1
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
Di chuyển xuống dưới, giảm xuống, hoặc yếu đi.
Hạ xuống hoặc trở nên ít hơn.
4 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
Giảm về mức độ, số lượng, hoặc cường độ.
Sụp xuống hoặc bị phá hủy.
Trở lại bình thường sau tác động của ma túy hoặc cảm xúc mạnh.
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
Hạ xuống hoặc trở nên ít hơn.
Đây là một phrasal verb rất linh hoạt. Thường dùng với giá cả, nhiệt độ, nhà cửa, và cả tác dụng của ma túy trong văn nói thân mật.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "come down" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.