Đang mắc một bệnh.
be down with
Bị ốm với bệnh cụ thể; hoặc trong tiếng lóng thông tục, đồng ý với hay hứng thú về điều gì đó.
Bị ốm với điều gì đó, HOẶC (trong tiếng lóng) hoàn toàn đồng ý với điều gì đó hay thực sự thích nó.
"be down with" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Tiếng lóng) Đồng ý với, ủng hộ hoặc hứng thú về điều gì đó.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Bị kéo xuống (thấp) bởi điều gì đó, hoặc ở cùng mức độ với điều gì đó.
Bị ốm với điều gì đó, HOẶC (trong tiếng lóng) hoàn toàn đồng ý với điều gì đó hay thực sự thích nó.
Nghĩa ốm là trung tính và được hiểu rộng rãi. Nghĩa tiếng lóng ('I'm down with that') trở nên phổ biến qua văn hóa hip-hop thập niên 1990 và dùng rộng rãi trong tiếng Anh Mỹ.
Cách chia động từ "be down with"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "be down with" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "be down with" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.