Đi vào hoặc chui vừa một không gian rất nhỏ hoặc rất chật
squeeze into
Chui vừa vào một chỗ chật hoặc mặc vừa một món đồ chỉ vừa đủ rộng
Lọt vào bên trong một thứ rất chật, như phòng nhỏ hoặc quần áo chật
"squeeze into" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Mặc một món quần áo rất chật hoặc chỉ vừa đủ mặc
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Squeeze nghĩa là cố ép qua chỗ chật; 'into' cho thấy đi vào một vật chứa hoặc không gian cụ thể, hạn chế
Lọt vào bên trong một thứ rất chật, như phòng nhỏ hoặc quần áo chật
Thường dùng cho cả không gian vật lý (xe, phòng) và quần áo (quần jeans, váy). Nghĩa liên quan đến quần áo thường có sắc thái hài hước hoặc tự trêu mình. Gần như giống hệt 'squeeze in' nhưng phải có một vật cụ thể theo sau.
Cách chia động từ "squeeze into"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "squeeze into" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "squeeze into" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.