Đi qua một nơi, thường không dừng lâu.
pass through
Đi xuyên qua hoặc đi qua một nơi mà không dừng hay ở lại, hoặc để một thứ đi từ một bên của vật cản sang bên kia.
Đi qua một nơi trên đường tới chỗ khác mà không thật sự ở lại đó.
"pass through" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đi xuyên qua một vật cản, bộ lọc, hoặc điểm kiểm soát.
(nghĩa bóng) Trải qua một giai đoạn khó khăn, thay đổi, hoặc chuyển tiếp.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Đi từ một bên của vật gì đó sang bên kia bằng cách đi qua bên trong nó.
Đi qua một nơi trên đường tới chỗ khác mà không thật sự ở lại đó.
Dùng cả theo nghĩa đen như đi qua một nước hay một thành phố và nghĩa bóng như trải qua một giai đoạn khó khăn trong đời. Khi dùng như ngoại động từ, tân ngữ thường là một nơi hoặc một vật cản.
Cách chia động từ "pass through"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "pass through" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "pass through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.