1
quay chậm lại rồi dừng hẳn
quay chậm lại rồi dừng, hoặc giảm hoạt động dần trong một hệ thống kỹ thuật
quay chậm dần cho đến khi dừng lại
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
quay chậm lại rồi dừng hẳn
giảm mức hoạt động của một hệ thống, nhất là bằng cách để các bộ phận quay chậm lại hoặc dừng lại
quay chậm dần xuống
quay chậm dần cho đến khi dừng lại
Chủ yếu là thuật ngữ kỹ thuật, nhất là trong máy tính, điện tử và kỹ thuật. Thường dùng với ổ cứng, tua-bin và máy ly tâm.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "spin down" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.