Mở hoặc trải một vật ra cho phẳng để nó chiếm nhiều chỗ hơn.
open out
Mở ra, trải ra hoặc nới rộng thành hình dạng hay không gian lớn hơn; hoặc trở nên cởi mở và thoải mái hơn khi giao tiếp.
Mở hoặc trải một thứ ra cho phẳng hay rộng, như bản đồ; hoặc một người trở nên bớt ngại hơn.
"open out" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Về không gian hoặc tầm nhìn) mở rộng hoặc trở nên lớn hơn khi bạn tiến về phía trước.
(Về một người) trở nên bớt kín đáo và sẵn sàng nói chuyện hoặc chia sẻ cảm xúc hơn.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Mở ra để một thứ trải rộng ra ngoài theo mọi hướng.
Mở hoặc trải một thứ ra cho phẳng hay rộng, như bản đồ; hoặc một người trở nên bớt ngại hơn.
Nghĩa vật lý (trải/mở ra) khá rõ và phổ biến. Nghĩa bóng (một người "open out") gần giống "open up" nhưng ít gặp hơn một chút. Cũng dùng để nói về con đường hay không gian mở rộng ra.
Cách chia động từ "open out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "open out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "open out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.