Cụm động từ bắt đầu bằng "run"
44 cụm động từ dùng động từ này
di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác một cách bận rộn hoặc vui đùa
dành nhiều thời gian đi đây đi đó với ai đó
tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó
đuổi theo ai đó hoặc thứ gì đó, hoặc cố gắng rất nhiều để làm họ hài lòng hay có được họ
đâm vào thứ gì đó, hoặc vướng xung đột với một quy định, giới hạn, hay sự phản đối
di chuyển lên phía trước người khác, hoặc tiến triển nhanh hơn dự kiến
rời đi, đi tiếp, hoặc tiếp tục di chuyển dọc theo đường
đi từ nơi này sang nơi khác, thường khá bận; cũng có thể là bắt ai đó làm nhiều việc không cần thiết
dành nhiều thời gian chạy ngược chạy xuôi để chăm sóc ai đó
dành nhiều thời gian giao du với ai đó, thường theo cách mà người khác có thể đánh giá
lao nhanh về phía ai đó hoặc thứ gì đó, thường để tấn công
rời khỏi một nơi rất nhanh, thường vì sợ hãi hoặc để thoát thân; cũng có nghĩa là bí mật bỏ nhà đi
trốn khỏi ai đó hay điều gì đó, hoặc tránh đối mặt với một vấn đề
cùng một người khác bí mật bỏ đi, nhất là vì tình yêu hoặc phiêu lưu
ăn cắp rồi mang đi, hoặc để cảm xúc hay trí tưởng tượng kiểm soát mình
quay lại một nơi thật nhanh
xảy ra hoặc được xếp trước thứ khác, nhất là về thời gian hoặc quy trình
bị muộn hoặc chậm hơn kế hoạch
nói với ai đó về một ý tưởng để hỏi ý kiến của họ, hoặc đi ngang qua một nơi khi đang di chuyển
đâm phải ai đó bằng xe, chê bai ai đó không công bằng, hoặc dần cạn điện hay năng lượng
chạy nhanh hết mức để thoát khỏi nguy hiểm hoặc đến nơi an toàn
bắt ai đó và đưa tới đồn cảnh sát, hoặc vận hành nhẹ nhàng một động cơ mới lúc đầu để rà máy
có xung đột, cãi vã, hoặc đối đầu với ai đó, nhất là người có quyền
tình cờ gặp ai đó, va vào thứ gì đó, hoặc gặp một vấn đề
Khi những thứ vốn tách biệt mờ đi và hòa vào nhau thành một.
Tích lũy một khoản nợ hoặc hóa đơn lớn do chi tiêu; làm tổng số tiền tăng lên.
Rời khỏi một nơi nhanh và bất ngờ, in ra nhiều bản sao của thứ gì đó, hoặc để chất lỏng chảy đi.
(Phương ngữ/thân mật) Khi một phẩm chất, thói quen hoặc thái độ truyền từ người này sang người khác.
Bỏ đi bí mật cùng một người (thường là người yêu) hoặc lấy trộm thứ gì đó rồi mang theo khi bỏ chạy.
Kéo dài lâu hơn dự kiến, nói quá lâu, hoặc hoạt động bằng một loại nhiên liệu hay nguồn điện cụ thể.
(Tiếng lóng) Lừa hoặc đánh lừa ai đó; giở trò lừa với ai đó.
Không còn thứ gì nữa, hoặc chạy ra khỏi một nơi.
Dùng hết hoặc làm cạn hoàn toàn nguồn cung của thứ gì đó.
Đột ngột bỏ mặc ai đó đang dựa vào bạn, đặc biệt theo cách hèn nhát hoặc vô trách nhiệm.
Lái xe cán qua người hoặc vật, xem lại nhanh, hoặc vượt quá giới hạn thời gian.
Nhanh chóng chia sẻ một ý tưởng hoặc thông tin với ai đó để lấy ý kiến hoặc sự đồng ý của họ.
Xem lại hoặc tập một việc từ đầu đến cuối, đâm ai đó bằng vũ khí dài, hoặc để điều gì lan nhanh qua một nhóm.
Đạt đến một số lượng hoặc kích thước nhất định, tìm đến ai đó để xin giúp đỡ hoặc an ủi, hoặc có đủ khả năng tài chính để mua thứ gì đó.
Tích lũy một khoản nợ hoặc hóa đơn, may nhanh thứ gì đó, hoặc kéo cờ lên.
Gặp phải một trở ngại, vấn đề hoặc sự chống đối khiến bạn không thể tiếp tục tiến lên.
(Thân mật) Tích lũy một khoản nợ, hóa đơn hoặc số tiền ở một nơi hay trong một loại tiền tệ cụ thể.
(Tiếng lóng, AAVE) Lao mạnh hoặc táo bạo vào một tình huống, nơi chốn hoặc cuộc đối đầu.
(Tiếng lóng, AAVE) Tiến đến gần ai đó đột ngột và hung hăng, thường để đối chất hoặc tấn công họ.
Tiếp nhận một ý tưởng, kế hoạch hoặc cơ hội rồi phát triển nó một cách hào hứng và chủ động.