Đưa luật, đề xuất hoặc quyết định được phê duyệt hoặc hoàn thành bất chấp sự phản đối.
push through
Thành công đưa thứ gì đó được phê duyệt hoặc hoàn thành bất chấp sự kháng cự, hoặc di chuyển vật lý qua đám đông hoặc chướng ngại vật.
Làm điều gì đó xảy ra ngay cả khi người khác hoặc thứ gì đó cố gắng ngăn cản, hoặc di chuyển qua thứ gì đó bằng cách đẩy.
"push through" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Di chuyển qua đám đông, không gian hoặc chướng ngại vật bằng cách đẩy.
Tiếp tục và hoàn thành nhiệm vụ hoặc giai đoạn khó khăn bất chấp gian khổ.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Đẩy thứ gì đó hoặc ai đó để họ đi qua lỗ mở hoặc chướng ngại vật.
Làm điều gì đó xảy ra ngay cả khi người khác hoặc thứ gì đó cố gắng ngăn cản, hoặc di chuyển qua thứ gì đó bằng cách đẩy.
Rất phổ biến trong báo chí chính trị và kinh doanh khi mô tả luật pháp, quyết định hoặc cải cách được thông qua bất chấp sự phản đối. Cũng dùng theo nghĩa vật lý.
Cách chia động từ "push through"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "push through" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "push through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.