Lăn ra xa khỏi một nơi hoặc một người.
roll away
Lăn ra xa khỏi một nơi, hoặc làm cho vật gì đó lăn ra xa.
Lăn và di chuyển ra xa khỏi chỗ ban đầu.
"roll away" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Đẩy hoặc làm cho thứ gì đó lăn ra xa.
(Với sương mù, mây, hoặc rắc rối) lùi dần hoặc biến mất dần.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Di chuyển ra xa bằng cách lăn; nghĩa này khá dễ hiểu.
Lăn và di chuyển ra xa khỏi chỗ ban đầu.
Cả cách dùng ngoại động từ ('roll the barrel away') và nội động từ ('the ball rolled away') đều phổ biến. Cũng dùng theo nghĩa bóng cho mây, sương mù, hoặc rắc rối tan dần. Những cách dùng nghĩa bóng này thường mang sắc thái văn chương hoặc giàu hình ảnh.
Cách chia động từ "roll away"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "roll away" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "roll away" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.