Ép buộc hoặc thay thế thứ gì đó bằng cách chiếm hết tất cả không gian hoặc tài nguyên có sẵn.
crowd out
Ép buộc thứ gì đó hoặc ai đó ra ngoài bằng cách lấp đầy không gian có sẵn, không để lại chỗ cho chúng.
Khi một thứ chiếm quá nhiều không gian đến mức thứ khác bị đẩy ra ngoài và không còn chỗ.
"crowd out" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Kinh tế) Vay nợ chính phủ làm giảm nguồn vốn có sẵn cho đầu tư tư nhân.
Ngăn thứ gì đó được chú ý bằng cách lấp đầy không gian bằng các thứ khác.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Đám đông đẩy thứ gì đó ra ngoài cho đến khi không còn chỗ.
Khi một thứ chiếm quá nhiều không gian đến mức thứ khác bị đẩy ra ngoài và không còn chỗ.
Phổ biến trong kinh tế (vay nợ chính phủ đẩy lùi đầu tư tư nhân), sinh thái (loài xâm lấn đẩy lùi loài bản địa) và giao tiếp hàng ngày. Cũng dùng trong ngữ cảnh lên lịch và sự chú ý.
Cách chia động từ "crowd out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "crowd out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "crowd out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.