1
Nhanh chóng đi vào một phương tiện hoặc một nơi với số lượng đông.
Đi vào nhanh theo nhóm, nhất là vào xe hoặc vào phòng.
Cùng nhau đi vào thật nhanh.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Nhanh chóng đi vào một phương tiện hoặc một nơi với số lượng đông.
Đến và nhập vào một hoạt động theo cách ồn ào hoặc đầy hào hứng.
Đi vào như một đống.
Cùng nhau đi vào thật nhanh.
Thường gặp trong lời nói khi nhiều người cùng chui vào ô tô, xe buýt, căn phòng hoặc tòa nhà.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "pile in" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.