Cụm động từ bắt đầu bằng "roll"
14 cụm động từ dùng động từ này
Lăn hoặc di chuyển theo nhiều hướng khác nhau mà không có đường đi cố định, hoặc cười không kiểm soát được.
Di chuyển bằng cách lăn theo nhiều hướng, cười dữ dội đến mức không kiểm soát được, hoặc (với một thời điểm hay sự kiện) lại đến theo chu kỳ
Lăn ra xa khỏi một nơi, hoặc làm cho vật gì đó lăn ra xa.
Đảo ngược hoặc giảm một thứ gì đó, nhất là giá cả, luật lệ, hoặc chính sách, về mức trước đây.
Di chuyển xuống dưới bằng cách lăn, hoặc hạ một thứ xuống bằng cách cuộn hoặc mở nó xuống.
Đến với số lượng lớn hoặc một cách dễ dàng, hoặc một người xuất hiện thong thả và thường là muộn.
Lăn rời khỏi một bề mặt hay nơi nào đó, hoặc (với từ ngữ hay ngôn ngữ) được nói ra một cách dễ dàng và tự nhiên.
Tiếp tục di chuyển hoặc trôi qua, hoặc được dùng như một câu cảm thán mong thời điểm tương lai đến sớm hơn.
Giới thiệu hoặc tung ra một thứ mới theo cách có kế hoạch và từng bước, hoặc cán phẳng một thứ bằng cách lăn.
Lật người hoặc vật bằng cách lăn; đầu hàng không chống cự; hoặc (tài chính) gia hạn khoản vay, nợ, hay đầu tư sang kỳ tiếp theo.
Cuộn hoặc gập một thứ thành hình trụ; đến một nơi nào đó theo lối thân mật; hoặc tụ tập tại một nơi.
Tiến đến hoặc xuất hiện trước một người hay một nơi, thường bằng xe hoặc với dáng vẻ táo bạo, tự tin.
Thích nghi với tình huống, chấp nhận thay đổi, và tiếp tục mà không bị chệch hướng.
Chấp nhận một tình huống bất ngờ hoặc khó khăn một cách thoải mái và tiếp tục tiến lên.