Trang chủ

Cụm động từ với "down"

381 cụm động từ dùng giới từ này

amp down
C1

Giảm cường độ, năng lượng hoặc âm lượng; trái nghĩa với 'amp up'.

argue down
B2

Đánh bại ai đó trong tranh luận hoặc thuyết phục ai đó chấp nhận giá thấp hơn qua đàm phán.

average down
C1

Chiến lược đầu tư mua thêm tài sản khi giá giảm, làm giảm giá mua trung bình tổng thể.

back down
B1

Rút lui khỏi một lập trường, tranh luận hoặc cuộc đối đầu; ngừng khăng khăng về điều gì đó.

bag down
C1

Đặt túi hoặc đồ nặng xuống đất hoặc sàn, đặc biệt sau khi đã xách chúng.

ball down
C1

Cuộn hoặc ép thứ gì đó thành hình cầu; hoặc co người thành tư thế cầu tròn.

bar down
C1

Khóa hoặc chặn thứ gì đó bằng cách đặt một thanh ngang qua; trong tiếng lóng khúc côn cầu trên băng, một cú sút chạm xà và đi xuống vào lưới

batten down
B2

Cố định hay buộc chặt thứ gì đó, hoặc chuẩn bị kỹ lưỡng cho tình huống khó khăn.

be down with
B1

Bị ốm với bệnh cụ thể; hoặc trong tiếng lóng thông tục, đồng ý với hay hứng thú về điều gì đó.

bear down
B2

Ép xuống với lực; cố gắng mạnh hơn; hoặc (trong quá trình sinh con) rặn.

bear down on
B2

Di chuyển về phía ai đó hay điều gì đó theo cách đe dọa hay mạnh mẽ; gây áp lực lên ai đó hay điều gì đó.

beat down
B1

Chiếu hay rơi dữ dội (của nắng hay mưa); đánh bại hay đàn áp ai đó mạnh mẽ; hoặc đàm phán giá thấp hơn.

bed down
B2

Ổn định xuống để ngủ, đặc biệt ở nơi tạm thời hay được ứng phó; hoặc thích nghi dần với môi trường hay thói quen mới.

belt down
C1

Uống rượu hay chất lỏng khác một cách nhanh chóng và tất cả trong một lần.

bend down
A2

Di chuyển người xuống dưới bằng cách gập ở eo hay đầu gối.

bid down
C1

Làm cho giá hay giá trị giảm xuống bằng cách đưa ra các mức giá ngày càng thấp hơn.

bite down
B1

Ép chặt răng hay hàm xuống dưới, thường vào điều gì đó.

blaze down
B2

(Của mặt trời hay nguồn nhiệt, lửa mạnh) Chiếu hay đốt dữ dội theo hướng xuống.

blow down
A2

(Của gió) Làm đổ hay hạ thứ gì đó xuống đất.

bog down
B2

Bị mắc kẹt hoặc không thể tiến triển, thường vì quá nhiều chi tiết, khó khăn hoặc công việc.

boil down
B1

Làm giảm lượng chất lỏng bằng cách đun sôi để nó cô đặc hơn; hoặc rút một thứ về điểm cốt lõi nhất.

bolt down
B1

Bắt chặt một vật vào bề mặt bằng bu-lông; hoặc ăn uống gì đó rất nhanh.

bone down
C1

Dồn sức nghiêm túc và làm việc chăm chỉ vào một nhiệm vụ.

boogie down
B2

Nhảy một cách đầy năng lượng và hứng khởi, đặc biệt theo nhạc funk, soul hoặc hip-hop.

booty down
C1

Nhảy theo kiểu hạ thấp người, tập trung vào hông và mông, thường gắn với văn hóa hip-hop và R&B.

bottle down
C1

Kìm nén hoặc giữ cảm xúc bên trong, ép chúng xuống thay vì bộc lộ ra.

bow down
B1

Cúi người về phía trước như dấu hiệu của sự kính trọng hoặc thờ phụng, hoặc khuất phục trước quyền lực của ai đó.

bowl down
C1

Làm đổ hoặc hất ngã thứ gì đó bằng lực mạnh, hoặc đi nhanh dọc theo một con đường hay lối đi.

break down
A2

Ngừng hoạt động, sụp đổ, tách thành từng phần hoặc giải thích từng bước.

breast down
C1

Dùng ngực hoặc phần trước cơ thể để cố đi xuống qua sức cản.

bring down
B1

làm giảm, đánh bại, làm ai buồn, hoặc khiến thứ gì đó rơi xuống

bring down on
C1

gây ra điều gì khó chịu giáng xuống ai đó hoặc điều gì đó

bro down
C1

(Thân mật, tiếng lóng) dành thời gian thư giãn và gắn kết với bạn nam theo kiểu nam tính khuôn mẫu

brush down
B1

làm sạch hoặc chải chuốt thứ gì bằng cách chải theo hướng xuống dưới, thường là quần áo hoặc lông động vật

buck down
C1

Ngựa hoặc động vật cúi đầu xuống và hất mạnh chân sau lên để làm người cưỡi bị văng ra.

bucket down
B1

Mưa rất to và liên tục.

buckle down
B1

Bắt đầu làm việc nghiêm túc và tập trung hết sức vào một nhiệm vụ.

buff down
B2

Làm bề mặt mịn hơn hoặc thấp bớt đi bằng cách đánh bóng hoặc chà với dụng cụ mài hay đánh bóng.

bug down
C1

Chỉ côn trùng hoặc sinh vật nhỏ chui vào chỗ ẩn nấp và ở lại đó, nhất là để trú trong thời tiết lạnh.

build down
C1

Giảm dần quy mô hoặc sức mạnh của thứ gì đó, nhất là lực lượng quân sự hoặc cơ sở hạ tầng.

bump down
B2

Hạ bậc hoặc vị thế của ai đó, hoặc giảm một giá trị hay số lượng.

bunk down
B2

Ổn định chỗ ngủ ở đâu đó, nhất là ở một nơi tạm bợ hoặc ứng biến.

burn down
A2

Phá huỷ hoàn toàn một toà nhà hay công trình bằng lửa, hoặc cháy cho đến khi không còn gì.

buss down
C1

Tiếng lóng Caribbean và African-American: thực hiện một động tác nhảy gợi dục bằng cách hạ thấp cơ thể, giống twerking.

bust down
B2

Dùng lực để phá một thứ gì đó; ngoài ra trong tiếng lóng Mỹ còn có nghĩa là giáng chức ai đó.

butter down
C1

Phết bơ lên bề mặt của thứ gì đó, đặc biệt theo kiểu miết xuống hoặc phủ kín.

buy down
C1

(Tài chính) trả trước một khoản tiền để giảm lãi suất của khoản vay hoặc thế chấp.

call down
C1

Cầu xin hoặc kêu gọi điều gì giáng xuống ai đó, hoặc quở trách ai đó rất nặng.

calm down
A2

Bớt buồn bực, tức giận hoặc kích động, hoặc giúp người khác làm vậy.

camp down
C1

Dựng trại tạm ở một nơi, hoặc giảm bớt kiểu cư xử quá kịch tính hay quá phô trương.

cast down
C1

Khiến ai đó rất buồn hoặc chán nản; hoặc ném hay hạ thứ gì đó xuống đất.

chalk down
B2

Ghi lại hoặc note lại điều gì đó, thường là nhanh hoặc tạm thời.

champ down on
C1

Cắn mạnh xuống một vật gì đó; hoặc (hiếm) đàn áp hay kiểm soát điều gì đó một cách cứng rắn.

change down
B1

Chuyển xuống số thấp hơn khi lái xe.

charge down
B2

Lao xuống hoặc lao về phía một thứ gì đó với tốc độ và lực mạnh; cũng có thể là chặn hoặc làm lệch một thứ bằng cách lao vào nó.

chase down
B1

Đuổi theo và bắt được ai/cái gì; hoặc kiên trì tìm kiếm cho đến khi tìm ra thông tin hoặc một người nào đó.

cheese down
C1

Trong hàng hải, cuộn dây thừng gọn thành một vòng xoắn phẳng giống hình một bánh phô mai tròn.

chest down
C1

Mệnh lệnh hạ ngực xuống gần mặt đất, dùng trong tập luyện, yoga hoặc huấn luyện thể chất.

choke down
B2

Nuốt thứ gì đó rất khó khăn, thường vì nó kinh tởm, khó chịu hoặc khó chấp nhận.

chomp down on
B2

Cắn mạnh và phát ra tiếng lên một thứ gì đó bằng răng.

chop down
A2

Đốn một cái cây, cột, hoặc vật cao khác bằng rìu hay dụng cụ tương tự.

chow down
B1

Ăn rất hăng, rất ngon miệng, hoặc ăn nhiều.

chuck down
B2

Ném mạnh một thứ xuống dưới một cách bất cẩn, hoặc dùng để chỉ trời mưa rất to.

clamp down on
B2

Thực hiện hành động mạnh để kiểm soát, hạn chế hoặc trấn áp một việc trước đó còn được cho qua.

clean down
B1

Làm sạch kỹ một bề mặt, thường từ trên xuống dưới.

clew down
C1

Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là hạ buồm bằng cách nới các dây ở góc buồm dưới.

climb down
B1

Leo xuống từ chỗ cao; hoặc rút lại lập trường hay yêu cầu, nhất là khi bị áp lực.

clock down
B2

Cố ý làm cho thời gian còn lại trên đồng hồ trận đấu trôi hết, nhất là để bảo vệ lợi thế đang có.

close down
B1

Ngừng hoạt động vĩnh viễn hoặc vô thời hạn, đặc biệt là với doanh nghiệp, cửa hàng hoặc dịch vụ phát sóng.

comb down
A2

Dùng lược chải tóc cho xẹp xuống hoặc theo hướng đi xuống.

come down
A2

Di chuyển xuống dưới, giảm xuống, hoặc yếu đi.

come down on
B2

Chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó rất nặng.

come down to
B1

Chủ yếu là vấn đề của một điều nào đó, hoặc được rút lại còn một điểm cốt lõi.

come down upon
C1

Chỉ trích, tấn công, hoặc trừng phạt ai đó rất nặng.

come down with
B1

Bắt đầu bị một bệnh hoặc một cơn ốm nhẹ.

cool down
A2

Tro nen hoac lam cho thu gi do bot nong hon, hoac binh tinh lai sau khi tuc gian hay qua phan khich.

copy down
A2

Viet lai chinh xac dieu gi do dung nhu no xuat hien hoac duoc noi ra, bang cach chep tu mot nguon.

couch down
C1

Hạ thấp cơ thể xuống tư thế ngồi xổm hoặc nằm, thường để ẩn nấp hoặc tránh nguy hiểm.

cough down
C1

Làm người đang nói bị át tiếng hoặc bị gián đoạn bằng cách ho lớn.

count down
A2

Đếm ngược về số không, hoặc háo hức chờ một sự kiện sắp tới.

crack down
B1

Có hành động cứng rắn để ngăn chặn hoặc trừng phạt hoạt động phạm pháp hay không mong muốn.

crotch down
C1

Một biến thể hiếm hoặc địa phương của 'crouch down': hạ thấp cơ thể bằng cách uốn cong đầu gối.

crumb down
C1

Trong bối cảnh nhà hàng hoặc ăn uống trang trọng, làm sạch bàn bằng cách loại bỏ vụn bánh mì bằng dụng cụ hoặc khăn đặc biệt giữa các món.

cry down
C1

Nói xấu, hạ thấp hoặc nói một cách coi thường về ai đó hoặc thứ gì đó để giảm giá trị hoặc danh tiếng của họ.

cure down
C1

Giảm hoặc cô đặc một chất, như nước muối hoặc xi-rô, thông qua quá trình ướp muối hoặc nấu ăn.

cut down
A2

Giảm lượng thứ gì đó; chặt cây; hoặc đánh ngã ai đó hoặc giết họ.

damp down
B2

Giảm cường độ của thứ gì đó — đám cháy, cảm giác hoặc tình huống — bằng cách triệt tiêu hoặc kiềm chế nó.

dampen down
B2

Giảm lực, cường độ hoặc sự nhiệt tình của thứ gì đó, đặc biệt là cảm xúc, tình huống hoặc phản ứng công chúng.

darken down
B2

Trở nên tối hơn hoặc làm thứ gì đó tối hơn, đặc biệt dần dần — dùng cho bầu trời, ánh sáng, màu sắc hoặc tâm trạng.

dash down
B2

Viết thứ gì đó nhanh chóng và vội vã, hoặc ném/đẩy thứ gì đó mạnh xuống dưới.

dial down
B2

Giảm cường độ, âm lượng hoặc sức mạnh của thứ gì đó.

dick down
C1

(Tiếng lóng thô tục) Quan hệ tình dục với ai đó.

die down
B1

Dần dần giảm về sức mạnh, cường độ hoặc mức độ cho đến khi sự bình yên hoặc im lặng được phục hồi.

dig down
B2

Đào sâu hơn vào mặt đất, hoặc nỗ lực và quyết tâm hơn để tìm kiếm nguồn dự trữ sức mạnh hoặc tiền.

dirty down
C1

Cố ý làm cho trang phục, bối cảnh hoặc đồ vật trông bẩn, mòn hoặc cũ theo thời gian tự nhiên cho mục đích phim, sân khấu hoặc nhiếp ảnh.

do down
B2

Nói tiêu cực về ai đó, hoặc lừa gạt hay đối xử không công bằng với ai đó. (Tiếng Anh Anh)

doss down
B2

Ngủ ở nơi tạm thời hoặc tạm bợ, thường trên sàn hoặc nơi nào đó cơ bản.

dot down
C1

Viết thứ gì đó xuống nhanh chóng như một ghi chú ngắn.

double down
B2

Tăng cường cam kết với một hành động hoặc lập trường, đặc biệt khi chịu áp lực.

douche down
C1

Làm sạch hoặc xả thứ gì đó kỹ lưỡng bằng tia nước.

drag down
B1

Làm cho ai đó hoặc thứ gì đó tệ hơn, thấp hơn về chất lượng hoặc tiêu cực hơn.

draw down
C1

Rút tiền từ một quỹ hoặc tài khoản; hoặc giảm bớt quy mô của thứ gì đó như quân đội hay nguồn lực.

dress down
B1

Mặc đồ thường ngày; hoặc mắng mỏ hay khiển trách ai đó nặng nề.

drill down
B2

Xem xét dữ liệu hay thông tin chi tiết hơn bằng cách đi qua các lớp; hoặc tập trung sâu vào một vấn đề cụ thể.

drink down
B1

Nuốt nhanh một thức uống, thường là một lần hoặc khi vị không ngon.

drive down
B1

Di chuyển đến đâu đó bằng xe; hoặc làm giá, chi phí hay con số giảm xuống.

drop down
A2

Rơi hay di chuyển xuống vị trí thấp hơn; hoặc giảm về giá trị hay mức độ.

duck down
A2

Cúi thấp người hay đầu nhanh chóng, thường là để tránh bị nhìn thấy hoặc bị trúng đòn.

dumb down
B2

Làm cho điều gì đó đơn giản hơn hay ít thách thức về mặt trí tuệ hơn, thường theo cách bị coi là coi thường hay giảm chất lượng.

dust down
B2

(Chủ yếu tiếng Anh Anh) Loại bỏ bụi khỏi ai đó hay thứ gì đó, hoặc dọn dẹp thứ gì đó đã không được dùng một thời gian.

eat down
C1

Giảm nguồn cung thực phẩm hay tài nguyên bằng cách tiêu thụ dần dần.

face down
C1

Đối đầu với ai đó hoặc điều gì đó một cách táo bạo và buộc họ phải lùi bước nhờ lòng can đảm hoặc quyết tâm.

fall down
A2

Ngã xuống đất, hoặc thất bại ở một điểm cụ thể.

fall down on
B2

Không làm tốt một việc; thực hiện kém trong một lĩnh vực trách nhiệm cụ thể.

farm down
C1

Giảm quy mô hoạt động nông nghiệp, hoặc (trong tài chính) bán bớt một phần quyền lợi đang nắm giữ nhưng vẫn giữ lại một phần.

fasten down
B1

Cố định chắc một thứ ở đúng chỗ để nó không thể di chuyển hoặc bị nhấc lên.

fight down
B2

Kìm nén hoặc vượt qua một cảm xúc mạnh bằng nỗ lực có ý thức.

file down
B2

Làm cho thứ gì đó nhỏ hơn, mịn hơn, hoặc bớt sắc hơn bằng cách chà nó bằng dũa.

filter down
B2

Dần dần đến được các cấp thấp hơn hoặc những người ở phía dưới, dùng cho thông tin, nguồn lực hoặc tác động lan xuống qua một hệ thống hay t

fish down
C1

Luồn hoặc đẩy một thứ gì đó đi xuống qua một khoảng hẹp hoặc khuất.

flag down
B1

Ra hiệu cho một phương tiện đang di chuyển dừng lại, thường bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.

flake down
C1

Dùng cho những mảnh nhỏ như tuyết, tro hoặc vật liệu tương tự rơi xuống.

flat down
C1

Ép hoặc đặt một thứ gì đó nằm sát hoàn toàn trên một bề mặt.

flatten down
B2

Ấn hoặc ép một thứ gì đó xuống để nó trở nên phẳng và giữ nguyên ở vị trí thấp.

flop down
A2

Ngồi hoặc nằm phịch xuống một cách nặng nề và đột ngột, nhất là khi kiệt sức.

flump down
B2

Ngồi hoặc rơi phịch xuống một cách nặng nề và vụng về, thường vì mệt.

fold down
B1

Gấp hoặc bẻ một phần của thứ gì đó xuống dưới hoặc ra phía trước.

gear down
B2

Về số thấp hơn trong xe, hoặc giảm mức độ hoạt động hay cường độ của bản thân.

get down
A2

Hạ xuống vị trí thấp hơn, ghi lại điều gì đó, làm ai buồn chán, hoặc nhảy hết mình.

get down on
B2

Chỉ trích, trách móc, hoặc có thái độ tiêu cực với bản thân hay người khác.

get down to
B1

Bắt đầu làm việc nghiêm túc vào việc gì đó, hoặc đi đến phần quan trọng nhất.

go down
A2

Đi xuống vị trí thấp hơn, giảm về mức độ hay giá trị, hoặc được đón nhận theo một cách nào đó.

go down on
C1

Quan hệ tình dục bằng miệng với ai đó.

go down with
B1

Mắc một căn bệnh cụ thể.

gobble down
B1

Ăn rất nhanh và ngấu nghiến.

grind down
B2

Mài cho thứ gì đó mòn đi, hoặc làm ai đó kiệt sức và suy sụp tinh thần bằng áp lực không ngừng.

gulp down
A2

Nuốt thức ăn hoặc đồ uống thật nhanh, với những ngụm hoặc miếng lớn.

gun down
B1

Bắn chết hoặc làm ai đó bị thương nặng bằng súng, thường một cách bất ngờ và có chủ ý.

guzzle down
B2

Uống thứ gì đó một cách tham lam hoặc với lượng lớn rất nhanh.

hail down
B2

Rơi hoặc trút xuống ai đó hay thứ gì đó với số lượng lớn và lực mạnh, như mưa đá.

hand down
B1

Truyền một thứ gì đó từ người lớn tuổi hơn hoặc cấp cao hơn xuống người trẻ hơn hoặc cấp thấp hơn, hoặc chính thức đưa ra phán quyết.

harsh down
C1

Làm giảm độ gay gắt hoặc mức độ nghiêm khắc của điều gì đó, như lời lẽ, sự chỉ trích hoặc một chính sách.

haul down
B2

Kéo mạnh một thứ xuống phía dưới, đặc biệt là cờ, buồm hoặc vật nặng.

have down
B1

Học thuộc hoặc thành thạo điều gì đó hoàn toàn; có ghi chép hoặc lưu lại điều gì đó.

have down as
B2

Coi hoặc phân loại ai đó trong đầu là một kiểu người nhất định.

hew down
B2

Đốn hạ thứ gì đó bằng những nhát chặt mạnh, thường dùng rìu hoặc công cụ tương tự.

hold down
B1

Giữ thứ gì đó cố định về mặt vật lý, duy trì một công việc, hoặc ngăn thứ gì đó tăng lên.

hoot down
C1

Im lặng hoặc làm xấu hổ người nói bằng cách tạo ra tiếng ồn chế nhạo, hú hoặc la ó.

horf down
C1

Ăn thức ăn nhanh và tham lam.

hose down
B1

Rửa hoặc làm ướt thứ gì đó hoàn toàn bằng vòi hoặc tia nước mạnh.

hound down
B2

Truy đuổi ai đó không ngừng và kiên định cho đến khi họ bị bắt hoặc bị dồn vào góc.

howl down
B2

Im lặng người nói bằng cách la ó, la hét hoặc hét to theo nhóm.

hunker down
B2

Ổn định chỗ để chờ qua một tình huống khó khăn, hoặc cúi rạp thấp để trú; cũng có nghĩa là tập trung nghiêm túc vào một việc.

hunt down
B1

Tìm kiếm và cuối cùng tìm ra ai đó hoặc điều gì đó sau một nỗ lực quyết tâm và bền bỉ, đặc biệt với ý định bắt giữ hoặc đối mặt với họ.

hush down
B1

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó bớt ồn hơn; làm dịu tiếng ồn hoặc sự náo động.

ice down
B1

Chườm đá lên một thứ gì đó, đặc biệt là bộ phận cơ thể hoặc đồ uống, để làm lạnh hoặc giảm sưng.

jaw down
C1

Nói với ai đó theo kiểu bề trên, mắng mỏ, hoặc coi thường.

jew down
C1

Một cách nói xúc phạm mang tính chống Do Thái, nghĩa là mặc cả ép giá xuống thấp.

jot down
A2

Viết nhanh và ngắn gọn điều gì đó, thường dưới dạng một ghi chú ngắn.

jump down
A2

Nhảy từ chỗ cao xuống thấp, hoặc (theo thành ngữ) mắng ai đó một cách gay gắt.

keep down
B1

Giữ ở vị trí thấp, hạn chế số lượng hoặc chi phí, ngăn một nhóm có quyền lực, hoặc giữ thức ăn trong bụng mà không bị nôn ra.

key down
C1

Nhấn và giữ một phím, hoặc hạ cao độ/cường độ của thứ gì đó.

kick down
B1

Dùng chân để phá hoặc đá tung một thứ gì đó ra; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc mạnh tay dẹp bỏ chướng ngại.

kip down
B2

Ngả lưng đi ngủ, nhất là ở một chỗ tạm bợ hoặc không chính thức.

kneel down
A2

Hạ cơ thể xuống sao cho một hoặc cả hai đầu gối chạm đất.

knock down
A2

Làm ai hoặc cái gì ngã xuống đất, phá bỏ một tòa nhà, hoặc giảm giá.

knuckle down
B1

Bắt đầu làm việc chăm chỉ và nghiêm túc, đặc biệt sau một thời gian xao nhãng hoặc lười biếng.

lamb down
C1

(Nông nghiệp, Úc/New Zealand) Hỗ trợ cừu cái trong mùa sinh cừu; cũng dùng để chỉ việc cừu sinh cừu con.

land down
C1

(Thân mật, phương ngữ) Đến một nơi, nhất là nhà ai đó, thường bất ngờ; cuối cùng có mặt ở một địa điểm nào đó.

lard down
C1

Một biến thể cực hiếm và phi chuẩn; không phải một cụm động từ được công nhận trong tiếng Anh chuẩn. Có thể là dạng địa phương hoặc nhầm lẫn

lash down
B2

Buộc chặt thứ gì đó xuống một bề mặt bằng dây hoặc quai; hoặc dùng cho mưa đổ xuống rất mạnh và nặng hạt.

laugh down
C1

Dùng tiếng cười hoặc sự chế giễu để làm ai đó hoặc điều gì đó im tiếng, bị bác bỏ hoặc bị làm cho xấu hổ.

lay down
B1

Đặt một thứ nằm phẳng xuống, đặt ra các quy tắc hay nguyên tắc, hoặc trong văn nói thân mật là nằm xuống nghỉ.

lay down on
B1

Ngả người hoặc đặt cơ thể nghỉ trên một bề mặt.

lengthen down
C1

Làm cho thứ gì đó dài hơn bằng cách kéo dài xuống phía dưới, đặc biệt là quần áo.

let down
A2

Làm ai đó thất vọng vì không làm điều họ mong đợi, hoặc hạ thứ gì đó xuống từ từ.

level down
C1

Hạ các tiêu chuẩn, mức lương hoặc chất lượng cao hơn xuống để bằng một mức thấp hơn.

lie down
A2

Di chuyển vào tư thế nằm ngang bằng cách đặt cơ thể nằm phẳng trên một bề mặt.

lift down
B1

Dùng sức để di chuyển hoặc mang một vật từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn.

light down
C1

Xuống khỏi ngựa, xe cộ hoặc vị trí cao (cổ).

live down
B2

Thoát khỏi sự xấu hổ hoặc mất mặt vì một lỗi trong quá khứ, thường chỉ sau một thời gian dài.

live down to
C1

Xác nhận kỳ vọng thấp của người khác bằng cách cư xử tệ đúng như họ nghĩ.

load down
B2

Làm ai đó hoặc cái gì đó nặng trĩu vì gánh nặng vật lý hoặc trách nhiệm.

lock down
B1

Áp đặt các hạn chế rất nghiêm ngặt về việc đi lại hoặc ra vào một nơi, nhất là vì lý do an ninh hoặc sức khỏe cộng đồng.

look down
A2

Hướng mắt xuống dưới, hoặc hạ ánh nhìn xuống.

look down on
B1

Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém, không quan trọng hoặc kém hơn mình về địa vị xã hội, đạo đức hoặc trí tuệ.

look down upon
B1

Coi ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém hoặc dưới tiêu chuẩn của mình, dạng trang trọng hoặc văn chương hơn của 'look down on'.

lop down
C1

Đốn một cái cây hoặc loại cây cao bằng cách chặt đứt thân của nó.

mack down
C1

Tiếng lóng: tán tỉnh táo bạo hoặc tìm cách quyến rũ ai đó; dùng sự duyên dáng hay lời nói ngọt ngào để chinh phục người mình thích.

make down
C1

Chuẩn bị một chỗ ngủ tạm hoặc ứng biến, thường ở trên sàn nhà hoặc ghế sofa.

man down
B2

Một câu hô dùng để báo rằng một người, ban đầu là lính, đã bị thương hoặc không thể tiếp tục; cũng dùng thân mật để nói một đội đang thiếu n

manage down
C1

Lãnh đạo, chỉ đạo và giao tiếp hiệu quả với cấp dưới hoặc người ở vị trí thấp hơn trong tổ chức.

mark down
B1

Giảm giá một thứ; cho điểm hoặc đánh giá thấp hơn; hoặc viết gì đó xuống làm ghi chú.

mark down as
B2

Ghi lại hoặc xếp ai hay thứ gì vào một loại nhất định bằng văn bản, thường thể hiện một nhận định khá chắc chắn.

melt down
B1

Đun nóng một vật rắn cho đến khi nó thành chất lỏng; hoặc trải qua sự sụp đổ nghiêm trọng về cảm xúc hay hệ thống.

mix down
B2

Trộn nhiều track âm thanh thành một bản ghi stereo hoặc mono cuối cùng.

mop down
B1

Lau sạch kỹ một bề mặt bằng cây lau nhà, thường theo chiều từ trên xuống hoặc phủ khắp toàn bộ bề mặt.

move down
A2

Di chuyển xuống vị trí thấp hơn về mặt thể chất, hoặc xuống hạng, xuống cấp, hay xuống nhóm thấp hơn.

mow down
B2

Giết hoặc hạ gục rất nhiều người một cách nhanh chóng và bạo lực.

nail down
B2

Xác lập, xác nhận hoặc chốt hẳn một việc như thỏa thuận, kế hoạch hoặc sự thật.

narrow down
B1

Thu hẹp một danh sách lựa chọn, nghi phạm hoặc khả năng xuống một nhóm nhỏ hơn, dễ xử lý hơn.

neck down
C1

Thuật ngữ kỹ thuật chỉ hình dạng hoặc bộ phận thu hẹp lại ở một điểm nhất định, hoặc trong sản xuất, chỉ việc làm giảm đường kính của vật li

note down
A2

Viết nhanh điều gì đó ra để bạn có thể nhớ lại sau.

pad down
B2

Khám người bằng cách sờ, vỗ dọc cơ thể, hoặc đi ngủ hay vào chỗ ngủ.

page down
A2

Di chuyển phần đang hiển thị trên màn hình xuống dưới một trang hoặc một màn hình đầy.

paint down
B2

Sơn theo hướng đi xuống, hoặc sơn một bề mặt từ trên xuống dưới.

pare down
B2

Giảm bớt một thứ gì đó một cách cẩn thận đến phần cốt lõi bằng cách bỏ đi những gì không cần thiết.

party down
B1

Ăn mừng thật hăng, nhảy thoải mái và tận hưởng hết mình trong một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội.

pass down
B1

Truyền lại kiến thức, truyền thống, tài sản, hoặc đặc điểm từ thế hệ lớn tuổi hơn sang thế hệ trẻ hơn.

pat down
B2

Sờ bên ngoài quần áo của một người bằng tay để kiểm tra xem họ có giấu vật gì không.

pay down
B1

giảm số nợ bằng cách trả dần

peg down
C1

cố định thứ gì đó xuống đất bằng chốt

pelt down
B2

mưa rất to

persist down
C1

không phải là một cụm động từ chuẩn hoặc được công nhận rộng rãi trong tiếng Anh hiện đại

phase down
B2

Giảm dần quy mô, cường độ hoặc số lượng của một việc gì đó theo kế hoạch trong một khoảng thời gian.

pin down
B2

xác định, định nghĩa hoặc cố định điều gì đó một cách chính xác

pipe down
B1

trở nên im hơn, hoặc bảo ai đó ngừng gây ồn

piss down
B1

mưa rất to

plank down
C1

Đặt một thứ gì đó xuống một cách nặng nề hoặc cẩu thả; hoặc trả một khoản tiền một cách thẳng thừng và ngay lập tức.

play down
B2

Làm cho điều gì đó có vẻ kém quan trọng, nghiêm trọng hoặc đáng kể hơn thực tế.

plead down
C1

Đàm phán để giảm tội danh hình sự xuống mức tội nhẹ hơn, thường thông qua thỏa thuận nhận tội.

plop down
B1

Ngồi hoặc ngã xuống nặng nề và đột ngột, hoặc đặt vật gì đó xuống một cách bất cẩn.

plough down
B2

Đánh đổ hoặc đâm vào thứ gì đó với lực mạnh, không thể ngăn cản.

plow down
B2

Tiếng Anh Mỹ: đánh đổ hoặc đâm vào thứ gì đó với lực mạnh, không thể ngăn cản.

plump down
B2

Ngồi hoặc đặt thứ gì đó xuống đột ngột và nặng nề

pop down
B1

Đi đến đâu đó nhanh chóng, đặc biệt nơi gần đó hoặc tầng dưới.

pour down
A2

Mưa rất to và liên tục.

power down
B1

Tắt thiết bị điện tử hoặc máy móc, hoặc giảm tốc độ và năng lượng.

preach down
C1

Dùng bài giảng, bài phát biểu hoặc lập luận đạo đức để lên án hoặc đàn áp điều gì đó.

press down
B1

Tác động áp lực xuống đều và liên tục lên thứ gì đó.

pull down
B1

Kéo thứ gì đó xuống thấp hơn, phá hủy nó, hoặc giảm mức của nó.

punch down
B2

Hướng chỉ trích, chế nhạo hoặc tấn công vào người hoặc nhóm có ít quyền lực hoặc địa vị hơn bản thân.

push down
B1

Tác động lực hướng xuống trên thứ gì đó, hoặc giữ giá, mức độ hoặc cảm xúc bị đàn áp.

put down
B1

Đặt một thứ gì đó xuống một bề mặt; chê bai hoặc làm nhục ai đó; cho một con vật chết êm ái; hoặc dẹp một cuộc nổi dậy.

put down as
B2

Xem hoặc xếp ai hay vật vào một kiểu loại nhất định, thường dựa trên ấn tượng ban đầu.

put down for
B2

Ghi tên ai đó vào danh sách để nhận hoặc tham gia một thứ gì đó, hoặc cam kết đóng một khoản tiền cụ thể.

put down to
B2

Nói rằng một việc gì đó do một nguyên nhân cụ thể gây ra hoặc là kết quả của nó.

pyramid down
C1

Phân phối hoặc chuyển một thứ gì đó xuống dần qua nhiều cấp trong một hệ thống thứ bậc.

quiet down
A2

Trở nên yên hơn, hoặc làm cho ai đó hay thứ gì đó bớt ồn hơn.

quieten down
A2

Trở nên ít ồn hoặc ít sôi động hơn, hoặc làm cho ai đó hay thứ gì đó yên hơn. Đây là dạng tiếng Anh Anh của 'quiet down'.

rain down
B1

Rơi hoặc đổ xuống từ trên cao với số lượng lớn, như mưa.

rap down
C1

Gõ mạnh xuống một bề mặt; không phải là một phrasal verb được dùng rộng rãi.

ravin down
C1

Ăn ngấu nghiến, tham lam, nhất là như thú săn mồi.

reach down
A2

Vươn tay hoặc cánh tay xuống dưới để chạm hoặc nắm lấy thứ gì ở thấp hơn.

render down
C1

đun nóng mỡ động vật hoặc chất tương tự cho đến khi nó tan chảy và tách ra

ride down
B2

Đuổi theo rồi bắt kịp hoặc chà đạp ai đó khi đang cưỡi ngựa hay đi xe; cũng có thể nghĩa là đi xuống đâu đó khi đang cưỡi hoặc đi xe.

ride down on
B2

Tiến về phía ai đó một cách hung hăng hoặc rất nhanh khi đang cưỡi ngựa hay đi xe.

rinse down
B1

Rửa một thứ gì đó theo dòng nước chảy xuống, hoặc uống chất lỏng để đẩy thức ăn hay thuốc xuống cổ họng.

rip down
B1

Giật hoặc kéo một thứ khỏi tường hay bề mặt một cách nhanh và mạnh, hoặc phá sập một công trình.

roll down
A2

Di chuyển xuống dưới bằng cách lăn, hoặc hạ một thứ xuống bằng cách cuộn hoặc mở nó xuống.

round down
A2

Giảm một con số xuống số nguyên gần nhất hoặc một con số tròn thuận tiện thấp hơn nó.

rub down
B1

Làm khô, xoa bóp, làm sạch hoặc làm nhẵn thứ gì đó bằng cách chà xát mạnh.

run down
B1

đâm phải ai đó bằng xe, chê bai ai đó không công bằng, hoặc dần cạn điện hay năng lượng

salt down
B2

Bảo quản thực phẩm bằng cách phủ hoặc ướp thật nhiều muối lên đó.

sand down
B1

Làm cho bề mặt nhẵn bằng cách chà bằng giấy nhám hoặc dụng cụ chà nhám.

save down
B1

Thuật ngữ tin học không trang trọng, chỉ việc lưu tệp vào thiết bị, đặc biệt từ internet hoặc bộ nhớ đám mây.

scale down
B2

Làm cho thứ gì đó nhỏ hơn về kích thước, phạm vi hoặc tỷ lệ, thường theo cách có kế hoạch và cân đối.

scarf down
B1

Ăn rất nhanh và thường khá tham lam.

scoff down
B1

Ăn rất nhanh và tham lam.

scour down
B2

Cọ rửa mạnh một bề mặt từ trên xuống dưới bằng vật liệu mài để làm sạch.

scrape down
B2

Làm sạch hoặc cạo sạch kỹ một bề mặt bằng cách cạo từ trên xuống dưới.

scrawl down
B2

Viết nhanh và nguệch ngoạc, khiến chữ khó đọc.

scribble down
B1

Viết nhanh và thường khá cẩu thả.

scrounge down
C1

Cố tìm hoặc xin xỏ thứ gì đó một cách quyết liệt hay tuyệt vọng, nhất là từ những người ở vị trí thấp hơn trong hệ thống.

scrub down
B1

Chà rửa thật kỹ một bề mặt hoặc đồ vật bằng cách cọ mạnh

scythe down
C1

Quật ngã, giết hoặc quét sạch nhiều người hay vật theo cách nhanh và quét rộng

seat down
B2

Làm cho ai đó ngồi xuống, hoặc tự hạ người xuống tư thế ngồi

seed down
C1

Gieo hạt cỏ hoặc loại hạt khác trên một vùng đất để tạo cây trồng hoặc bãi cỏ.

sell down
C1

Giảm dần một khoản nắm giữ hoặc vị thế tài chính bằng cách bán từng phần theo thời gian.

send down
B2

Kết án ai đó đi tù; đuổi một sinh viên khỏi một trường đại học Anh; hoặc bảo ai đó đi xuống tầng hay khu vực thấp hơn.

send down for
C1

Kết án ai đó đi tù vì một tội cụ thể (tiếng Anh-Anh).

set down
B2

Đặt một thứ xuống bề mặt, ghi lại điều gì đó bằng văn bản, hoặc cho hành khách xuống xe.

settle down
B1

Trở nên bình tĩnh, hoặc bắt đầu sống một cuộc sống gia đình ổn định.

shake down
B2

Tống tiền ai đó bằng đe dọa, hoặc thử kỹ thiết bị mới trước khi dùng, hoặc khám xét người/nơi chốn một cách gắt gao.

shave down
B2

Giảm một thứ dần dần và cẩn thận, سواء về mặt vật lý hay về kích thước, chi phí hoặc số lượng.

shine down on
B1

Chiếu ánh sáng từ trên xuống một bề mặt hoặc một người, hoặc theo nghĩa bóng là ban sự ấm áp, ưu ái, hay phước lành cho ai đó.

shine down upon
B2

Biến thể trang trọng và văn chương hơn của 'shine down on'; chiếu ánh sáng hoặc sự ưu ái theo nghĩa bóng từ trên xuống một người hay một nơi

shoot down
B1

Làm máy bay rơi bằng súng đạn, hoặc bác bỏ dứt khoát một ý tưởng hay đề xuất

short down
C1

Một biến thể không chuẩn hoặc mang tính vùng miền của 'short out', nghĩa là hỏng do chập điện

shorten down
B1

Làm giảm độ dài của thứ gì đó, như quần áo hoặc một bài viết

shout down
B2

Làm ai đó im tiếng hoặc không thể nói bằng cách hét to hơn hoặc dai dẳng hơn họ

shove down
B1

Đẩy hoặc ép thứ gì đó xuống bằng lực mạnh, hoặc ăn nuốt thật nhanh mà không thấy ngon

show down
C1

Buộc phải có một cuộc đối đầu cuối cùng, hoặc trong trò chơi bài thì lật bài ra.

shower down
B1

Rơi xuống hoặc được dội xuống với số lượng lớn, như một cơn mưa.

shrink down
B1

Trở nên nhỏ hơn về kích thước, quy mô hoặc thể tích; hoặc làm cho thứ gì đó nhỏ hơn.

shuck down
C1

Bóc lớp vỏ ngoài của thứ gì đó (như bắp hoặc sò) bằng cách tuốt xuống dưới.

shut down
A2

Ngừng hoạt động tạm thời hoặc vĩnh viễn - dùng cho máy móc, doanh nghiệp và hệ thống; cũng có thể là làm ai đó im hoặc chặn lại.

simmer down
B1

Trở nên bình tĩnh hơn và bớt tức giận hoặc kích động sau một giai đoạn cảm xúc mạnh.

sit down
A2

Chuyển sang tư thế ngồi, hoặc bắt đầu một cuộc nói chuyện nghiêm túc.

size down
B2

giảm kích thước, số lượng hoặc quy mô của một thứ gì đó

skinny down
C1

Trở nên gầy hơn, hoặc làm cho thứ gì đó nhỏ hơn về kích thước hay phạm vi.

slam down
B1

Đặt mạnh một vật xuống gây tiếng động lớn, thường để thể hiện sự tức giận hoặc cảm xúc mạnh.

slap down
B2

Bác bỏ hoặc quở trách ai đó hay ý kiến của họ một cách cứng rắn và đầy tính gạt đi, thường bởi người có quyền hơn.

slick down
B2

Vuốt tóc ép sát xuống đầu, thường bằng nước, dầu, hoặc gel.

slim down
B1

Trở nên thon hơn do giảm cân, hoặc làm giảm kích thước hay quy mô của thứ gì đó.

slip down
B1

Trượt xuống ngoài ý muốn, hoặc về đồ ăn thức uống thì rất dễ và dễ chịu khi nuốt.

slow down
A2

Giảm tốc độ hoặc nhịp độ, hoặc trở nên bớt bận rộn hay bớt hoạt động

slump down
B2

Ngã hoặc ngồi phịch xuống một cách nặng nề, đột ngột hoặc đầy chán nản

smack down
B2

Khiển trách gay gắt, đánh bại, hoặc đánh ngã ai đó bằng lực mạnh.

smash down
B1

Phá hủy hoặc đập bật thứ gì đó ra bằng cách đánh nó thật mạnh.

smooth down
B1

Vuốt hoặc ấn một thứ gì đó xuống để nó phẳng và gọn gàng.

snack down on
C1

Ăn đồ ăn vặt, đặc biệt theo cách thoải mái hoặc thành thói quen.

snork down
C1

Một cách nói thân mật, hiếm gặp, nghĩa là ăn hoặc uống thứ gì đó thật nhanh và tham lam.

snow down
C1

Một cách nói hiếm hoặc mang tính văn chương để chỉ tuyết rơi đều từ trên xuống.

snug down
C1

Làm cho bản thân hoặc một con tàu trở nên an toàn và thoải mái, đặc biệt để chuẩn bị cho thời tiết lạnh hoặc xấu.

soap down
B1

Phủ xà phòng kỹ lên người, con vật hoặc đồ vật để chuẩn bị rửa.

sober down
B2

Trở nên bớt say, bớt kích động hoặc bớt quá sôi nổi; quay lại trạng thái bình tĩnh và nghiêm túc hơn.

speak down to
B2

Nói chuyện với ai đó theo kiểu kẻ cả, như thể họ kém thông minh hơn.

spin down
C1

quay chậm lại rồi dừng, hoặc giảm hoạt động dần trong một hệ thống kỹ thuật

splash down
B2

Dùng cho tàu vũ trụ hoặc máy bay đáp xuống biển hoặc một vùng nước khác

sponge down
B2

Lau rửa người, động vật, hoặc bề mặt bằng miếng bọt biển ướt một cách cẩn thận

spool down
C1

Dùng cho động cơ, máy móc quay, hoặc cơ chế xoay khi nó giảm tốc và dừng lại

stand down
B2

Rút khỏi trạng thái sẵn sàng, xung đột, hoặc quyền lực.

stare down
B2

Nhìn chằm chằm vào ai đó với ánh mắt cố định, dữ dội cho đến khi họ phải quay đi hoặc nhượng bộ, hoặc dũng cảm đối diện với mối đe dọa.

step down
B1

Rời một chức vụ hoặc vai trò chính thức, hoặc bước xuống một vị trí thấp hơn về mặt vật lý.

stick down
B1

Ấn một vật xuống để nó nằm phẳng và dính vào bề mặt, hoặc viết nhanh điều gì đó ra.

stock down
C1

Một cách nói hiếm hoặc không chuẩn, nghĩa là giảm hoặc làm cạn mức hàng tồn kho.

stop down
C1

Trong nhiếp ảnh, giảm khẩu độ của ống kính máy ảnh xuống nhỏ hơn để tăng độ sâu trường ảnh.

strike down
B2

Làm ai đó ngã xuống hoặc chết bằng một cú đánh, hoặc (về bệnh tật hay luật pháp) làm tê liệt hay vô hiệu điều gì đó.

strip down
B2

Tháo một máy móc ra đến các bộ phận cơ bản, hoặc cởi bỏ hầu hết hay toàn bộ quần áo.

suck down
B2

Hút chất lỏng xuống qua lực hút, hoặc bị kéo xuống bởi một lực hút.

sugar down
C1

Giảm hoặc làm loãng lượng đường trong thứ gì đó, hoặc làm cho hỗn hợp ngọt bớt đậm đặc.

swab down
B2

Lau chùi kỹ một bề mặt, sàn tàu hoặc khu vực bằng cây lau ướt, khăn hoặc que gạc.

swallow down
B1

Nuốt ép một thứ xuống cổ họng, nhất là thứ khó nuốt hoặc khó chịu.

swear down
C1

Tiếng lóng đô thị Anh, nghĩa là khẳng định cực kỳ mạnh rằng điều gì đó là thật; thề là mình đang nói thật.

swill down
B2

Uống một thứ gì đó rất nhanh với lượng lớn, thường gợi ý sự bừa bãi hoặc quá mức, hoặc dội nhiều nước lên một bề mặt để rửa.

tack down
B2

Cố định một vật nằm phẳng trên bề mặt bằng đinh ghim, kim bấm, hoặc các vật cố định nhỏ tương tự

tail down
C1

Ở tư thế hoặc để chỉ tư thế mà phần đuôi hoặc phía sau của máy bay hay xe cộ chúc xuống dưới

take down
B1

Lấy một thứ xuống khỏi vị trí cao; tháo dỡ một cấu trúc; ghi chép lại; hoặc đánh bại hay chế ngự ai đó

talk down
B2

Khuyên ai đó bình tĩnh lại khi họ đang nguy hiểm hoặc khủng hoảng, hoặc ép giá xuống qua thương lượng.

talk down to
B1

Nói với ai đó như thể họ kém thông minh hoặc kém quan trọng hơn mình, theo kiểu trịch thượng.

tamp down
C1

Giảm, kìm lại hoặc nén chặt một thứ xuống, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.

tear down
B1

Phá sập một công trình, hoặc phá hủy sự tự tin, danh tiếng, hay niềm tin của ai đó.

teem down
B2

Mưa rất to.

thin down
B1

Làm cho một chất bớt đặc bằng cách thêm chất lỏng, hoặc giảm cân và trở nên gầy hơn.

throttle down
C1

Giảm công suất hoặc tốc độ của động cơ bằng cách giảm ga; làm chậm lại bằng cách cắt bớt công suất động cơ.

throw down
B2

Ném hoặc thả mạnh một thứ xuống bề mặt; hoặc đưa ra lời thách đấu; hoặc trong tiếng lóng là thể hiện rất ấn tượng.

thumb down
B1

Không tán thành hoặc bác bỏ điều gì đó, thường bằng cử chỉ hoặc một cách bỏ phiếu không chính thức.

tick down
B1

Đồng hồ đếm giờ, bộ đếm, hoặc chỉ số giảm dần đều về số không.

tie down
B1

Cố định vật gì đó bằng dây buộc, hoặc hạn chế sự tự do di chuyển hay lựa chọn của ai đó.

tighten down
C1

Siết hoặc cố định chặt thứ gì đó bằng cách vặn hoặc ép nó xuống.

tip down
B2

Nghiêng thứ gì đó xuống dưới, hoặc (tiếng Anh Anh, thân mật) mưa rất to.

tone down
B2

Làm cho thứ gì đó bớt cực đoan, mạnh, to hoặc bớt chói về màu sắc, ngôn ngữ hay hành vi.

torch down
C1

Cố ý chĩa lửa xuống bề mặt, hoặc đốt cháy hoàn toàn một thứ bằng đèn khò.

toss down
B2

Uống một thứ thật nhanh trong một hơi, hoặc đặt một thứ xuống một cách tùy tiện hay mạnh tay.

touch down
A2

Với máy bay, hạ cánh hoặc chạm đất; trong bóng bầu dục Mỹ, ghi touchdown.

towel down
B2

lau hoặc làm khô ai đó hay thứ gì đó bằng khăn

trace down
C1

tìm ra ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách lần theo manh mối hoặc hồ sơ

track down
B1

tìm ra ai đó hoặc thứ gì đó sau một cuộc tìm kiếm khó khăn

trade down
B2

đổi một thứ lấy lựa chọn rẻ hơn, nhỏ hơn hoặc kém chất lượng hơn

tread down
B2

làm bẹp, nghiền nát hoặc ép thứ gì đó xuống bằng cách giẫm lên

trickle down
B2

Chảy hoặc lan từ từ, từng chút một, từ mức cao hơn xuống mức thấp hơn, đặc biệt dùng cho tiền bạc, lợi ích hoặc thông tin.

trim down
B1

Giảm kích thước, số lượng hoặc cân nặng của thứ gì đó bằng cách cắt bỏ phần dư thừa.

triple down
C1

Tăng mức cam kết với một lập trường hoặc cách hành động lên nữa, như một phiên bản nhấn mạnh hơn của 'double down'.

tumble down
B1

Ngã hoặc sụp đổ một cách lăn nhào, mất kiểm soát, thường vỡ ra từng mảnh.

tune down
B2

Hạ cao độ của một nhạc cụ bằng cách chỉnh dây hoặc cách lên dây.

turn down
A2

Giảm mức của thứ gì đó như âm lượng, nhiệt độ; hoặc từ chối một lời mời, yêu cầu hay một người.

turtle down
C1

Rút vào thế phòng thủ, tránh tham gia hoặc tránh rủi ro.

vote down
B1

Bác bỏ một đề xuất, kiến nghị hoặc dự luật thông qua một cuộc bỏ phiếu chính thức.

walk down
A2

Đi bộ theo hướng đi xuống, dọc theo một con đường hoặc lối đi, hoặc về phía điểm thấp hơn.

warm down
B2

Tập vận động nhẹ sau khi tập nặng để cơ thể hồi phục dần dần.

wash down
B1

Rửa một bề mặt lớn bằng nước, hoặc nuốt thức ăn hay thuốc bằng cách uống thứ gì đó.

water down
B2

Pha loãng chất lỏng, hoặc làm giảm tác động, sức mạnh hay hiệu quả của điều gì đó.

wave down
B1

Ra hiệu bằng cách vẫy tay cho xe hoặc người dừng lại.

wax down
B2

Bôi sáp lên thứ gì đó để ép cho nó nằm phẳng, mượt hoặc giữ cố định.

wear down
B2

Dần làm giảm sức chống cự, năng lượng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó qua áp lực hay sự sử dụng liên tục.

weigh down
B1

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó nặng xuống, hoặc khiến ai đó cảm thấy bị đè nặng và buồn bã.

weight down
B2

Giữ thứ gì đó cố định hoặc làm nó chìm xuống bằng cách đặt vật nặng lên trên.

wet down
B2

Làm một bề mặt hoặc vật gì đó ướt hẳn, thường là một hành động có chủ ý và mang tính thực tế.

whip down
C1

Đi đâu đó rất nhanh; hoặc kéo một thứ gì đó xuống bằng một động tác nhanh và gắt.

whittle down
B2

Giảm dần một số lượng, danh sách hoặc khối lượng cho đến khi nó còn nhỏ hơn và dễ xử lý hơn.

wind down
B1

Dần thư giãn, giảm năng lượng hoặc mức độ hoạt động, và tiến tới nghỉ ngơi hoặc kết thúc.

window down
B1

Hạ kính ô tô, dùng như một cụm động từ không trang trọng được tạo từ danh từ 'window'.

winnow down
C1

Giảm bớt một nhóm hoặc tập hợp lớn bằng cách cẩn thận loại đi những phần kém hơn, không liên quan hoặc không mong muốn.

wipe down
A2

Lau sạch kỹ một bề mặt bằng cách lau khắp bề mặt đó bằng khăn hoặc miếng bọt biển.

wolf down
B1

Ăn rất nhanh và ngấu nghiến, thường vì bạn rất đói hoặc đang vội.

wolve down
C1

Một lỗi chính tả của 'wolf down' chứ không phải một cụm động từ tiếng Anh chuẩn.

worry down
C1

Khó khăn lắm mới nuốt được thức ăn hoặc đồ uống, nhất là khi lo lắng hoặc buồn nôn.

write down
A2

Ghi lại bằng chữ để không quên, hoặc giảm giá trị chính thức của một thứ gì đó trong kế toán.

zip down
B1

Mở khóa kéo bằng cách kéo xuống, hoặc đi đâu đó rất nhanh

zipper down
A2

Mở khóa kéo bằng cách kéo xuống — cách nói tương đương của Mỹ với 'zip down'