1
Làm cho giá hay giá trị của thứ gì đó giảm bằng cách đưa ra các mức giá cạnh tranh ngày càng thấp hơn.
Làm cho giá hay giá trị giảm xuống bằng cách đưa ra các mức giá ngày càng thấp hơn.
Khiến giá của thứ gì đó giảm bằng cách đặt các mức giá thấp hơn.
Một nghĩa chính — đây là cách dùng.
Làm cho giá hay giá trị của thứ gì đó giảm bằng cách đưa ra các mức giá cạnh tranh ngày càng thấp hơn.
Đấu giá xuống thấp hơn — rõ nghĩa.
Khiến giá của thứ gì đó giảm bằng cách đặt các mức giá thấp hơn.
Dùng trong bối cảnh đấu giá và tài chính. Trái nghĩa với 'bid up'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "bid down" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.