Trang chủ

Cụm động từ với "at"

36 cụm động từ dùng giới từ này

aim at
B1

Hướng vũ khí, máy ảnh hoặc nỗ lực về phía một mục tiêu, hoặc thiết kế điều gì đó cho một nhóm cụ thể.

arrive at
A2

Đến một nơi hoặc, theo nghĩa bóng, đi đến một kết luận hay quyết định sau khi suy nghĩ hoặc thảo luận.

chip at
B2

Đập liên tiếp vào vật cứng để làm bật ra từng mảnh, hoặc dần dần làm suy yếu thứ gì đó.

come at
B1

Lao vào hoặc tiến về phía ai một cách đe dọa; hoặc tiếp cận một vấn đề từ một góc nhìn cụ thể.

drive at
B2

Đang cố gắng nói hoặc gợi ý điều gì đó; đang hướng đến một điểm hay kết luận cụ thể.

float at
C1

Dùng cho tỷ giá tiền tệ hoặc giá cổ phiếu được thị trường quyết định tự do và hiện đang ở một mức cụ thể.

flout at
C1

Công khai chế giễu hoặc tỏ thái độ coi thường một quy tắc, nhà chức trách hay tập quán.

fly at
B2

Bất ngờ lao vào tấn công ai đó bằng hành động hoặc lời nói với sự giận dữ và dữ dội.

frown at
A2

Nhíu mày nhìn vào một người hay vật, thể hiện sự không đồng tình, khó hiểu hoặc không vui.

get at
B1

Ám chỉ điều gì đó một cách gián tiếp, liên tục chỉ trích ai đó, hoặc với tới/tiếp cận một thứ gì đó.

go at
B2

Tấn công ai đó hoặc cái gì đó, hoặc làm một việc với rất nhiều năng lượng và nhiệt tình.

go at it
B2

Đánh nhau, cãi nhau, hoặc làm một hoạt động với nhiều năng lượng và cường độ lớn.

grab at
B1

Đưa tay chộp nhanh, thường trong tuyệt vọng hoặc vụng về, để lấy thứ gì đó; hoặc háo hức cố nắm lấy một cơ hội.

have at
B2

Tấn công, cố gắng, hoặc bắt đầu làm gì đó một cách hào hứng; dùng làm lệnh mời ai tiến hành.

holla at
C1

Liên hệ ai đó hoặc thu hút sự chú ý của họ, thường với ý định tình cảm hoặc để bắt đầu cuộc trò chuyện.

holler at
B2

Kêu to với ai đó hoặc liên hệ họ theo cách không trang trọng.

jump at
B1

Nắm lấy hoặc chấp nhận một cơ hội rất háo hức và không do dự.

keep at
B1

Tiếp tục cố gắng làm một việc dù khó khăn, hoặc liên tục giục ai đó làm gì.

laugh at
A2

Cười vì thấy ai đó hoặc điều gì đó buồn cười, hoặc cười nhạo và chế giễu ai đó.

leap at
B1

Nhiệt tình và hào hứng chấp nhận một cơ hội hoặc lời đề nghị.

look at
A2

Hướng mắt về một thứ gì đó, hoặc cân nhắc hay xem xét một điều gì đó.

nip at
B2

Cắn hoặc cấu những cái nhỏ, nhanh và sắc; hoặc theo nghĩa bóng, ở rất sát phía sau ai đó trong cuộc cạnh tranh.

paw at
B2

Sờ hoặc đụng vào một thứ lặp đi lặp lại theo cách thô vụng hoặc lóng ngóng.

peck at
B2

ăn hoặc chạm vào thứ gì đó bằng những động tác nhỏ lặp đi lặp lại, hoặc làm việc gì đó chậm chạp

pick at
B1

Ăn rất ít mà không thấy ngon miệng; hoặc liên tục chạm, gãi hay kéo vào một thứ gì đó.

pinch at
C1

lấy hoặc giật nhẹ thứ gì đó bằng các ngón tay từng chút một

play at
B2

Làm điều gì đó mà không có sự cam kết hay nghiêm túc thực sự; giả vờ là người nào đó.

rap at
B1

Gõ nhanh và dứt khoát vào cửa, cửa sổ hoặc một bề mặt.

run at
B2

lao nhanh về phía ai đó hoặc thứ gì đó, thường để tấn công

snap at
B1

Chực cắn ai đó hoặc thứ gì đó bằng một động tác nhanh; hoặc nói với ai đó bằng giọng gắt gỏng, khó chịu.

stick at
B2

Tiếp tục làm một việc khó mà không bỏ cuộc.

swear at
A2

Chửi thề hoặc dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm nhắm vào ai đó, thường vì giận hoặc bực.

talk at
B2

Nói với ai đó theo kiểu một chiều, không lắng nghe hoặc không cho họ đáp lại.

tear at
B2

Kéo hoặc cào cấu vào thứ gì đó nhiều lần, hoặc gây ra nỗi đau cảm xúc kéo dài.

wink at
B1

Nháy một mắt nhanh với ai đó như một tín hiệu hoặc cử chỉ tán tỉnh; hoặc theo nghĩa bóng, cố ý làm ngơ hay dung túng một điều không đúng.

work at
B1

Bỏ ra nỗ lực liên tục để cải thiện hoặc đạt được điều gì đó.