Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "be"

13 cụm động từ dùng động từ này

be about
A2

Liên quan đến hay nói về một chủ đề cụ thể; hoặc đang có mặt và hoạt động gần đó.

be along
A2

Đến hoặc đến một nơi sớm.

be around
A2

Đang có mặt ở một nơi hoặc có mặt; tồn tại hay còn sử dụng trong một khoảng thời gian.

be down with
B1

Bị ốm với bệnh cụ thể; hoặc trong tiếng lóng thông tục, đồng ý với hay hứng thú về điều gì đó.

be in for
B1

Sắp trải qua điều gì đó, thường là điều khó chịu hay bất ngờ và không thể tránh.

be into
A2

Có sự say mê mạnh mẽ hay quan tâm tích cực đến điều gì đó.

be on
A2

Đang xảy ra, hoạt động, có mặt, theo lịch, hoặc (của người) đang cư xử bất thường.

be on at
B1

Liên tục làm phiền hay cằn nhằn ai đó về điều gì đó.

be on one
C1

Tiếng lóng Anh: ở trạng thái năng lượng cao, phấn khích hay say rượu, thường tại bữa tiệc hay sau khi dùng ma túy.

be on to
B1

Đã phát hiện ra điều gì đó quan trọng, nghi ngờ ai đó, hoặc đang liên lạc với ai đó.

be onto
B1

Đã nhận ra hay phát hiện ra điều gì đó, hoặc đã nhận ra điều ai đó đang làm.

be out for
B2

Quyết tâm đạt được hay đạt đến điều gì đó, thường vì lợi ích ích kỷ hay cá nhân.

be with
A2

Đang trong mối quan hệ với ai đó, hiểu ai đó, hoặc ủng hộ quan điểm của ai đó.