Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "squeeze"

7 cụm động từ dùng động từ này

squeeze in
B1

Chui vừa vào một chỗ nhỏ hoặc tìm được thời gian cho việc gì đó trong lịch bận rộn

squeeze into
B1

Chui vừa vào một chỗ chật hoặc mặc vừa một món đồ chỉ vừa đủ rộng

squeeze off
C1

Bắn một phát súng bằng cách bóp cò cẩn thận

squeeze one out
C1

Một cách nói lóng thô tục nghĩa là đánh rắm hoặc, ít phổ biến hơn, đi đại tiện

squeeze out
B2

Ép để làm cho chất lỏng hoặc chất gì đó chảy ra, hoặc dần dần đẩy ai đó hay thứ gì đó ra khỏi một vị trí

squeeze under
B1

Lọt hoặc đi xuống dưới một vật bằng cách co người lại vì không gian quá hẹp

squeeze up
B1

Dịch lại gần nhau để chừa chỗ cho người khác, đặc biệt là trên ghế