Cụm động từ bắt đầu bằng "bid"
4 cụm động từ dùng động từ này
bid down
C1
Làm cho giá hay giá trị giảm xuống bằng cách đưa ra các mức giá ngày càng thấp hơn.
bid in
C1
Trong đấu giá: người bán hay đại lý của họ đặt giá trên đồ vật của chính họ để ngăn nó bán dưới giá tối thiểu.
bid off
C1
Mua thứ gì đó tại đấu giá bằng cách có mức giá cao nhất.
bid up
C1
Làm giá của thứ gì đó tăng lên bằng cách đặt hay khuyến khích các mức giá ngày càng cao hơn.