1
đi từ nơi này sang nơi khác một cách bận rộn
đi từ nơi này sang nơi khác, thường khá bận; cũng có thể là bắt ai đó làm nhiều việc không cần thiết
đi đây đi đó rất nhiều
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
đi từ nơi này sang nơi khác một cách bận rộn
chạy chơi hoặc di chuyển rất hiếu động, nhất là với trẻ em
bắt ai đó làm nhiều việc hoặc đi nhiều nơi một cách không cần thiết
Rất phổ biến trong tiếng Anh hằng ngày. Có thể tả trẻ em chạy chơi, người lớn chạy việc, hoặc việc bị đối xử tệ vì bị sai đi hết nơi này đến nơi khác.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "run around" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.