Cụm động từ bắt đầu bằng "crowd"
5 cụm động từ dùng động từ này
crowd in
B1
Ép vào hoặc tụ tập vào một không gian với số lượng lớn; hoặc những suy nghĩ và cảm xúc đổ vào tâm trí cùng một lúc.
crowd in on
B2
Ép vào xung quanh ai đó từ mọi phía, tạo ra cảm giác bị áp đảo hoặc ngột ngạt, theo nghĩa đen hoặc nghĩa tình cảm.
crowd out
B2
Ép buộc thứ gì đó hoặc ai đó ra ngoài bằng cách lấp đầy không gian có sẵn, không để lại chỗ cho chúng.
crowd together
A2
Di chuyển hoặc ép sát nhau vào một không gian nhỏ, theo lựa chọn hoặc sự cần thiết.
crowd up
C1
Một biến thể hiếm hoặc vùng miền có nghĩa là lấp đầy một không gian bằng cách tụ tập với số lượng lớn; ép lên trong một đám đông.