Trải phẳng thứ gì đó trên bề mặt, hoặc sắp xếp đồ vật ra trên một vùng rộng hơn
spread out
Trải rộng trên một khu vực lớn, hoặc sắp xếp mọi thứ trên một bề mặt rộng
Mở ra và chiếm nhiều không gian, hoặc bày mọi thứ ra để chúng không còn dồn thành một đống
"spread out" có nghĩa là gì?
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Người hoặc vật di chuyển hoặc nằm rải trên một khu vực lớn
Thành phố, tòa nhà, hoặc cảnh quan trải rộng trên một vùng địa lý lớn
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Trải ra theo hướng rộng hơn; nghĩa hoàn toàn dễ hiểu
Mở ra và chiếm nhiều không gian, hoặc bày mọi thứ ra để chúng không còn dồn thành một đống
Rất phổ biến và linh hoạt. Dùng cho người di chuyển tách ra để bao phủ không gian, đồ vật được bày ra, thành phố mở rộng, và ý tưởng được lan truyền. Cũng được dùng như tính từ: 'a spread-out city'. Cách dùng ngoại động từ có thể tách rất tự nhiên: 'spread the map out on the table'.
Cách chia động từ "spread out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "spread out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "spread out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.