Làm cho máy móc, máy tính hoặc hệ thống ngừng hoạt động.
shut down
Ngừng hoạt động tạm thời hoặc vĩnh viễn - dùng cho máy móc, doanh nghiệp và hệ thống; cũng có thể là làm ai đó im hoặc chặn lại.
Tắt máy hoặc đóng doanh nghiệp hay hệ thống để nó ngừng hoạt động.
"shut down" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đóng cửa một doanh nghiệp, nhà máy hoặc dịch vụ, tạm thời hoặc vĩnh viễn.
Làm ai đó hoặc phe đối lập im hẳn, dừng lại hoặc bị vô hiệu hóa hoàn toàn.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Đóng lại và đưa về trạng thái dừng - nghĩa khá rõ.
Tắt máy hoặc đóng doanh nghiệp hay hệ thống để nó ngừng hoạt động.
Cực kỳ phổ biến trong công nghệ (shut down a computer), kinh doanh (the factory shut down), và chính phủ (government shutdown). Có thể là ngoại động từ ('the company shut down the factory') hoặc nội động từ ('the system shut down'). Cũng dùng theo nghĩa bóng là làm ai đó câm lặng hoặc chặn đứng họ.
Cách chia động từ "shut down"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "shut down" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "shut down" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.