nhau với những thay đổi đột ngột về hướng đi.
Rời đi nhanh chóng, hoặc tạo ra một bài viết rất nhanh và ít công sức.
Tiếp tục di chuyển nhanh về phía trước, hoặc thoa nhanh thứ gì đó lên bề mặt.
Đến nơi nào đó đột ngột và với số lượng lớn, thường theo cách áp đảo hoặc không được chào đón.
Một biến thể trang trọng hoặc văn học hơn của 'descend on': đến đột ngột với số lượng lớn hoặc xảy ra với ai đó.
Loại bỏ hoặc giải cứu thứ gì đó hoặc ai đó khỏi khối lượng xung quanh; hoặc tìm và lấy lại thứ gì đó sau khi tìm kiếm.
Thất bại trong việc có được thứ gì đó hoặc xui xẻo (tiếng Anh Úc); hoặc rời khỏi nơi nào đó một cách yên tĩnh và kín đáo.
Theo sau ai đó một cách kiên trì và khó chịu, hoặc di chuyển như thể đang theo dõi ai đó.
Lang thang hoặc dành thời gian một cách lười biếng mà không có mục đích gì.
Quay đầu và quay lại theo cùng con đường bạn vừa đi.
Một biến thể hiếm hoặc không chuẩn, có thể có nghĩa là chia sẻ không gian hoặc rời đi theo cặp.
Làm thứ gì đó kéo dài hơn cần thiết, hoặc kéo ai đó hoặc thứ gì đó ra khỏi nơi bằng vũ lực.
Dần dần tiến vào vị trí dẫn đầu trước đối thủ.
Di chuyển ra khỏi nhóm hoặc người, hoặc tăng lợi thế hơn đối thủ.
Lùi lại, đặc biệt là lùi đột ngột vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi; hoặc kéo thứ gì đó sang một bên.
Thu hút hoặc lôi kéo ai đó vào điều gì; hít vào; hoặc ngày trở nên ngắn hơn vào mùa thu.
Kéo thứ gì đó qua một lỗ hoặc khoảng trống hẹp.
Rời một nơi bằng xe; hoặc khiến ai đó hay điều gì đó rời đi hay không quay lại.
Trở về đâu đó bằng xe; hoặc buộc một người hay nhóm phải rút lui.
Di chuyển đến đâu đó bằng xe; hoặc làm giá, chi phí hay con số giảm xuống.
Vào một nơi bằng xe; hoặc đóng hay đẩy thứ gì đó vào một bề mặt.
Rời một nơi bằng xe; hoặc buộc người hay động vật đi đi.
Buộc một người, nhóm hay sự vật rời khỏi một nơi hoàn toàn.
Đến một nơi bằng xe; hoặc làm giá, chi phí hay con số tăng lên.
Di chuyển ra phía sau so với người khác trong một nhóm, cuộc đua hay bảng xếp hạng, dù cố tình hay do tiến độ chậm hơn.
Rơi hay di chuyển xuống vị trí thấp hơn; hoặc giảm về giá trị hay mức độ.
Bước vào một nơi ngắn và thân mật; hoặc rơi vào một trạng thái hay thói quen mà không cần nhiều nỗ lực ý thức.
Cúi thấp người hay đầu nhanh chóng, thường là để tránh bị nhìn thấy hoặc bị trúng đòn.
Rời đi nhanh và lặng lẽ khỏi một nơi, thường mà không thu hút sự chú ý.
Rời khỏi một nơi một cách kín đáo hoặc để tránh né trách nhiệm, thường vào phút cuối.
Di chuyển dần dần và cẩn thận vào một vị trí, không gian hay cuộc trò chuyện.
Lấy hết đồ ra khỏi một vật chứa hoặc không gian, hoặc nói về một nơi trở nên hoàn toàn vắng người.
Cuối cùng đi tới một nơi, tình huống hoặc trạng thái nào đó, nhất là điều không được lên kế hoạch hay không ngờ tới.
Lùi lại hoặc rút lui, đặc biệt khi bị áp lực.
Sụp vào bên trong, hoặc xếp thành hàng theo lệnh trong quân đội.
Rơi vào một không gian vật lý, hoặc tự nhiên hay vô tình đi vào một trạng thái, thói quen hoặc nhóm loại nào đó.
Rơi khỏi một bề mặt, hoặc giảm về số lượng hay chất lượng.
Mất thăng bằng và ngã sang bên, hoặc vấp rồi ngã xuống đất.
Vô tình di chuyển hoặc vấp theo hướng đi lên, hoặc (nghĩa bóng) tiến lên dù bề ngoài có vẻ thất bại.
Tấn công bất ngờ, tình cờ phát hiện, hoặc (với trách nhiệm) trở thành việc của ai đó.
Tỏa ra từ một điểm trung tâm theo nhiều hướng khác nhau, như hình chiếc quạt đang mở.
Rào kín hoặc tách riêng một khu vực bằng hàng rào hoặc vật cản tương tự.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là quay tàu lại hoặc đưa tàu sang một hướng đi mới.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là thiết bị hoặc hàng hóa bị tuột khỏi chỗ buộc và bung ra.
Một từ cổ hoặc phương ngữ nghĩa là cứu hoặc đưa ai đó ra khỏi nơi nguy hiểm.
Đến một nơi nào đó, thường bất ngờ hoặc sau một hành trình dài hay vòng vèo; hoặc, theo nghĩa cũ, là nôn ra.
Không phải cụm động từ chuẩn đã được xác lập trong tiếng Anh hiện đại. Đôi khi xuất hiện trong văn phong cổ hoặc văn chương với nghĩa vật lộ
Đi vào một nơi theo hàng một, người nọ sau người kia.
Mài bỏ thứ gì đó bằng dũa, hoặc (với một nhóm người) rời đi theo hàng một.
Rời khỏi một nơi theo hàng một có trật tự, người nọ sau người kia.
Đi chậm rãi ngang qua ai hay vật gì theo một hàng có trật tự.
Trong hàng hải, để gió lùa đầy buồm và khiến tàu tăng tốc, thường sau khi bị ghìm lại hoặc đang đi sát hướng gió.
Một cách nói cổ hoặc mang tính văn chương, nghĩa là tìm ra và đưa ra một thứ gì đó, hoặc tìm được lối ra.
Lấy một thứ ra khỏi túi, ví, nước hoặc vật chứa khác, thường phải tìm một chút.
Kéo một thứ từ bên dưới lên, như thể vớt nó từ nước; một biến thể hiếm hơn của 'fish out'.
Trang bị cho một người, con tàu, căn phòng hoặc tòa nhà đầy đủ đồ đạc hay thiết bị cần thiết.
Ra hiệu bằng cờ hoặc bằng tay để ai đó hay thứ gì đó đi chỗ khác hoặc tiếp tục di chuyển.
Ra hiệu cho một phương tiện đang di chuyển dừng lại, thường bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.
Vung tay hoặc chân một cách dữ dội và mất kiểm soát theo mọi hướng.
Dùng cho chim hoặc sinh vật có cánh rời đi bằng cách đập cánh.
Ở tốc độ hoặc mức nỗ lực tối đa; hoặc hoàn toàn kiệt sức; hoặc làm điều gì đó một cách trực tiếp và thẳng thắn.
Nhanh chóng lật một vật sang mặt bên kia, hoặc lật hẳn úp ngược.
Di chuyển quanh quẩn mà không có hướng rõ ràng; hoặc nói về ý tưởng, tin đồn hay đồ vật đang được lan truyền không chính thức.
Làm cho người hoặc động vật phải rời đi vì ngập lụt; hoặc chỉ một lượng lớn thứ gì đó tràn ra ngoài.
Chảy hoặc đi ra ngoài thành một dòng đều và liên tục.
Di chuyển hoặc hành động một cách nhẹ nhàng, bay bổng và hơi vô định hoặc vô tư.
Trôi qua hoặc đi ngang qua rất nhanh - dùng cho thời gian, phương tiện hoặc sự việc.
Đến một nơi bằng máy bay, hoặc chở người hay đồ vật đến bằng đường hàng không.
Đến một điểm đến bằng đường hàng không; hoặc đột ngột rơi vào một trạng thái cảm xúc mạnh.
Bị bật rời ra và văng vào không trung đột ngột; rời đi rất nhanh; hoặc nổi nóng.
Rời một nơi bằng máy bay; hoặc chở người hay thứ gì đó ra khỏi một nơi bằng đường hàng không.
Di chuyển nhanh lên trên trong không trung; hoặc đi bằng máy bay tới một nơi.
Tách khỏi tuyến đường chính tại chỗ đường chia nhánh; hoặc (tiếng lóng thô tục) dùng để quát ai đó cút đi.
Cụm rất tục dùng để bảo ai đó biến đi, hoặc để chỉ chính mình bỏ đi; cũng dùng như một câu cảm thán khi không tin điều gì.
Dần thu hẹp khoảng cách giữa bạn và người hay vật ở phía trước; tiến gần hơn so với một đối thủ.
Dần thu hẹp khoảng cách giữa bạn và người hoặc vật ở phía trước.
Đổ xăng vào bình nhiên liệu của xe.
Mệnh lệnh dùng để giục ngựa đi lên phía trước, hoặc cách nói cổ để bảo ai đó nhanh lên.
Có thể di chuyển hoặc đi đến nhiều nơi khác nhau, hoặc để tin tức lan truyền rộng rãi.
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, tránh hoặc lách một điều gì đó, hoặc (về tin tức) lan truyền rộng rãi.
Thoát khỏi một nơi, một người hoặc một tình huống, hoặc đi nghỉ ngắn ngày.
Quay trở lại một nơi, hoặc lấy lại thứ gì đó đã bị lấy mất hay đã mất.
Đi vào một phương tiện hay nơi nào đó, về đến nhà, hoặc được nhận vào trường hay tổ chức.
Đi vào một nơi hay phương tiện, được nhận vào đâu đó, bắt đầu thích điều gì, hoặc dính vào một tình huống.
Rời khỏi phương tiện, thoát bị phạt, ngừng chạm vào thứ gì đó, hoặc gửi một tin nhắn.
Lên một phương tiện, có quan hệ tốt với ai đó, hoặc tiến triển trong một việc.
Leo hoặc di chuyển lên một bề mặt hay phương tiện, được vào một hệ thống hay danh sách, hoặc bắt đầu xử lý một chủ đề hay liên hệ với ai đó.
Rời khỏi một nơi, thoát khỏi một tình huống, hoặc khiến thông tin bị lộ ra ngoài.
Ra khỏi một nơi, tránh một nghĩa vụ, hoặc lấy được điều gì đó từ ai đó.
Đi vượt qua một vật cản, vượt qua một rào cản, hoặc tiến qua một giai đoạn khó.
Đến một nơi, có cơ hội làm điều gì đó, hoặc tác động đến cảm xúc của ai đó.
Đi lên và vào một không gian cao hơn hoặc kín hơn, hoặc (tiếng lóng) xông vào không gian riêng của ai đó một cách hung hăng.
Chạm vào bề mặt theo góc nghiêng rồi bật lệch sang hướng khác, thay vì va trực tiếp.
Đi hoặc di chuyển cùng ai đó; hoặc tiếp tục một quá trình từng bước.
Di chuyển theo đường vòng hoặc vòng tròn; đủ cho mọi người; hoặc (về thông tin/bệnh) lan truyền.
Rời khỏi một nơi; đi du lịch; hoặc (về một vấn đề) biến mất.
Quay trở lại một nơi, một người hoặc một trạng thái; hoặc có từ một thời điểm trong quá khứ.
Trở lại một nơi, một người, một hoạt động hoặc một chủ đề.
Đi xuống boong dưới hoặc phần bên trong của tàu; đây là một thuật ngữ hàng hải.
Trôi qua, đi ngang qua, hoặc dùng một điều gì đó làm cơ sở để đánh giá hay hành động.
Rời một nơi và bước ra ngoài đời, đặc biệt với cảm giác có mục đích hoặc sứ mệnh.
Đi vào một nơi hoặc một không gian.
Tiếp tục đi qua một vật hay một người mà không dừng lại.
Rời một nơi, tắt đi, hẹn hò với ai đó, hoặc bị loại khỏi một cuộc thi.
Xem lại, kiểm tra hoặc nhắc lại điều gì để kiểm tra hay hiểu rõ; cũng có thể là đi sang phía bên kia của một vật.
Đi vượt qua một điểm hay nơi nào đó mà không dừng lại.
Di chuyển theo vòng tròn, ghé thăm ai đó một cách thân mật, hoặc đủ cho mọi người.
Đi đến một điểm đích, tham gia một việc gì đó, hoặc dồn công sức hay nguồn lực vào một mục đích.
Chìm xuống dưới mặt nước; một doanh nghiệp phá sản và đóng cửa; hoặc mất ý thức khi được gây mê.
Di chuyển lên vị trí cao hơn, giá hoặc mức tăng lên, một tòa nhà được xây lên, hoặc thứ gì đó bốc cháy.
Một cách nói thân mật để diễn đạt sự bắt buộc, cần thiết hoặc lời khuyên rất mạnh; cũng có thể chỉ việc đã đến một nơi hay một tình huống nà
Có nguồn gốc từ hoặc thuộc về một nơi cụ thể.
Đeo dây dắt đầu cho ngựa hoặc con vật khác để giữ hoặc dắt nó.
Đưa một vật lên cho người ở phía trên, hoặc (tiếng lóng) tố giác ai đó với nhà chức trách.
Ở lại một chỗ mà không làm gì nhiều, hoặc đợi ai đó; cũng dùng như câu cảm thán nghĩa là "đợi một chút".
Ở lại một nơi sau khi người khác đã rời đi, hoặc di chuyển chậm hơn cả nhóm.
Buông lủng lẳng từ một vật, thường khá chênh vênh, hoặc (thân mật) dừng lại một lúc.
Chờ; bám vào thứ gì đó; hoặc kiên trì vượt qua khó khăn.
Nhô hoặc treo phía trên một vật, hoặc là nỗi lo hay mối đe dọa kéo dài ảnh hưởng đến một tình huống.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó mà không hề đi tìm.
Tình cờ đi tới hoặc đi ngang qua một nơi, không hề định trước sẽ ở đó.
Tình cờ đi ngang qua hoặc ghé qua một nơi, không hề có ý định trước.
Tình cờ phát hiện hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó hoàn toàn ngẫu nhiên.
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó hoàn toàn ngoài ý muốn.
Mang hoặc chở một thứ nặng hay cồng kềnh đi từ nơi này sang nơi khác.
Kéo mạnh một thứ xuống phía dưới, đặc biệt là cờ, buồm hoặc vật nặng.
Kéo hoặc lôi một thứ hay một người vào trong bằng nhiều sức; cũng có nghĩa là kiếm được rất nhiều tiền.
Lôi ai đó hoặc thứ gì đó đi một cách mạnh bạo; hoặc bất ngờ vung tay ra sau rồi đánh mạnh.
Kéo hoặc lôi thứ gì đó ra khỏi một nơi, đặc biệt khi phải dùng nhiều sức.
Kéo thứ gì đó lên cao bằng sức; hoặc đưa ai đó ra trước cơ quan có thẩm quyền để trả lời về hành vi sai trái.
Rời đi và đến đâu đó; hoặc chặn đứng và ngăn chặn ai đó hoặc điều gì đó trước khi xảy ra.
Rời một nơi và đi đến đâu đó, thường theo cách thông thường hoặc có mục đích.
(Hàng hải) Đưa thuyền buồm gần như dừng lại bằng cách cân bằng các cánh buồm chống lại nhau, hoặc để dừng thuyền.
Bao quanh hoặc hạn chế ai đó hoặc điều gì đó, giới hạn tự do di chuyển hoặc hành động.
Thuyền hoặc tàu nghiêng sang một bên, đặc biệt do gió hoặc tải trọng không đều.
Bao quanh hoặc bao vây ai đó hoặc điều gì đó để hạn chế di chuyển hoặc tự do.
Tập hợp hoặc dồn người, động vật hoặc đồ vật vào một nhóm duy nhất.
Biến thể cổ hoặc phương ngữ của 'hurry up'; di chuyển hoặc hành động nhanh hơn.
Đi bộ ra khỏi khu vực xa xôi hoặc hoang dã; trong thuyền buồm, nghiêng cơ thể ra ngoài qua mạn thuyền để giữ thăng bằng.
Liên hệ ai đó, đặc biệt để yêu cầu điều gì đó, hoặc đến thăm một nơi.
Trì hoãn làm điều gì đó, hoặc giữ đối thủ, kẻ tấn công hoặc thứ không mong muốn ở khoảng cách xa.
Chờ một chút, bám chặt vào thứ gì đó, hoặc tiếp tục vượt qua khó khăn.
Bám chặt vào thứ gì đó, giữ quyền sở hữu thứ gì đó, hoặc duy trì niềm tin, ký ức hoặc lợi thế.
Di chuyển chính xác đến một mục tiêu, hoặc hướng sự chú ý đầy đủ vào điều gì đó cụ thể.
Di chuyển xung quanh với những cú nhảy nhanh, nhẹ hoặc di chuyển bận rộn từ nơi này sang nơi khác.
Nhanh chóng và bình thường bước vào xe hoặc không gian nhỏ.
Bước vào xe, không gian hoặc quần áo một cách nhanh chóng và không tốn sức.
Rời khỏi hoặc xuống khỏi xe, xe đạp hoặc phương tiện khác một cách nhanh chóng và bình thường.
Nhanh chóng lên xe hoặc leo lên xe đạp hoặc phương tiện khác.
Đến một nơi gần đó một cách bình thường và không rườm rà, thường dùng như lời mời vui vẻ.
Leo nhanh lên bề mặt; hoặc kích thích hoặc sửa đổi thứ gì đó để đạt hiệu suất tốt hơn.
Di chuyển, hành động hoặc làm việc gì đó nhanh hơn; cũng dùng như mệnh lệnh để thúc ai đó đi nhanh lên.
Di chuyển nhanh hoặc thúc người khác di chuyển nhanh; cũng có nghĩa là nhanh chóng tập hợp hoặc làm ra thứ gì đó với tốc độ và năng lượng.
Dùng cho một bề mặt bị phủ lên bởi một lớp băng.
Di chuyển về phía trước rất chậm và từ từ, từng chút rất nhỏ.
Di chuyển ra xa khỏi ai đó hoặc cái gì đó thật chậm và cẩn thận, từng chút rất nhỏ.
Quay lại vị trí, mức độ hoặc trạng thái trước đó một cách rất từ từ và chậm chạp.
Tăng lên hoặc đi lên rất chậm và từ từ, từng chút nhỏ.
Kéo hoặc làm cái gì đó chuyển động lên trên một cách đột ngột và mạnh.
Rời đi nhanh để đi chuyến đi, nhất là bằng máy bay.
Chủ yếu là tiếng lóng Anh Anh để bảo ai đó đi chỗ khác, hoặc theo nghĩa đen là tiếp tục chạy chậm.
Nhảy hoặc di chuyển đầy năng lượng theo nhiều hướng khác nhau; nhảy lặp đi lặp lại mà không theo hướng cố định.
Nhảy đầy năng lượng theo nhiều hướng khác nhau, hoặc chuyển rất nhanh giữa các chủ đề, công việc hay địa điểm.
Nhảy từ chỗ cao xuống thấp, hoặc (theo thành ngữ) mắng ai đó một cách gay gắt.
Bất ngờ tham gia vào một cuộc trò chuyện, hoạt động hoặc tình huống mà không do dự nhiều.
Nhảy khỏi một bề mặt hoặc chỗ đứng; theo nghĩa bóng là bắt đầu đột ngột hoặc lao vào làm gì đó.
Nhảy lên một thứ gì đó; nhanh chóng tận dụng một cơ hội; hoặc bất ngờ chỉ trích ai đó.
Nhảy và đáp lên trên một thứ gì đó, hoặc đột ngột bắt đầu theo một ý tưởng hay xu hướng.
Nhảy vọt ra khỏi một thứ gì đó hoặc từ đâu đó; theo nghĩa bóng là nổi bật hoặc dễ nhận ra ngay lập tức.
Bật dậy bằng cách nhảy; tăng vọt; hoặc nhanh chóng đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
Nhảy lên và ở vào vị trí phía sau ai đó, thường trên ngựa hoặc xe.
Nhảy lên một thứ gì đó hoặc ai đó, hoặc háo hức chộp lấy một cơ hội hay lời nói nào đó.
Đột ngột ngã lăn ra, có thể là thuyền bị lật hoặc người bị gục xuống.
Giữ khoảng cách với một thứ gì đó, hoặc ngăn ai hay vật gì đến gần.
Làm theo hoặc ở trong những giới hạn, quy tắc, kế hoạch, hoặc lối đi đã được thống nhất.
Ở cùng nhau như một nhóm mà không tách ra, hoặc giữ sự đoàn kết của một nhóm.
Đá về phía một người, mục tiêu hoặc vị trí cụ thể.
(Thân mật, Anh) Ngủ ngoài trời hoặc ngủ xa nhà, thường trong điều kiện đơn giản hay tạm bợ.
Di chuyển tự do, thất thường hoặc không có mục đích rõ ràng, thường với tốc độ nhanh.
Một biến thể hiếm hoặc mang tính phương ngữ, có nghĩa là rời đi nhanh, ngừng làm gì đó, hoặc ăn cắp.
Va vào ai hoặc cái gì, vô tình hoặc bằng lực mạnh, hoặc ép thứ gì đó thành một hình dạng hay trạng thái nhất định.
Di chuyển, tiến bộ hoặc phát triển chậm hơn người khác hoặc chậm hơn dự kiến; không theo kịp.
Bỏ chạy hoặc trốn đi rất nhanh, nhất là để tránh nhà chức trách hoặc thoát khỏi tình huống khó khăn.
(Phương ngữ Anh, cũ) Đi bộ hoặc di chuyển với nhịp nhanh và đều.
(Thân mật, phương ngữ) Đến một nơi, nhất là nhà ai đó, thường bất ngờ; cuối cùng có mặt ở một địa điểm nào đó.
Đến, chọn ra hoặc tìm ra thứ gì đó; cũng có nghĩa là chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó.
Thấy mình ở một nơi, trong một tình huống hoặc trạng thái nào đó sau một chuỗi sự việc, thường ngoài dự tính.
Biến thể hơi trang trọng hoặc mang tính văn chương của "land on"; đến, chốt hoặc phát hiện ra điều gì đó.
Buộc chặt thứ gì đó xuống một bề mặt bằng dây hoặc quai; hoặc dùng cho mưa đổ xuống rất mạnh và nặng hạt.
Buộc hoặc nối chặt hai hay nhiều vật với nhau bằng dây, thừng hoặc quai.
Làm hoặc dựng nhanh một thứ gì đó một cách thô sơ, hoặc buộc chặt thứ gì đó bằng dây; cũng là danh từ ("a lash-up") nghĩa là một thứ chắp vá
Bắt đầu một việc gì đó một cách mạnh mẽ và đầy năng lượng như chuyến đi, bài phát biểu hay dự án mới; thường mang sắc thái văn chương hoặc h
Cung cấp hoặc sắp xếp thứ gì đó cho người khác, thường là đồ ăn, phương tiện đi lại hoặc giải trí.
Dừng tạm ở một nơi trong hành trình trước khi tiếp tục tới điểm đến cuối cùng.
Một thuật ngữ hàng hải có nghĩa là đưa tàu về trạng thái dừng hoặc gần như dừng; hoặc quy một việc cho một nguyên nhân cụ thể.
Phải nằm giường vì ốm hoặc chấn thương, hoặc cất một chiếc xe hay tàu thuyền khi không dùng.
Dẫn hoặc hộ tống ai đó hay thứ gì đó ra khỏi một nơi, hoặc đi đầu đưa một nhóm tiến ra từ vị trí xuất phát.
Dẫn ai đó đi qua từng bước trong một quá trình, một nơi chốn hoặc một tình huống phức tạp.
Gây ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó, hoặc đưa ai đó tới một nơi nào đó.
Trở nên rất rõ và nổi bật ngay lập tức, hoặc bất ngờ nhảy vọt ra từ đâu đó.
Nhảy nhanh lên tư thế đứng hoặc vị trí cao hơn, hoặc tăng đột ngột và mạnh mẽ.
Quên mang theo một thứ gì đó, tiến nhanh hơn người khác để họ bị tụt lại, hoặc vượt qua một giai đoạn trong quá khứ.
(Thể thao) Chạy nhanh hết sức để hoàn thành một pha bóng, đặc biệt trong bóng chày hoặc cricket.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi vào một nơi, hoặc cho ánh sáng, nước hay không khí đi qua.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó được vào một nơi, một tình huống hoặc một mảng thông tin cụ thể.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi ra ngoài, phát ra âm thanh đột ngột, hoặc nới quần áo ở các đường may.
Dịch sang một bên hoặc cho phép để ai đó hay thứ gì đó đi qua.
Cho ai đó hoặc thứ gì đó đi qua một rào chắn, chốt kiểm soát hoặc vật cản.
Nằm hoặc ở tại vị trí cao hơn một thứ khác.
Đang chờ ở phía trước trong tương lai; sắp xảy ra hoặc sắp được gặp phải.
Nằm hoặc kéo dài theo hướng song song với hoặc dọc theo chiều dài của một vật gì đó.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là ở cách bờ, cảng hoặc tàu khác một khoảng mà không thả neo.
Được hoãn lại hoặc để chờ đến lúc sau; cũng có thể (cổ/trang trọng) ở lại qua đêm ở đâu đó trong chuyến đi.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là đưa tàu gần như đứng yên bằng cách hướng mũi tàu thẳng vào gió.
Mục này có vẻ là lỗi chính tả hoặc lỗi đánh máy của 'lift off'. 'Life off' không phải là một phrasal verb tiếng Anh được công nhận.
Dùng cho tên lửa, tàu vũ trụ hoặc trực thăng rời mặt đất và bay lên không trung; cũng có thể chỉ việc nhấc một vật khỏi bề mặt.
Di chuyển nhanh nhẹn hoặc nhẹ nhàng dọc theo một lộ trình (cổ/phương ngữ).
Xuống khỏi ngựa, xe cộ hoặc vị trí cao (cổ).
Châm hoặc kích hoạt thứ gì đó, như pháo hoa hoặc tên lửa; cũng có thể nghĩa là rời đi nhanh.
Tình cờ phát hiện hoặc bắt gặp điều gì đó; hoặc đáp nhẹ xuống một vật.
Rời đi nhanh, nhất là để trốn thoát hoặc lên đường đến đâu đó mà không chậm trễ.
Đi vào hoặc đến nơi nào đó với dáng đi khập khiễng, hoặc theo nghĩa bóng là đến nơi trong tình trạng hỏng hóc, chậm chạp, hoặc suy yếu.
Chuyển và mang thiết bị hoặc hàng hóa ra khỏi một địa điểm, thường là sau buổi biểu diễn hoặc sự kiện.
Chất một lượng lớn hàng hóa, đồ tiếp tế hoặc đồ vận chuyển vào xe hoặc vật chứa.
Đưa thuyền hoặc tàu qua âu thuyền trên kênh bằng cách vận hành các cổng âu.
Quay đầu và nhìn theo nhiều hướng để quan sát xung quanh, hoặc đi thăm một nơi và xem xét nó.
Nghĩ về hoặc nhìn lại quá khứ, hoặc quay đầu nhìn ra phía sau.
Hướng mắt xuống dưới, hoặc hạ ánh nhìn xuống.
Cố gắng tìm ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách đi tìm.
Nhìn đi chỗ khác, hoặc nhìn ra xa, chủ yếu là cách nói vùng miền trong tiếng Anh Mỹ.
Một lời cảnh báo yêu cầu phải chú ý đến nguy hiểm ngay lập tức, hoặc phải quan sát cẩn thận điều gì đó.
Quay đầu và nhìn theo các hướng khác nhau, hoặc đi xem quanh một nơi một cách thoải mái.
Hiện ra ở phía trước trong tương lai hoặc ở đằng xa như một điều lớn lao, đáng sợ hoặc khó tránh khỏi.
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là lái thuyền tiến gần hơn về hướng gió, khiến buồm phập phồng hoặc mất gió.
Mang một vật nặng hoặc cồng kềnh vào trong nhà hay vào một không gian nào đó với rất nhiều sức.
Mang một vật nặng hoặc cồng kềnh ra khỏi một nơi nào đó với nhiều sức lực.
Đuổi theo hoặc truy đuổi ai đó hoặc thứ gì đó; nhanh chóng đi theo hướng của người đang rời đi hoặc bỏ chạy.
Rời đi nhanh chóng; chạy trốn hoặc thoát thân. Ngoài ra còn là một cách nói cổ chỉ việc tự sát.
Di chuyển có chủ đích về phía một điểm đến; hoặc góp phần tạo ra một kết quả, tình trạng hoặc bầu không khí nhất định.
Rời đi nhanh chóng, đặc biệt sau khi làm điều gì sai hoặc để tránh bị bắt.
Lập kế hoạch hoặc mô tả chi tiết điều gì đó, thể hiện rõ mọi giai đoạn, bước đi hoặc đặc điểm theo cách rõ ràng và có tổ chức.
Tiếp tục tiến lên đều đặn và không thể ngăn lại; hoặc đi thành đoàn về phía một địa điểm để biểu tình hay theo đội hình quân sự.
Đi bước đều ngang qua ai đó hoặc cái gì đó theo cách trang trọng, kiểu quân đội hoặc rất kỷ luật, nhất là trong một cuộc diễu hành nghi lễ.
Hẹn gặp và đến cùng một chỗ với ai đó, thường trong bối cảnh xã hội không trang trọng.
Di chuyển quanh quẩn một cách lộn xộn, không mục đích, thường là trong đám đông.
Di chuyển lòng vòng không mục đích trong một nhóm lộn xộn, thường là khi đang chờ đợi.
Leo lên thứ gì đó nhanh và khéo, dùng cả tay lẫn chân như một con khỉ.
Buộc hoặc neo thuyền vào một điểm cố định như cọc neo, phao hoặc bờ để giữ nó đứng yên.
Một cách nói thân mật của Anh, rất hiếm, nghĩa là đi chỗ khác hoặc rời đi.
Thay đổi vị trí hoặc chỗ ở, trong một không gian hoặc rộng hơn là thường xuyên chuyển nơi sống.
Tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển; cũng dùng như một mệnh lệnh bảo cứ đi tiếp, đừng dừng lại hay tụ tập ở một chỗ.
Thay đổi vị trí hoặc chỗ ở, trong một không gian hoặc bằng cách thường xuyên chuyển nơi sống.
Rời nơi bạn đang sống để đến sống ở nơi khác; cũng có nghĩa là đổi hướng ra xa khỏi một thứ gì đó.
Quay lại vị trí hoặc nơi ở cũ; dời một việc sang thời điểm muộn hơn; hoặc di chuyển lùi về phía sau.
Di chuyển xuống vị trí thấp hơn về mặt thể chất, hoặc xuống hạng, xuống cấp, hay xuống nhóm thấp hơn.
Bắt đầu sống ở một ngôi nhà hoặc nơi ở mới; cũng có nghĩa là tiến lại gần ai hay cái gì đó, nhất là để hành động.
Bắt đầu rời khỏi một nơi, nhất là khi xe cộ hoặc một nhóm bắt đầu đi từ trạng thái đứng yên.
Rời nơi bạn đang sống để đến sống ở chỗ khác.
Dịch sang một bên để nhường chỗ, hoặc nhường vị trí cho người khác.
Chuyển đến sống hoặc làm việc ở một nơi khác, hoặc khiến ai đó cảm thấy xúc động mạnh.
Tiến lên vị trí, cấp độ, hoặc thứ hạng cao hơn, hoặc dịch vị trí để nhường chỗ.
Bị mắc kẹt trong bùn hoặc bị bùn chặn lại, đặc biệt là xe cộ hoặc một địa điểm.
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Úc, nghĩa là đi khỏi hoặc rời đi nhanh chóng.
Tiếng lóng thân mật trên internet, nghĩa là từ chối tham gia hoặc nhanh chóng rời khỏi một tình huống vì nó đáng sợ, ghê, hoặc không chấp nh
Dùng cho máy bay, xe cộ hoặc thuyền khi phần đầu chúi xuống phía trước.
Di chuyển hoặc tiến lên nhỉnh hơn người khác một chút, thường chỉ với khoảng cách nhỏ.
Mở ra, trải ra hoặc nới rộng thành hình dạng hay không gian lớn hơn; hoặc trở nên cởi mở và thoải mái hơn khi giao tiếp.
Đo khoảng cách bằng cách đếm số bước chân khi đi bộ.
Đo khoảng cách hoặc diện tích bằng cách đi qua và đếm bước chân; hoặc đi đi lại lại vì lo lắng.
Gửi ai đó đi đâu, thường khá nhanh và với sắc thái đuổi đi hoặc gấp gáp.
Cho toàn bộ đồ đạc vào túi hoặc hộp để chuẩn bị rời đi, hoặc (với máy móc) ngừng hoạt động.
Lái xe đến dừng lại và để xe đỗ ở một chỗ cụ thể.
Đi ngang qua một người hay một nơi mà không dừng lại, hoặc để thời gian và cơ hội trôi qua mà không được chú ý.
Đi xuyên qua hoặc đi qua một nơi mà không dừng hay ở lại, hoặc để một thứ đi từ một bên của vật cản sang bên kia.
bong ra thành từng lớp hoặc tách khỏi một nhóm rồi rời đi
gỡ thứ gì đó ra bằng cách bóc nó, hoặc tách ra rồi rời đi
lái xe đi rất nhanh, thường kèm tiếng rít của lốp
Gọi điện trước để báo trước, kiểm tra còn chỗ hay không, hoặc sắp xếp trước khi đến.
Nhấc một vật lên, đón ai đó hoặc lấy thứ gì đó, học được một cách tự nhiên, hoặc trở nên tốt hơn.
Đi vào nhanh theo nhóm, nhất là vào xe hoặc vào phòng.
rời khỏi xe cộ hoặc một nơi nào đó thật nhanh và theo nhóm
Chao đảo hoặc bị quăng quật theo nhiều hướng, đặc biệt là tàu thuyền hoặc máy bay.
Đến nơi, nhất là một cách bất ngờ hoặc không quá trang trọng; cũng có nghĩa là dựng lều hoặc cắm trại.
Va chạm vào thứ gì đó với lực mạnh, hoặc bắt đầu điều gì đó một cách đầy năng lượng
Đánh đổ thứ gì đó hoặc san bằng nó bằng cách di chuyển qua nó với lực mạnh
Bắt đầu điều gì đó mạo hiểm và không do dự, hoặc đột ngột bước vào nước hoặc chất liệu
Bước vào nước hoặc bắt đầu hoạt động đột ngột, hoặc khiến ai đó hoặc thứ gì đó đột ngột rơi vào tình huống khó khăn
Di chuyển hoặc tiến hành rất chậm chạp, đặc biệt theo cách làm người khác khó chịu
Di chuyển hoặc đi lại ở tốc độ chậm, thong thả và hài lòng.
Đi đến đâu đó nhanh chóng, đặc biệt nơi gần đó hoặc tầng dưới.
Ghé thăm ngắn, thường không có kế hoạch trước.
Rời khỏi nơi trong thời gian ngắn, hoặc thứ gì đó xuất hiện hoặc nhô ra đột ngột.
Đến hoặc đổ vào với số lượng lớn; chảy vào không gian.
Chuyển chất lỏng vào vật chứa; đầu tư nhiều thứ gì đó vào hoạt động hoặc nơi chốn.
Tiếp tục làm điều gì đó, hoặc tiếp tục tiến về phía trước, bất chấp khó khăn hoặc mệt mỏi.
Tiến vào vị trí dẫn đầu hoặc đạt tiến độ nhanh hơn người khác.
Di chuyển ra xa thứ gì đó hoặc trở nên xa cách hơn.
Di chuyển về phía sau, rút lui, hoặc giảm bớt sự tham gia.
Đến một nơi (của xe), thu hút hoặc kiếm thứ gì đó, hoặc đưa ai đó vào để thẩm vấn.
Về xe hoặc người lái: di chuyển vào và dừng tại một nơi cụ thể.
Lấy thứ gì đó hoặc ai đó ra khỏi nơi nào đó, hoặc rút lui khỏi hoạt động, thỏa thuận hoặc địa điểm.
Giúp thứ gì đó hoặc ai đó tiến lên hoặc đạt tiến độ, hoặc rời đi.
Chen vào hàng, không gian hoặc tình huống trước người khác, thường một cách thô lỗ.
Nói thô lỗ với ai đó để đi đi, hoặc rời đi khỏi một nơi; cũng dùng trong đi thuyền để rời bến.
Tiếp tục di chuyển về phía trước hoặc đạt tiến độ, đặc biệt bất chấp khó khăn hoặc mệt mỏi.
Di chuyển qua ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách dùng lực, thường một cách thô lỗ.
Thành công đưa thứ gì đó được phê duyệt hoặc hoàn thành bất chấp sự kháng cự, hoặc di chuyển vật lý qua đám đông hoặc chướng ngại vật.
Đẩy ai đó hoặc thứ gì đó xuống dưới bề mặt, thường là nước, hoặc khiến ai đó thất bại bằng cách tạo áp lực.
Phát tán thông tin, tin đồn hoặc câu chuyện, thường không chính thức hoặc với ý đồ xấu; cũng là thuật ngữ hàng hải để thay đổi hướng tàu.
Xếp thành hoặc tham gia vào một hàng người hay hàng vật đang chờ điều gì đó.
Tăng tốc hoặc làm cho thứ gì đó diễn ra nhanh hơn.
Rời khỏi đâu đó rất nhanh, nhất là khi đang vội hoặc có tinh thần cạnh tranh.
Gửi một thông điệp qua radio cho ai đó hoặc nơi nào đó từ trước, thường để báo trước hoặc giúp họ chuẩn bị.
Rơi hoặc đổ xuống từ trên cao với số lượng lớn, như mưa.
Di chuyển hoặc tiến triển nhanh và đều; không phải là một phrasal verb chuẩn hay được công nhận rộng rãi.
Phát ra tiếng lạch cạch khi di chuyển lỏng lẻo trong một vật chứa; hoặc, với người, sống hay đi lại trong một không gian quá rộng.
Phát ra tiếng lạch cạch khi di chuyển lỏng lẻo trong một vật chứa; hoặc sống hay đi lại trong một không gian quá rộng.
Lùi mạnh và đột ngột ra phía sau, thường vì ngạc nhiên, sợ hãi hoặc ghê sợ; dùng cho người, động vật và xe cộ.
Dựng lên bằng hai chân sau (ở động vật), hoặc đột ngột hiện ra một cách lớn lao, đáng sợ; cũng dùng cho vấn đề bất ngờ xuất hiện.
kéo dây cương để ngăn hoặc ghìm con ngựa lại
lái xe lùi ra khỏi một chỗ hoặc địa điểm
Đi cùng ai đó với tư cách hành khách hoặc người đi cùng, thường để quan sát hoặc cho có bạn.
Đi ngang qua một nơi khi đang đi xe đạp, cưỡi ngựa, đi mô tô, hoặc phương tiện tương tự.
Đuổi theo rồi bắt kịp hoặc chà đạp ai đó khi đang cưỡi ngựa hay đi xe; cũng có thể nghĩa là đi xuống đâu đó khi đang cưỡi hoặc đi xe.
Tiến về phía ai đó một cách hung hăng hoặc rất nhanh khi đang cưỡi ngựa hay đi xe.
Thể hiện sự trung thành hoặc ủng hộ mạnh mẽ với ai đó hoặc điều gì đó; cũng có thể nghĩa là cưỡi ngựa hướng tới một điểm đến.
Rời đi bằng ngựa, xe đạp, hoặc mô tô, di chuyển ra xa khỏi một nơi.
Tiếp tục cưỡi hoặc đi xe; hoặc một kết quả phụ thuộc rất lớn vào điều gì đó.
Cưỡi hoặc đi tới chỗ ai đó; hoặc gạt đi, lấn át quyền hạn, sự phản đối, hay cảm xúc của ai đó.
Dùng cho quần áo tự trượt lên khỏi vị trí trên cơ thể; hoặc đi tới gần một nơi bằng cách cưỡi hoặc đi xe.
Tiến đến rất gần ai đó hoặc thứ gì đó bằng ngựa, xe đạp, hoặc mô tô, đôi khi bất ngờ.
Đi cùng ai đó trên cùng một xe; gắn bó hoặc đứng cùng phía với một người hay nhóm; hoặc chấp nhận và thuận theo điều gì đó.
Di chuyển rất nhanh dọc theo một tuyến đường, hoặc tiến triển nhanh và đầy khí thế.
Nổi dậy chống lại quyền lực hoặc áp bức; di chuyển lên trên về mặt vật lý; hoặc xuất hiện và trở nên mạnh hơn.
Lao về phía trước rất mạnh và rất nhanh, thường kèm tiếng gầm lớn; hoặc tiến triển nhanh và ấn tượng.
Rời khỏi một nơi với tốc độ cao và tiếng gầm lớn, nhất là nói về xe cộ hoặc động cơ.
Rời khỏi một nơi đột ngột và ồn ào với tốc độ cao, nhất là bằng xe cộ.
Tiến lên hoặc tiếp tục theo cách vui vẻ, sống động hoặc đầy năng lượng; tiếp tục đi với nhịp độ tốt mà không lo lắng.
Đến một nơi nào đó, nhất là theo cách rất tự nhiên hoặc không báo trước.
Lăn hoặc di chuyển theo nhiều hướng khác nhau mà không có đường đi cố định, hoặc cười không kiểm soát được.
Di chuyển bằng cách lăn theo nhiều hướng, cười dữ dội đến mức không kiểm soát được, hoặc (với một thời điểm hay sự kiện) lại đến theo chu kỳ
Lăn ra xa khỏi một nơi, hoặc làm cho vật gì đó lăn ra xa.
Di chuyển xuống dưới bằng cách lăn, hoặc hạ một thứ xuống bằng cách cuộn hoặc mở nó xuống.
Đến với số lượng lớn hoặc một cách dễ dàng, hoặc một người xuất hiện thong thả và thường là muộn.
Lăn rời khỏi một bề mặt hay nơi nào đó, hoặc (với từ ngữ hay ngôn ngữ) được nói ra một cách dễ dàng và tự nhiên.
Tiếp tục di chuyển hoặc trôi qua, hoặc được dùng như một câu cảm thán mong thời điểm tương lai đến sớm hơn.
Cuộn hoặc gập một thứ thành hình trụ; đến một nơi nào đó theo lối thân mật; hoặc tụ tập tại một nơi.
Tiến đến hoặc xuất hiện trước một người hay một nơi, thường bằng xe hoặc với dáng vẻ táo bạo, tự tin.
Khoanh hoặc ngăn một khu vực bằng dây hoặc rào tạm tương tự để giữ người ở trong hoặc ngoài khu vực đó.
Thả xuống hoặc đưa ai hay cái gì ra bằng dây; hoặc (trong leo núi) tự hạ mình hay một vật xuống bằng dây.
Buộc ai hay cái gì bằng dây, hoặc (trong leo núi) nối bản thân hay cả nhóm với dây an toàn trước khi leo lên.
Trong hàng hải: kéo một sợi dây hoặc dây buồm vào bằng tay.
Tỉnh lại sau khi bất tỉnh, hoặc trong hàng hải là điều khiển tàu quay đầu đón gió.
Tập hợp người hoặc động vật lại với nhau, hoặc tăng một con số lên số tròn thuận tiện gần nhất.
Quay ngược hướng bằng cách chèo thuyền, hoặc theo nghĩa bóng là rút lại hay lùi khỏi quan điểm hoặc cam kết đã nêu trước đó.
Chèo thuyền ngược dòng hoặc hướng đến một điểm đã xác định bằng cách chèo.
di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác một cách bận rộn hoặc vui đùa
dành nhiều thời gian đi đây đi đó với ai đó
đuổi theo ai đó hoặc thứ gì đó, hoặc cố gắng rất nhiều để làm họ hài lòng hay có được họ
đâm vào thứ gì đó, hoặc vướng xung đột với một quy định, giới hạn, hay sự phản đối
di chuyển lên phía trước người khác, hoặc tiến triển nhanh hơn dự kiến
rời đi, đi tiếp, hoặc tiếp tục di chuyển dọc theo đường
đi từ nơi này sang nơi khác, thường khá bận; cũng có thể là bắt ai đó làm nhiều việc không cần thiết
lao nhanh về phía ai đó hoặc thứ gì đó, thường để tấn công
rời khỏi một nơi rất nhanh, thường vì sợ hãi hoặc để thoát thân; cũng có nghĩa là bí mật bỏ nhà đi
trốn khỏi ai đó hay điều gì đó, hoặc tránh đối mặt với một vấn đề
cùng một người khác bí mật bỏ đi, nhất là vì tình yêu hoặc phiêu lưu
quay lại một nơi thật nhanh
nói với ai đó về một ý tưởng để hỏi ý kiến của họ, hoặc đi ngang qua một nơi khi đang di chuyển
chạy nhanh hết mức để thoát khỏi nguy hiểm hoặc đến nơi an toàn
Rời khỏi một nơi nhanh và bất ngờ, in ra nhiều bản sao của thứ gì đó, hoặc để chất lỏng chảy đi.
Không còn thứ gì nữa, hoặc chạy ra khỏi một nơi.
Đi vào một nơi thật nhanh và gấp gáp, hoặc tham gia vào một tình huống quá vội vàng.
Rời khỏi một nơi rất nhanh, thường vì bạn bận hoặc đang vội.
Rời khỏi một nơi trong trạng thái rất vội, hoặc phát hành hay công bố thứ gì đó rất nhanh, đôi khi chưa chuẩn bị đủ.
Đặt yên lên ngựa để chuẩn bị cưỡi; nghĩa bóng là chuẩn bị bắt đầu một việc hoặc một chuyến đi.
Lên đường một cách táo bạo để làm một việc hay đối mặt với thử thách, thường mang sắc thái hài hước hoặc văn chương.
Di chuyển sang một bên một chút, thường khi đang ngồi, để chừa chỗ cho người khác.
Di chuyển sang một bên một đoạn ngắn, nhất là khi đang ngồi, để chừa chỗ.
Di chuyển lên trên, tiến về phía trước hoặc lại gần hơn một cách nhanh và nhẹ.
Xem xét, điều tra hoặc khảo sát kỹ một nơi chốn hay tình huống, nhất là trước khi hành động.
Đi thăm dò hoặc tìm hiểu trước về một nơi hay lựa chọn để thu thập thông tin hữu ích.
Leo lên thứ gì đó nhanh và hơi vụng về, thường dùng cả tay lẫn chân.
Di chuyển đi nhanh bằng những bước ngắn, dồn dập, thường theo kiểu lén lút hoặc lo lắng
Cố gắng tìm ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách tìm kiếm cẩn thận
Đi cùng ai đó đến nhà ga, sân bay hoặc điểm khởi hành khác để chào tạm biệt; cũng có nghĩa là đánh bại hoặc đẩy lùi một mối đe dọa
Bảo ai đó rời đi hoặc gửi ai đó hay thứ gì đó đến một nơi xa.
Gửi trả một thứ về nơi nó đến, hoặc ra lệnh cho ai đó quay về nơi họ đã ở.
Thuật ngữ hàng hải chỉ việc ra lệnh cho một thủy thủ hoặc người nào đó xuống dưới boong tàu.
Kết án ai đó đi tù; đuổi một sinh viên khỏi một trường đại học Anh; hoặc bảo ai đó đi xuống tầng hay khu vực thấp hơn.
Gửi một thứ qua bưu điện, tiễn ai đó, hoặc trong thể thao buộc một cầu thủ rời sân.
Chuyển tiếp một thứ gì đó như thư từ, hành lý hoặc thông tin cho ai đó ở địa chỉ mới hay điểm đến tiếp theo.
Sai một người hoặc thả một con vật đuổi theo ai đó đang chạy trốn.
Bắt đầu một chuyến đi, hoặc trình bày hay giải thích điều gì đó một cách đầy đủ và trang trọng.
Bắt đầu một chuyến đi, làm cho thứ gì đó kích hoạt hoặc nổ, hoặc gây ra phản ứng ở người hay vật.
Hướng ai đó hoặc thứ gì đó về phía một mục tiêu, hoặc là biến thể của 'set on' với nghĩa tấn công.
Bắt đầu một chuyến đi hoặc việc gì đó với mục đích rõ ràng, hoặc sắp xếp và trưng bày đồ vật, hoặc giải thích điều gì đó rõ ràng.
Thoát khỏi điều gì đó đang làm phiền, bám theo hoặc ảnh hưởng đến bạn, như bệnh, cảm xúc hoặc người đuổi theo.
Di chuyển qua lại một cách bồn chồn hoặc thay đổi vị trí, chỗ đứng nhiều lần.
Một cách nói không chuẩn hoặc chỉ dùng trong một số ngữ cảnh, đôi khi mang nghĩa di chuyển vào một vị trí hoặc khoảng trống.
Một cách nói thân mật, chủ yếu trong tiếng Anh Anh hoặc phương ngữ, nghĩa là rời khỏi một nơi hoặc ra khỏi một vị trí.
Một cách nói thân mật, vui nhộn, nghĩa là đi đâu đó, thường với cảm giác hào hứng, thoải mái, hoặc có chút nhún nhảy.
Leo ra khỏi một chỗ bằng ống chân và tay, ôm chặt và đẩy cơ thể đi lên hoặc ra ngoài.
Rời đi bằng tàu hoặc được điều ra nước ngoài, đặc biệt trong quân đội; hoặc gửi hàng đi để giao.
Gửi hoặc chở thứ gì đó (hoặc ai đó) qua biển hay qua quãng đường dài, thường bằng tàu hoặc vận tải hàng hóa.
Luyện ném bóng rổ một cách thoải mái, hoặc di chuyển hay lan ra nhanh theo nhiều hướng
Rời đi rất nhanh, hoặc bắn một vũ khí hay pháo hoa
Bất ngờ lao hoặc phóng nhanh ra từ đâu đó, hoặc vươn ra ngoài rất nhanh
Đi xuyên qua thứ gì đó rất nhanh, hoặc (tiếng lóng Úc/NZ) rời đi rất nhanh
Đi chỗ khác (thường là mệnh lệnh khá thô), hoặc đẩy thuyền rời bờ để bắt đầu đi
Dẫn ai đó đi quanh một nơi và chỉ cho họ những điểm đáng chú ý.
Dẫn ai đó đi quanh một nơi và chỉ cho họ những chỗ đáng chú ý - bản Anh Anh của 'show around'.
Lê bước rời đi một cách chậm chạp, miễn cưỡng; trốn tránh hoặc đẩy trách nhiệm hay vấn đề sang người khác; cũng có trong cụm nổi tiếng 'shuf
Bị bồi lấp hoặc đầy phù sa, cặn hoặc cát mịn, thường ở đường thủy.
(Hàng hải) Giảm các dây buộc tàu xuống còn một dây để chuẩn bị rời bến.
tiếp tục di chuyển hoặc tiếp tục một cách nhẹ nhàng mà không đi sâu vào vấn đề
Leo lên một vật hẹp như cột hoặc cây bằng cách ôm chặt nó bằng cơ thể.
Một biến thể cổ hoặc địa phương của "scurry away": di chuyển vội vàng bằng những bước ngắn, nhanh.
Chậm lại, giảm tốc hoặc giảm độ căng, hay bớt cố sức.
Ngủ ở bên ngoài, xa nhà, hoặc ngoài trời thay vì trong nhà.
Trượt nhẹ ra khỏi một bề mặt, hoặc lặng lẽ rời khỏi một nơi mà không gây chú ý.
Mang theo thứ gì đó một cách thoải mái khi đang di chuyển, hoặc đưa ai đó đi cùng một cách không trang trọng.
Quăng hoặc ném thứ gì đó về phía một người hoặc một điểm đến.
Lặng lẽ rời đi hoặc biến mất, hoặc dần trôi qua hay giảm đi.
Trượt xuống ngoài ý muốn, hoặc về đồ ăn thức uống thì rất dễ và dễ chịu khi nuốt.
Đi vào một nơi một cách lặng lẽ, hoặc chèn thêm điều gì đó ngắn gọn mà không gây chú ý.
Cởi đồ ra một cách dễ dàng, hoặc lặng lẽ rời khỏi một nơi mà không bị chú ý.
Rời khỏi một nơi một cách lặng lẽ, hoặc lời nói/thông tin vô tình bị nói ra hay lộ ra
Đi qua người hoặc vật gì đó mà không bị chú ý hay ngăn lại
Đi xuống bên dưới vật gì đó theo nghĩa vật lý, hoặc tránh bị chú ý, thường gặp trong cụm “slip under the radar”
Lặng lẽ và lén lút rời khỏi một nơi, nhất là để tránh công việc hay trách nhiệm
Giảm tốc độ hoặc nhịp độ, hoặc trở nên bớt bận rộn hay bớt hoạt động
Giảm tốc kể từ lúc bắt đầu, hoặc chậm trong việc khởi đầu
Ra khỏi một đoạn hoặc xuất hiện với tốc độ chậm hơn, nhất là trong ngữ cảnh đua xe hay thi đấu
Giảm tốc độ hoặc tiến độ, dùng gần như thay cho “slow down” nhưng ít gặp hơn
Bí mật mang hoặc đưa thứ gì đó hay ai đó qua lính gác, trạm kiểm soát, hoặc rào cản mà không bị phát hiện.
Vươn ra hoặc di chuyển ra ngoài theo đường ngoằn ngoèo như rắn.
Di chuyển hoặc kéo dài lên trên theo đường cong ngoằn ngoèo như rắn.
Trở nên, hoặc làm cho thứ gì đó trở nên, rối tung, tắc nghẽn, hoặc hỗn loạn đến mức gần như không thể xử lý.
Vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật, đặc biệt là khi không được phép.
Rời khỏi một nơi một cách bí mật, đặc biệt là khi không được phép hoặc không để ai nhìn thấy.
Đi lén qua một người, người gác hoặc chướng ngại mà không bị phát hiện.
Tiến lại gần ai đó một cách lặng lẽ và không báo trước để làm họ giật mình.
Bị không thể rời khỏi một nơi vì tuyết rơi dày.
Đường sá, lối vào hoặc khu vực bị chặn hoặc bị phủ bởi tuyết dày.
Làm cho bản thân hoặc một con tàu trở nên an toàn và thoải mái, đặc biệt để chuẩn bị cho thời tiết lạnh hoặc xấu.
Dần dần thấm vào một bề mặt, hoặc dành thời gian để chậm rãi cảm nhận và tiếp nhận một trải nghiệm hay môi trường.
Hấp thụ chất lỏng, năng lượng hoặc thông tin, hoặc tận hưởng và cảm nhận trọn vẹn một trải nghiệm.
Bị khiến không thể đi lại hoặc ra vào vì sương mù dày, mây thấp hoặc thời tiết xấu nghiêm trọng.
đi nhanh hơn hoặc làm cho điều gì xảy ra nhanh hơn
trào, rơi hoặc đi ra khỏi một nơi theo cách mất kiểm soát
quay quanh nhanh, thường theo chuyển động tròn
đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nhanh và bí mật
đưa ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một nơi thật nhanh và bí mật
Cử động ồn ào và nghịch ngợm trong nước, làm nước bắn tung ra mọi phía
Cử động đầy năng lượng và nghịch ngợm trong nước, làm nước bắn tung ra mọi phía
Dùng cho tàu vũ trụ hoặc máy bay đáp xuống biển hoặc một vùng nước khác
Trải rộng trên một khu vực lớn, hoặc sắp xếp mọi thứ trên một bề mặt rộng
Bất ngờ và nhanh chóng bật ra ngoài từ một vị trí ẩn hoặc chật hẹp
Bí mật dò xét hoặc trinh sát một nơi hay tình huống để thu thập thông tin hữu ích
Chui vừa vào một chỗ nhỏ hoặc tìm được thời gian cho việc gì đó trong lịch bận rộn
Chui vừa vào một chỗ chật hoặc mặc vừa một món đồ chỉ vừa đủ rộng
Lọt hoặc đi xuống dưới một vật bằng cách co người lại vì không gian quá hẹp
Dịch lại gần nhau để chừa chỗ cho người khác, đặc biệt là trên ghế
Di chuyển hoặc tìm kiếm theo cách bận rộn, bồn chồn và hơi thiếu mục đích rõ ràng
Bước sang một bên để nhường đường, hoặc rút khỏi một vai trò hay tình huống.
Lùi ra xa khỏi thứ gì đó, hoặc tách mình ra về mặt tinh thần để nhìn mọi việc rõ hơn và toàn diện hơn.
Một lời cảnh báo cổ hoặc trong hàng hải, yêu cầu tránh xa chỗ nguy hiểm, đặc biệt là nơi sắp có vật rơi xuống.
Ở vị trí phía dưới một vật gì đó.
Bắt đầu hành trình quay trở lại một nơi, hoặc giật lùi lại vì ngạc nhiên hay sợ hãi.
Bắt đầu một việc gì đó, hoặc bắt đầu theo một cách cụ thể; cũng có thể làm cho ai đó hoặc điều gì đó bắt đầu
Bắt đầu một chuyến đi, sự nghiệp hoặc quá trình, nhất là từ một điểm khởi đầu khiêm tốn hoặc cụ thể
Không đến gần một nơi hoặc một người; giữ khoảng cách
Ở lại cách xa một thứ gì đó hoặc ai đó; không tiến lên phía trước
Ở lại qua đêm tại nhà người khác hoặc ở một nơi khác với nhà mình
Rời đi một cách yên lặng và kín đáo mà không bị chú ý
Đi vào một nơi một cách yên lặng và kín đáo, không bị nhìn thấy hay nghe thấy
Dịch sang một bên để nhường chỗ, hoặc rời bỏ một vai trò hay vị trí để người khác thay thế
Lùi người ra phía sau, hoặc dừng lại để nhìn nhận một tình huống từ góc nhìn rộng hơn.
Rời một chức vụ hoặc vai trò chính thức, hoặc bước xuống một vị trí thấp hơn về mặt vật lý.
Đi vào một nơi, hoặc bắt đầu đảm nhận một vai trò, vị trí hay tình huống mới.
Bước xuống khỏi một bề mặt, phương tiện hoặc bục; hoặc (tiếng lóng) lùi lại, đừng làm phiền ai đó nữa.
Đặt chân lên thứ gì đó, hoặc (nghĩa bóng) đối xử với ai đó một cách thiếu tôn trọng hoặc tàn nhẫn.
Đi nhanh hơn, đặc biệt khi lái xe; dùng như một mệnh lệnh gấp gáp để bảo ai đó nhanh lên.
Rời một nơi trong chốc lát, ra ngoài để giao tiếp xã hội, hoặc (cách dùng cũ) có quan hệ tình cảm với ai đó.
Nhấc chân bước qua một chướng ngại vật hoặc một người, hoặc cố ý bỏ qua/vượt qua một thứ gì đó.
Bước lên trên một bề mặt, vật thể hoặc bục cao; hoặc (thân mật) tiến tới và thách thức ai đó.
Bỏ đi trong cơn giận, bước chân nặng và ồn để thể hiện sự bực tức.
Ghé thăm ngắn và thân mật một nơi hoặc một người.
Ghé thăm ngắn, thoải mái một địa điểm cụ thể.
Dừng ngắn ở một nơi trong một hành trình dài hơn.
Dừng lâu hơn hoặc ở qua đêm tại một nơi trong hành trình.
Xông vào một nơi trong trạng thái tức giận và đầy mạnh bạo.
Bỏ đi khỏi một nơi hoặc một người một cách đột ngột và tức giận.
Bỏ ra khỏi phòng hoặc tòa nhà một cách đột ngột, giận dữ và đầy kịch tính.
Cất một thứ cẩn thận vào chỗ, hoặc trốn trên phương tiện để đi mà không trả tiền.
Cài dây để giữ chính mình hoặc người khác chắc trong ghế bằng dây đai hoặc dây an toàn.
Mất thăng bằng rồi ngã hoặc va vào thứ gì đó.
Vô tình bước vào một nơi hoặc rơi vào một tình huống mà không hề có ý định.
Tình cờ phát hiện điều gì đó, hoặc vấp phải thứ gì đó khi đang đi.
Tình cờ phát hiện thứ gì đó hoặc vô tình đến một nơi nào đó.
Hút chất lỏng xuống qua lực hút, hoặc bị kéo xuống bởi một lực hút.
Hút không khí, chất lỏng hoặc người/vật vào trong bằng lực hút; hoặc lừa ai đó và kéo họ dính vào việc gì đó.
Kéo ai đó hoặc thứ gì đó vào một tình huống, nơi chốn hoặc quá trình, thường trái ý họ hoặc khi họ chưa nhận ra.
Kéo người hoặc vật xuống dưới bề mặt (nhất là nước) bằng lực hút hoặc dòng chảy mạnh.
Cuốn hoặc đẩy ai hay cái gì đi nhanh và mạnh theo một hướng nhất định, hoặc làm ai đó bị cuốn theo một phong trào hay cảm xúc đầy hứng khởi.
Đi vào một nơi theo cách đầy tự tin, nổi bật hoặc kịch tính, hoặc (với lực lượng) ập đến nhanh và chiếm quyền kiểm soát.
Phồng ra hoặc cong ra ngoài theo dạng tròn đầy, như khi gió làm căng cánh buồm hoặc vải phồng lên.
Đung đưa hoặc vung liên tục, dùng hết sức, hoặc chuyển ra xa theo một đường cong.
Di chuyển trở lại vị trí cũ theo hình vòng cung, hoặc quay về trạng thái trước đó, đặc biệt trong chính trị hoặc dư luận.
Gh ghé qua một nơi trong thời gian ngắn, không quá trang trọng, thường là trên đường đi nơi khác.
Rời khỏi tuyến đường hoặc hướng chính bằng cách rẽ ra theo một chuyển động cong, mềm.
Di chuyển ra ngoài theo một vòng cung, quay quanh một điểm cố định, như khi cửa mở ra hoặc xe lệch ra khỏi làn.
Di chuyển hoặc chuyển sang phía bên kia của một vật theo hình vòng cung, hoặc đổi phe, ý kiến hay lập trường sang phía khác.
Đi qua một nơi hoặc nhiều nơi một cách thoải mái, thường chỉ trong thời gian ngắn và như một phần của chuyến đi lớn hơn.
Chuyển hướng thuyền buồm để mũi thuyền đi qua hướng gió, làm đảo ngược hướng đi
Đi cùng một người hoặc một nhóm một cách không chính thức, thường không có lời mời rõ ràng
Ở tư thế hoặc để chỉ tư thế mà phần đuôi hoặc phía sau của máy bay hay xe cộ chúc xuống dưới
Đưa hoặc dẫn ai hay vật sang phía bên kia của một vật hay ranh giới nào đó
Rời khỏi mặt đất, cởi đồ, rời đi rất nhanh, hoặc bỗng trở nên rất thành công.
Rút ra một phần chất lỏng hoặc khí từ nguồn, hoặc chạm thẻ để ra khỏi hệ thống giao thông công cộng.
Chạm nhẹ lên một bề mặt bằng ngón tay hoặc vật nào đó, thường để gây chú ý hoặc để check-in vào hệ thống giao thông.
Di chuyển rất nhanh dọc theo một đường đi hoặc bề mặt, thường khá liều lĩnh.
Xé để lấy một thứ gì đó ra, hoặc miễn cưỡng ép mình hay ép người khác rời khỏi một nơi hay ngừng một hoạt động.
Xé để lấy một thứ gì đó ra, hoặc rời đi hay di chuyển tới đâu đó rất nhanh.
Giảm công suất hoặc tốc độ của động cơ bằng cách giảm ga; làm chậm lại bằng cách cắt bớt công suất động cơ.
Ném trả lại một thứ; khiến ai đó nhớ mạnh về quá khứ; hoặc bộc lộ một đặc điểm di truyền từ tổ tiên xa.
Trả lại một thứ bằng hành động hoặc lời nói một cách mạnh mẽ; hoặc trong tiếng lóng là nhảy bằng cách lắc và đẩy hông.
Cố gắng một cách lộ liễu, đôi khi trơ trẽn, để thu hút sự chú ý tình cảm hoặc tình dục của ai đó; hoặc lao người về phía ai đó hay thứ gì đó
Đẩy hoặc đưa thứ gì đó ra ngoài bằng một động tác mạnh, đột ngột.
Trong leo núi, di chuyển lên trên qua một khe hoặc ống đá hẹp bằng cách ép và chèn cơ thể vào vách đá.
Nghiêng người, nghiêng vật hoặc rót thứ gì đó về phía sau.
Đi nhẹ bằng đầu ngón chân, hoặc theo nghĩa bóng là rất cẩn thận tránh một chủ đề hay một người nhạy cảm để không gây khó chịu.
Rời đi theo cách thoải mái, không vội; thường được nói với sắc thái trìu mến hoặc hài hước, nhất là về trẻ nhỏ hoặc khi nói đùa về chính mìn
Đi lại theo cách thoải mái, thong thả, đặc biệt bằng xe cộ; cũng có nghĩa là dành thời gian làm gì đó một cách không mục đích hoặc mang tính
Với máy bay, hạ cánh hoặc chạm đất; trong bóng bầu dục Mỹ, ghi touchdown.
Dùng thẻ hoặc thiết bị không tiếp xúc để ghi nhận việc vào phương tiện công cộng.
Dùng thẻ hoặc thiết bị không tiếp xúc để ghi nhận việc rời khỏi phương tiện công cộng.
cao hoặc lớn hơn nhiều so với người hay vật ở gần
đi phía sau ai đó hoặc thứ gì đó ở một khoảng cách hoặc ở mức thấp hơn
Kéo một vật lên và buộc cố định bằng dây, nhất là trong ngữ cảnh hàng hải.
Mắc chân vào một vật và mất thăng bằng, suýt ngã hoặc ngã thật.
Làm ai đó mắc lỗi, hoặc tự mình mắc lỗi; cũng có thể có nghĩa là làm ai đó vấp ngã.
Từ lóng tiếng Anh Anh nghĩa là đi đâu đó, đặc biệt là đi bộ, thường với sự miễn cưỡng hoặc phải gắng sức.
Di chuyển hoặc chở thứ gì đó đi bằng xe đẩy; cũng là từ lóng tiếng Anh Anh nghĩa là rời đi.
Rời khỏi một nơi một cách nhanh nhẹn hoặc ngay lập tức, thường với vẻ hơi vui vẻ hoặc có mục đích; cũng được dùng theo nghĩa đen cho ngựa ha
Chở hoặc đưa hàng hóa hay người vào bằng xe tải, đặc biệt đến nơi xa hoặc khó tiếp cận.
Chở hoặc chuyển hàng hóa ra khỏi một nơi bằng xe tải.
Di chuyển chậm chạp và nặng nề trên bánh xe, hoặc tiếp tục tiến lên đều đều nhưng không vội vàng hay đầy năng lượng.
Ngã hoặc sụp đổ một cách lăn nhào, mất kiểm soát, thường vỡ ra từng mảnh.
Đi vào một nơi theo cách vụng về, lảo đảo hoặc mất kiểm soát.
Tình cờ phát hiện hoặc bắt gặp điều gì đó; tiếp tục di chuyển hay tiếp diễn một cách lộn xộn.
Ngã, lăn hoặc chuyển động cùng nhau theo cách hỗn loạn, mất kiểm soát; bị trộn lẫn vào nhau một cách rối ren.
Bật dậy hoặc đi lên theo cách vụng về, vội vàng, mất kiểm soát; (hàng hải) nhanh chóng lên boong.
Quay sang hướng ngược lại; đảo ngược lập trường, ý kiến hoặc cách hành động.
Quay lại để nhìn hướng ngược lại; xoay chuyển một tình hình xấu; xử lý và hoàn thành việc gì đó.
Di chuyển hoặc nhìn sang một bên; gạt hoặc bác bỏ điều gì; lệch khỏi hướng đi.
Từ chối cho ai vào hoặc giúp họ; hoặc quay đi để không nhìn vào thứ gì đó.
Ngừng đi tiếp và quay lại theo hướng đã đi đến; hoặc ngăn ai đó tiếp tục.
Quay sang hướng ngược lại hoặc đảo ngược một tình hình.
Cùng xoay hoặc chuyển động đồng thời theo cùng một hướng hoặc cùng một lúc.
Ở lại một chỗ mà không làm gì trong lúc chờ ai đó hoặc điều gì đó, thường mang cảm giác sốt ruột hoặc phí thời gian.
Ở lại một chỗ hoặc hoãn hành động cho đến khi một người, sự việc hoặc vật gì đó đến hay xảy ra.
Trì hoãn việc đi ngủ để chờ ai đó; hoặc gọi ai đó chậm lại hay dừng lại để bạn bắt kịp.
Đi bộ trong một khu vực hoặc quanh một nơi; cũng có nghĩa là né tránh việc xử lý trực tiếp một vấn đề.
Rời khỏi một người, một nơi hoặc một tình huống, nhất là để không còn dính vào điều gì khó khăn hoặc khó chịu.
Đi bộ ở vị trí phía sau một người hoặc một nhóm.
Đi bộ theo hướng đi xuống, dọc theo một con đường hoặc lối đi, hoặc về phía điểm thấp hơn.
Đi bộ vào trong một căn phòng hoặc tòa nhà.
Đi vào một nơi, rơi vào một tình huống (thường là vô tình), hoặc va phải thứ gì đó khi đang đi.
Bỏ đi đột ngột, hoặc làm giảm hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đi bộ.
Tiếp tục đi bộ, hoặc xuất hiện thoáng qua trong một buổi biểu diễn mà không có lời thoại.
Đi ngang qua ai đó hoặc cái gì đó mà không dừng lại, nhất là khi bạn có thể hoặc nên giúp.
Đối xử với ai đó bằng sự thiếu tôn trọng hoàn toàn và lấn lướt họ, hoặc đi bộ tới chỗ ai đó.
Đi cùng ai đó bằng chân, hoặc (nghĩa bóng) sống hay hành động theo một nguyên tắc hoặc đức tin.
Đi rời khỏi một nơi hoặc một nhóm một cách lang thang, mất tập trung hoặc không cố ý.
Cảnh giác và cẩn thận, nhất là để tránh nguy hiểm.
Ra hiệu bằng tay để mời ai đó đi vào một nơi.
Gạt bỏ điều gì đó bằng một cái vẫy tay, hoặc vẫy tay chào ai đó khi họ rời đi.
Ra hiệu bằng tay cho ai đó đi qua, hoặc phê duyệt nhanh điều gì đó mà không xem xét kỹ.
Quay người lại nhanh và gắt, thường để đối mặt với một hướng khác.
Quay nhanh và gắt để đối diện một hướng mới; hoặc đẩy ai hay vật gì đó bằng xe hoặc trên bánh xe.
Đẩy ai hoặc vật gì đó đi xa trên bánh xe; hoặc một người chạy hoặc lách đi theo đường cong.
Quay mạnh và nhanh để đối diện một hướng mới.
Đi đâu đó rất nhanh; hoặc kéo một thứ gì đó xuống bằng một động tác nhanh và gắt.
Đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nơi khác một cách nhanh và gọn, thường trước khi người khác kịp phản ứng.
Đưa ai đó hoặc thứ gì đó đi nhanh và đột ngột đến một nơi khác.
Lướt qua rất nhanh, thường kèm theo tiếng rít hoặc tiếng huýt, hoặc suýt tránh được điều nguy hiểm.
Thuật ngữ hàng hải chỉ việc kéo buồm hoặc dây ra phía ngoài bằng cần ngang hoặc hệ thống dây.
Mở khóa kéo bằng cách kéo xuống, hoặc đi đâu đó rất nhanh
Lướt qua rất nhanh, có thể là vật thể thật hoặc là thời gian