1
Đến một điểm đến vật lý.
Đến một nơi hoặc, theo nghĩa bóng, đi đến một kết luận hay quyết định sau khi suy nghĩ hoặc thảo luận.
Đến một nơi, hoặc cuối cùng quyết định điều gì đó sau khi suy nghĩ.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đến một điểm đến vật lý.
Đạt đến một kết luận, quyết định hoặc thỏa thuận sau quá trình suy nghĩ hoặc thảo luận.
Một trong những cụm động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nghĩa đen (thể chất) là cấp A2; nghĩa bóng (arrive at a conclusion/decision/agreement) là B1–B2.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "arrive at" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.