Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "shut"

7 cụm động từ dùng động từ này

shut away
B2

Cách ly một người hoặc vật bằng cách giữ họ hoặc nó ở nơi kín hoặc tách biệt, tránh xa người khác.

shut down
A2

Ngừng hoạt động tạm thời hoặc vĩnh viễn - dùng cho máy móc, doanh nghiệp và hệ thống; cũng có thể là làm ai đó im hoặc chặn lại.

shut in
B1

Nhốt một người hoặc con vật bên trong một không gian bằng cách đóng lại; cũng dùng như tính từ cho người phải ở trong nhà.

shut of
C1

Thoát khỏi hoặc trút bỏ được ai hay cái gì không mong muốn - một cách nói địa phương hoặc rất thân mật.

shut off
A2

Ngắt dòng chảy hoặc nguồn cung của thứ gì đó bằng cách đóng van hay công tắc; cũng có thể là tự tách mình hoặc một thứ gì đó khỏi liên hệ bê

shut out
B1

Ngăn ai đó vào hoặc không cho tham gia; chặn điều gì đó khỏi tâm trí; trong thể thao là không cho đối phương ghi điểm.

shut up
A2

Ngừng nói, hoặc làm cho ai đó hay cái gì đó ngừng gây tiếng ồn.