Health & Body
544 cụm động từ trong chủ đề này
Cư xử xấu hoặc khó chịu, hoặc (đối với máy móc hoặc bộ phận cơ thể) ngừng hoạt động đúng cách.
Có cùng ý kiến với ai đó, hoặc (của thức ăn/khí hậu) phù hợp với sức khỏe của ai đó.
Hỏi thăm sức khỏe, tình trạng hay tin tức của ai đó, thường như một cử chỉ xã giao lịch sự.
Dành sự chăm sóc, chú ý hoặc dịch vụ cho ai đó hay điều gì đó.
Đối xử với ai đó hay điều gì đó với sự quan tâm, nhẹ nhàng hoặc nuông chiều thái quá.
Cuộn hoặc ép thứ gì đó thành hình cầu; hoặc co người thành tư thế cầu tròn.
Nôn mửa; cũng dùng như thán từ biểu lộ sự ghê tởm (chủ yếu là tiếng lóng Mỹ thập niên 1980).
Chủ yếu là tiếng lóng thô tục của Anh chỉ hành vi thủ dâm; thứ hai, làm ra thứ gì đó nhanh chóng.
Tấn công và gây thương tích cho ai đó về mặt thể chất; làm hỏng thứ gì đó bằng cách đập.
Bị ốm với bệnh cụ thể; hoặc trong tiếng lóng thông tục, đồng ý với hay hứng thú về điều gì đó.
Tiếng lóng Anh: ở trạng thái năng lượng cao, phấn khích hay say rượu, thường tại bữa tiệc hay sau khi dùng ma túy.
Ép xuống với lực; cố gắng mạnh hơn; hoặc (trong quá trình sinh con) rặn.
Giữ vững, vui vẻ hay kiên cường trước khó khăn, đau khổ hay đau buồn.
Bắt ai đó trải qua luyện tập thể chất cực kỳ khó và mệt mỏi, thường như hình phạt. (Tiếng lóng quân đội Anh)
Trở nên có cơ bắp hơn hay vóc dáng lớn hơn; đôi khi dùng thông tục để nói về việc tăng cân.
Làm cho điều gì đó mạnh hơn, lớn hơn hay đáng kể hơn.
Di chuyển người xuống dưới bằng cách gập ở eo hay đầu gối.
Cách nói thô tục để chỉ hành động xả hơi; đánh rắm.
Nghiêng phần trên của cơ thể về phía trước và xuống dưới từ eo.
Tiếng lóng: cuốn thuốc lá cần sa.
Quấn và cố định thứ gì đó chặt chẽ, đặc biệt là vết thương; hoặc bị cuốn sâu vào điều gì đó.
Ép chặt răng hay hàm xuống dưới, thường vào điều gì đó.
Bắt đầu có tác động đau, sắc hay ăn mòn vào điều gì đó; cắt vào.
Cắt đứt thứ gì đó bằng răng; hoặc nghĩa bóng là đảm nhận nhiều hơn khả năng xử lý.
Mất ý thức hay trí nhớ; tắt tất cả đèn; kiểm duyệt bằng cách che đi; hay mất điện.
Đột ngột tái mặt, đặc biệt vì sốc hay sợ hãi; dạng không chuẩn tăng cường của 'blanch'.
Đột nhiên không thể nhớ hay nghĩ đến điều gì đó cụ thể.
Xóa hay che thứ gì đó để không còn gì nhìn thấy; hoặc đột ngột mất khả năng suy nghĩ hay nhớ.
Mất quá nhiều máu từ vết thương đến mức chết hay trong tình trạng nguy kịch; hoặc cạn kiệt hoàn toàn nguồn lực.
Tăng nhiều cân, trở nên thừa cân rõ ràng; bị coi là xúc phạm.
Tăng nhiều cân, trở nên rõ ràng lớn hơn.
Làm tắc nghẽn hay lấp đầy lối đi, lỗ hổng hay lỗ mở để không thứ gì có thể đi qua.
Làm cho thứ gì đó hay ai đó bị phủ đầy máu, thường qua chấn thương.
Đến một nơi đột ngột và bất ngờ; hoặc thổi không khí vào đồ vật.
Hướng luồng không khí từ miệng lên thứ gì đó.
Đăng ký khi đến khách sạn, hoặc sắp xếp đặt chỗ trước cho ai đó.
Đặt chỗ tại hoặc đăng ký khi đến một nơi cụ thể, như khách sạn hoặc phòng khám.
Phục hồi nhanh và thành công sau một giai đoạn khó khăn hoặc một cú vấp ngã.
Lấy hết can đảm, sức mạnh hoặc quyết tâm để đối mặt với tình huống khó khăn; chuẩn bị tinh thần cho bản thân.
Thoát ra, bùng phát đột ngột, hoặc nổi lên trên da.
Hít không khí hoặc mùi vào phổi.
Thở không khí ra khỏi phổi.
Thở nhẹ lên một vật; đôi khi cũng dùng theo nghĩa bóng trong văn học.
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ, hoặc mang ai/cái gì tới một nơi
gây ra điều gì đó xảy ra, làm một bệnh hay cảm giác bắt đầu, hoặc giới thiệu người hay phần tiếp theo
làm ai đó tỉnh lại, thuyết phục họ đổi ý, hoặc mang thứ gì đến nhà ai
giúp ai đó sống sót qua khó khăn hoặc bệnh tật, hoặc giúp ai đó hay điều gì đó vượt qua khó khăn để thành công
làm ai đó tỉnh lại, hoặc làm một con tàu dừng lại bằng cách quay mũi tàu vào gió
nuôi dạy một đứa trẻ, nêu một chủ đề trong cuộc trò chuyện, hoặc làm thức ăn trào ngược từ dạ dày lên
trở nên hoặc làm cho trở nên sống động, nhanh nhẹn hoặc nhiều năng lượng hơn
phản ứng với sự tức giận, bực bội hoặc phòng thủ thấy rõ, thường qua ngôn ngữ cơ thể; hoặc (với tóc, lông) dựng đứng lên
có làn da rám nắng nâu vàng đậm, hoặc làm cho thứ gì có màu hay lớp phủ đồng
làm ai đó hoặc thứ gì đầy vết bầm, hoặc bị bầm dập nặng
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Úc, nghĩa là chết.
Gập mạnh người ở phần eo, thường vì đau, cười quá nhiều hoặc yếu sức.
Đánh bóng thứ gì đó để nó sáng lên, hoặc phát triển cơ thể săn chắc, nhiều cơ.
Tăng dần, tích tụ hoặc làm mạnh lên thứ gì đó theo thời gian.
Tăng khối lượng cơ bắp và cân nặng nhờ tập luyện và chế độ ăn.
Mặc thật ấm với nhiều lớp áo, hoặc quấn ai đó hay thứ gì đó bằng vật liệu dày để giữ ấm.
Làm tắc hoặc chặn thứ gì đó, nhất là lỗ, ống hay lối đi; cũng dùng cho mũi bị nghẹt vì dịch nhầy.
Loại bỏ thứ gì đó bằng cách đốt, hoặc tiêu hao năng lượng hay calo thông qua hoạt động thể chất.
Tiếng lóng: hút hết một điếu cần sa (joint) từ đầu đến cuối.
Ngừng hoạt động vì kiệt sức hoặc dùng quá mức; trở nên kiệt quệ về tinh thần hay thể chất; hoặc ngừng cháy vì hết nhiên liệu.
Mọc xòe dày ra bên ngoài, tạo thành dáng như bụi cây; dùng cho cây cối, tóc hoặc lông.
Một dạng rút gọn rất thân mật của 'caffeine up': uống cà phê hoặc nước tăng lực để tỉnh táo hơn.
Uống nhiều cà phê hoặc đồ uống chứa caffeine để tăng năng lượng và độ tỉnh táo.
Bớt buồn bực, tức giận hoặc kích động, hoặc giúp người khác làm vậy.
Ăn nhiều thực phẩm giàu carbohydrate trước một sự kiện thể thao hoặc hoạt động thể lực nặng để tối đa hóa năng lượng dự trữ.
Chăm sóc nhu cầu thể chất hoặc cảm xúc của ai đó, hoặc có tình cảm với ai đó, hoặc trong câu phủ định hoặc câu hỏi là thích một thứ gì đó.
Làm thành công một việc khó; mang thứ gì đó đi bằng vũ lực; hoặc (cách dùng cũ) khiến ai đó chết.
Hoàn thành thành công điều gì đó dù gặp khó khăn, hoặc giúp ai đó vượt qua hay sống sót qua giai đoạn khó khăn.
Cắn mạnh xuống một vật gì đó; hoặc (hiếm) đàn áp hay kiểm soát điều gì đó một cách cứng rắn.
Nhai nát một thứ gì đó; nghiền nát bằng răng.
Nhai một thứ gì đó; nhai ồn ào hoặc nhai rất kỹ.
Dừng lại và chú ý đến trạng thái cảm xúc, tinh thần hoặc thể chất của chính mình.
Xác minh sự thật hoặc thông tin, hoặc tiến hành một cuộc khám sức khỏe.
Mệnh lệnh hạ ngực xuống gần mặt đất, dùng trong tập luyện, yoga hoặc huấn luyện thể chất.
Mệnh lệnh nâng ngực lên và đứng hoặc ngồi với tư thế tốt, dùng trong tập luyện, huấn luyện hoặc để khích lệ.
Làm rời một thứ bằng cách nhai cho đến khi nó tách ra.
Một cách nói hiếm và không chuẩn, đôi khi được dùng để chỉ việc mài hoặc tạo hình bằng đục, hoặc (tiếng lóng) làm cơ thể săn chắc hơn.
Nuốt thứ gì đó rất khó khăn, thường vì nó kinh tởm, khó chịu hoặc khó chấp nhận.
Khó thở hoặc khó nói vì có thứ chặn đường thở, hoặc không thể chấp nhận điều gì gây sốc hay xúc phạm.
Cắn mạnh và phát ra tiếng lên một thứ gì đó bằng răng.
Tiếng lóng trên mạng nghĩa là trở nên béo hoặc tròn trịa thấy rõ, thường được nói một cách đáng yêu về động vật hoặc con người.
Tăng cân, nhất là theo kiểu mũm mĩm, mềm mềm (thân mật, thường hài hước).
Nôn ra, hoặc hiếm hơn là bỏ dở một việc (rất thân mật, chủ yếu trong phương ngữ Anh).
Nôn ra, hoặc thân mật là bỏ dở hay từ bỏ một việc.
Ngăn dòng chất lỏng hoặc khí đi qua một ống hay mạch bằng cách kẹp lại.
Gỡ một thứ ra bằng cách cào hoặc quào nó nhiều lần.
Làm cho một nơi gọn gàng; hoặc giải quyết sự hiểu lầm hay vấn đề; hoặc, với thời tiết hay bệnh tật, trở nên tốt hơn.
Đóng kín hoàn toàn một tòa nhà, cửa hàng hoặc vết thương; tiến lại gần nhau; hoặc trở nên khép kín, ít giao tiếp.
Đánh ai đó vào một bộ phận cụ thể trên cơ thể, thường là khá mạnh.
Thân mật, chủ yếu ở Bắc Mỹ: uống cà phê, nhất là để tỉnh táo hoặc có thêm năng lượng.
Trong tiếng Anh Mỹ: (về một người) đỏ mặt, thường vì xấu hổ hoặc ngại; cũng có nghĩa là thêm màu cho thứ gì đó.
Trong tiếng Anh Anh: đỏ mặt hoặc đỏ bừng mặt, thường vì xấu hổ hoặc ngại ngùng.
Dùng lược chải tóc cho xẹp xuống hoặc theo hướng đi xuống.
Dùng lược để gỡ rối, gỡ nút hoặc lấy vật không mong muốn ra khỏi tóc; cũng có thể chỉ việc rà soát và loại bỏ các thành phần không mong muốn
Chải phần tóc dài từ một bên đầu sang bên kia, thường để che chỗ hói; cũng dùng như danh từ cho kiểu tóc này.
Đến thăm ai; tỉnh lại sau khi bất tỉnh; dần thay đổi ý kiến; hoặc đến lúc một sự việc theo lịch xảy ra.
Bắt đầu bị một bệnh hoặc một cơn ốm nhẹ.
Bị nổi một vấn đề trên da có thể nhìn thấy như phát ban hoặc nổi mụn.
đến thăm, tỉnh lại, hoặc cuối cùng đồng ý sau khi suy nghĩ
thành công, sống sót hoặc làm được điều cần thiết, nhất là trong tình huống khó khăn
tỉnh lại, đạt đến một tổng số, hoặc đi tới một điểm trong cuộc thảo luận hay suy nghĩ
trở lại trạng thái bình thường, bình tĩnh hoặc sáng suốt sau khi bối rối, xúc động mạnh hoặc mất tập trung
chủ yếu trong tiếng Anh Anh, thân mật: ngủ thiếp đi, nhất là một cách đột ngột
đột nhiên ngừng hoạt động, hoặc ngủ thiếp đi vì kiệt sức
Tro nen hoac lam cho thu gi do bot nong hon, hoac binh tinh lai sau khi tuc gian hay qua phan khich.
Tro nen mat hon ve nhiet do hoac bot gian, bot cang cam xuc.
Tieng long cu hoac theo vung, nghia la ngu thiep di, nhat la ngoai y muon.
Tieng long cu hiem gap, nghia la ngu thiep di hoac bat tinh, dac biet vi kiet suc hay say.
Ho để đẩy thứ gì đó ra khỏi cổ họng hoặc phổi, hoặc cố nói ra điều gì đó một cách khó khăn trong khi đang ho.
Ho theo hướng về phía ai đó hoặc vật gì đó, hoặc ho qua bên trên họ/nó.
Miễn cưỡng đưa ra tiền hoặc thông tin, hoặc ho để đẩy thứ gì đó ra khỏi cổ họng.
Tiếng lóng thô tục chỉ việc xì hơi (đánh rắm).
Phá lên cười, làm người khác cười, hoặc bị suy sụp tinh thần hay cảm xúc.
Bị chuột rút — co cơ đột ngột và đau đớn, thường xảy ra trong hoặc sau khi vận động thể chất.
Ngủ thiếp đi rất nhanh do kiệt sức; hoặc bị loại khỏi cuộc thi.
Thoa kem, lotion hoặc kem dưỡng ẩm lên da một cách hào phóng.
Một biểu hiện tiếng lóng cực kỳ xúc phạm và miệt thị — chỉ đưa vào đây để cảnh báo người học không bao giờ sử dụng nó. Nó có nhiều nghĩa khá
Một biểu hiện tiếng lóng cực kỳ xúc phạm và miệt thị — chỉ đưa vào đây để cảnh báo người học. Nó có nghĩa là làm cho ai đó hoặc thứ gì đó bị
Chủ yếu trong tiếng Anh Anh và Úc: tránh né công việc, thể thao hoặc nhiệm vụ bằng cách lấy cớ hoặc dùng chấn thương hoặc bệnh tật.
Bị ốm, bị thương hoặc bị hỏng; làm ai đó suy sụp về thể chất hoặc tinh thần.
Một biến thể hiếm hoặc địa phương của 'crouch down': hạ thấp cơ thể bằng cách uốn cong đầu gối.
Bóp nát thứ gì đó mềm dẻo như giấy hoặc vải thành hình dạng nhăn nhúm, bất thường; hoặc người ngã xuống.
Khóc cho đến khi cảm xúc được giải phóng hoàn toàn và bạn cảm thấy tốt hơn; cũng dùng cho phương pháp huấn luyện ngủ cho trẻ em nơi em bé đư
Kêu to hoặc thốt lên, thường vì đau đớn, sợ hãi, bất ngờ hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
Đang trong tình trạng cấp bách, rõ ràng cần thứ gì đó; cực kỳ cần thứ gì đó.
Một cách diễn đạt tiếng lóng thô tục, hài hước có nghĩa là đi vệ sinh (đại tiện).
Một cách diễn đạt tiếng lóng thô tục, hài hước có nghĩa là đi vệ sinh (đại tiện).
Co người thành tư thế tròn, gọn gàng, hoặc bị cong và teo lại.
Trở nên rõ rệt tối hơn, đặc biệt là bầu trời, màu sắc hoặc làn da — thường gợi lên sự thay đổi nhanh chóng hoặc rõ ràng.
Chết dần từng người cho đến khi nhóm giảm rất nhiều hoặc mất hẳn.
Ngừng hoạt động hoặc chức năng, để lại ai đó trong tình huống khó khăn; hoặc chết trong khi ở bên ai đó.
Có ý kiến khác với ai đó; hoặc thức ăn hoặc thuốc gây ra sự khó chịu cho cơ thể.
Làm ai đó kiệt sức hoàn toàn; làm bị thương hoặc gây hại cho thứ gì đó; hoặc giết ai đó. (Thân mật)
Biểu hiện cổ xưa hoặc phương ngữ có nghĩa là chết vì thứ gì đó. Không dùng trong tiếng Anh hiện đại chuẩn.
Ngủ thiếp đi, đặc biệt trong trạng thái buồn ngủ hoặc bị thuốc làm cho buồn ngủ.
Cho hoặc uống một lượng lớn thuốc, dù là thuốc y tế hay bất hợp pháp.
Cúi gập mạnh ở thắt lưng, thường vì đau đớn, cười hoặc cú đánh vật lý.
Chia sẻ không gian với ai đó, cúi gập vì đau hoặc cười, hoặc tăng thứ gì đó lên gấp đôi.
Làm sạch hoặc xả thứ gì đó kỹ lưỡng bằng tia nước.
Dần dần ngủ thiếp đi một cách không chủ tâm, thường theo cách nhẹ nhàng hoặc ngắn.
Thu hút hoặc lôi kéo ai đó vào điều gì; hít vào; hoặc ngày trở nên ngắn hơn vào mùa thu.
Dần dần chìm vào giấc ngủ, hoặc mất tập trung và không còn chú ý.
Nuốt nhanh một thức uống, thường là một lần hoặc khi vị không ngon.
Chở người hay đồ đến một nơi bằng xe rồi đi; chìm vào giấc ngủ; hoặc giảm bớt về số lượng hay chất lượng.
Làm cho thứ gì đó hay ai đó khô bằng cách loại bỏ độ ẩm bề mặt, hoặc trở nên khô sau khi bị ướt.
Trở nên hoàn toàn khô sau khi ướt hay ẩm; hoặc giúp ai đó ngừng uống rượu.
Trở nên ít dữ dội, nghiêm trọng hay đòi hỏi hơn; hoặc giảm áp lực lên thứ gì đó.
Dần dần phá hủy hay làm hư hại thứ gì đó qua một quá trình chậm chạp, liên tục.
Dần dần làm hư hại, giảm thiểu hay gây phiền muộn cảm xúc cho thứ gì đó hay ai đó.
Hỏi một cách lịch sự về sức khỏe, tình hình hoặc trạng thái của ai đó, thường thay mặt mình hoặc người khác.
Trở nên hoặc làm cho ai đó rất mệt, kiệt sức.
Ngã xuống đất, hoặc thất bại ở một điểm cụ thể.
Thu mình sâu vào suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân, thường trở nên không phản ứng với thế giới bên ngoài.
Mất thăng bằng và ngã sang bên, hoặc vấp rồi ngã xuống đất.
Tiếng lóng tục trên mạng, nghĩa là thủ dâm.
Một biến thể không chuẩn, thân mật của 'fatten up' - nghĩa là tăng cân hoặc làm cho thứ gì đó nặng hơn, đầy đặn hơn.
Làm cho người hoặc con vật nặng hơn bằng cách cho ăn nhiều hơn, hoặc tự trở nên nặng hơn vì ăn nhiều hơn.
Cho người hoặc con vật ăn thêm hoặc ăn đồ bổ hơn để hồi phục sức khỏe hoặc tăng cân.
Tìm kiếm hoặc dò trong một khu vực bằng tay và xúc giác, nhất là khi bạn không thể nhìn rõ.
Cảm thông với ai đó trong hoàn cảnh khó khăn, hoặc sờ tìm thứ gì đó bằng xúc giác.
Sờ chạm cơ thể ai đó theo cách tình dục mà không có sự đồng ý của họ. (Thô tục; chỉ hành vi quấy rối hoặc tấn công tình dục.)
Tự bảo vệ trước một cuộc tấn công, mối đe dọa hoặc sự chú ý không mong muốn bằng cách đẩy ra hoặc gạt đi.
Đến một nơi nào đó, thường bất ngờ hoặc sau một hành trình dài hay vòng vèo; hoặc, theo nghĩa cũ, là nôn ra.
Tự vệ thành công trước kẻ tấn công, bệnh tật, hoặc điều không mong muốn bằng cách chống lại nó.
Điền đầy đủ tất cả các mục cần thiết trên biểu mẫu hoặc tài liệu, hoặc trở nên đầy đặn hơn về cơ thể.
Loại bỏ những yếu tố, tiếng ồn hoặc tạp chất không mong muốn khỏi một tập hợp hay dòng dữ liệu, hoặc loại một số người hay thứ khỏi phạm vi
Làm cho thứ gì đó rõ ràng, chắc chắn hơn, hoặc cứng hoặc chắc hơn về mặt vật lý.
Vung tay hoặc chân một cách dữ dội và mất kiểm soát theo mọi hướng.
Dùng cho lớp bề mặt bị bong ra thành những mảnh nhỏ và mỏng.
Ngủ thiếp đi hoặc kiệt sức đột ngột; hoặc (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ) hủy hẹn một cách thiếu đáng tin.
Dùng cho lửa đột nhiên mạnh hơn; hoặc cảm xúc, bệnh tật hay xung đột đột nhiên nặng lên hay xuất hiện lại.
Phô bày hoặc khoe cơ bắp, sức mạnh thể chất; hoặc hiếm hơn, rời khỏi một tình huống.
Siết cơ và khoe cơ; hoặc theo nghĩa bóng, tăng sức mạnh hay năng lực.
Ngồi hoặc nằm phịch xuống một cách nặng nề và đột ngột, nhất là khi kiệt sức.
Ngồi hoặc rơi phịch xuống một cách nặng nề và vụng về, thường vì mệt.
Xuất hiện tàn nhang, đặc biệt do phơi nắng.
Một biến thể thân mật, mang tính vùng miền của 'freshen up', nghĩa là rửa qua và làm ngoại hình gọn gàng hơn.
Rửa nhanh và làm cho bản thân hoặc một vật trông sạch sẽ, gọn gàng và dễ nhìn hơn.
Dùng cho tóc trở nên xù, quăn hoặc gợn khó kiểm soát, nhất là khi trời ẩm.
Đổ nhiên liệu cho xe cộ, hoặc ăn uống đủ để có năng lượng cho một hoạt động.
Bị phủ một lớp cặn giống lông hoặc vảy, đặc biệt ở bên trong ấm nước, đường ống hoặc nồi hơi do khoáng chất trong nước cứng tích tụ.
Dùng khí để ép người hoặc sinh vật ra khỏi một nơi, hoặc bị choáng ngợp bởi hơi khí.
Tiếng lóng tội phạm Anh, nghĩa là tiêm ma túy trái phép vào tĩnh mạch.
Có hoặc duy trì sự cương cứng ở nam giới; ngoài ra, theo nghĩa thân mật, dựng hoặc nâng một vật lên.
Một dạng nhấn mạnh, đầy năng lượng của 'get up', thường dùng như mệnh lệnh khích lệ đứng dậy, bắt đầu di chuyển hoặc vươn lên.
Hồi phục sau bệnh tật, mất mát, hoặc khó khăn, hoặc vượt qua một vấn đề hay trở ngại.
Rời khỏi giường hoặc đứng dậy từ tư thế ngồi/nằm, hoặc tăng lên đến một mức nào đó.
Đứng dậy hoặc nhổm lên khỏi một bề mặt hay vị trí, thường với sự nhấn mạnh hoặc cần chút nỗ lực.
Vỗ tay cổ vũ nhiệt liệt cho ai đó, hoặc ngừng cố gắng làm gì đó hay bỏ một thói quen.
Ngừng cố gắng làm gì đó, từ bỏ một thói quen hay hoạt động, hoặc giao nộp ai đó hay thứ gì đó.
Khi mắt trở nên mất tập trung và vô hồn, thường vì chán, mệt hoặc không hiểu.
Đeo găng tay để chuẩn bị cho một công việc, trận đấu hoặc thủ thuật.
Nghiến hoặc nghiền nát thứ gì đó dữ dội bằng răng; đây là cụm động từ cực hiếm và không chuẩn.
Di chuyển theo đường vòng hoặc vòng tròn; đủ cho mọi người; hoặc (về thông tin/bệnh) lan truyền.
Quan hệ tình dục bằng miệng với ai đó.
Mắc một căn bệnh cụ thể.
Chìm xuống dưới mặt nước; một doanh nghiệp phá sản và đóng cửa; hoặc mất ý thức khi được gây mê.
Làm tắc hoặc làm nghẽn thứ gì đó bằng chất dính hoặc giống như đờm.
Một biến thể phương ngữ hoặc rất suồng sã trong tiếng Anh Anh của 'conk out', nghĩa là đột nhiên ngủ thiếp đi hoặc (với máy móc) ngừng hoạt
Lấy thứ gì đó ra bằng cách khoét, cắt hoặc ép nó ra, để lại một lỗ hoặc chỗ hõm; thường mang sắc thái bạo lực.
Bị mất một phần thị lực hoặc ý thức; hoặc trong thiết kế số, làm cho một thành phần giao diện trông mờ xám và không hoạt động.
Bị ốm — đặc biệt là chóng mặt, tái mặt và buồn nôn — do dùng quá nhiều cần sa.
Trở nên mờ, xỉn hoặc bán trong suốt — dùng cho thành phần giao diện bị vô hiệu hóa, thị lực bị suy giảm, hoặc thứ gì đó mất độ tươi rõ nét.
Làm ai đó ghê tởm hoặc buồn nôn, hoặc bản thân cảm thấy cực kỳ ghê sợ.
Dần trở nên phù hợp với hoặc đủ khả năng làm điều gì đó, hoặc lớn lên đến mức vừa với một thứ gì đó.
Để tóc hoặc màu nhuộm trở về trạng thái tự nhiên bằng cách để nó mọc dài ra; hoặc để cây hay chồi mọc lan ra ngoài.
Trở nên quá to hoặc quá trưởng thành đối với một thứ gì đó, hoặc ngừng làm điều gì đó vì lớn lên.
Nuốt thức ăn hoặc đồ uống thật nhanh, với những ngụm hoặc miếng lớn.
Hít hoặc hút vào không khí, chất lỏng hoặc hơi thở bằng những ngụm lớn, kiểu gấp gáp; là biến thể không chuẩn hoặc theo vùng của 'gulp down'
Một từ rất hiếm hoặc chuyên biệt, nghĩa là moi ruột một con vật để chuẩn bị cho một người hay một mục đích cụ thể.
Uống thứ gì đó một cách tham lam hoặc với lượng lớn rất nhanh.
Uống hoặc dùng hết sạch thứ gì đó một cách tham lam, không để lại gì.
Cắt hoặc chia thứ gì đó thành nhiều mảnh một cách thô; cũng có nghĩa là ho nhiều hoặc ho mạnh.
Lông hoặc tóc trên cơ thể dựng lên vì sợ hãi, lạnh hoặc cảm xúc mạnh.
Trở nên cứng cáp, mạnh hơn hoặc lì hơn, về thể chất hoặc cảm xúc.
Được nghỉ một khoảng thời gian khỏi công việc hoặc trường học; có một chiếc răng hoặc bộ phận cơ thể được lấy ra.
Nhổ hoặc cắt bỏ thứ gì đó khỏi cơ thể, thường do bác sĩ hoặc nha sĩ thực hiện.
Đánh ai đó bằng đầu như một vũ khí, kết hợp với người hoặc vật khác.
Vết thương hoặc chấn thương đóng lại và hình thành da mới trên bề mặt.
Vết thương, chấn thương hoặc bệnh tật hồi phục và trở về trạng thái khỏe mạnh.
Đánh ai đó hoặc thứ gì đó bằng một vật thể, hoặc áp đặt thứ gì đó nặng nề lên ai đó một cách đột ngột.
Kìm nén hoặc giữ lại cảm xúc, cảm giác hoặc phản ứng cơ thể thay vì để nó bộc lộ.
Ngăn bản thân bày tỏ cảm xúc cụ thể hoặc giải phóng thôi thúc cơ thể, đặc biệt thứ khó kiểm soát.
Ăn thức ăn nhanh và tham lam.
Nôn mửa; tống nội dung dạ dày ra ngoài.
Cúi phần trên cơ thể ra phía trước và tròn vai, thường khi đang tập trung vào một việc gì đó.
Chườm đá lên một thứ gì đó, đặc biệt là bộ phận cơ thể hoặc đồ uống, để làm lạnh hoặc giảm sưng.
Hỏi thăm sức khỏe, tình hình hoặc cuộc sống hiện tại của ai đó như một phép lịch sự xã giao.
Chính thức buộc ai đó rời quân ngũ hoặc công việc vì họ quá ốm hoặc bị thương để tiếp tục.
Một cách nói tiếng lóng rất tục nghĩa là thủ dâm; ít gặp hơn, còn có thể nghĩa là đùa nghịch và lãng phí thời gian.
Một cách viết không chuẩn rất hiếm của một cách nói lóng thô tục, nghĩa là thủ dâm hoặc lêu lổng.
Một cách nói lóng thô tục nghĩa là thủ dâm; các dạng danh từ liên quan cũng được dùng để xúc phạm người khác.
Từ lóng thô tục chỉ việc phụ nữ thủ dâm.
Một biến thể thô tục cực hiếm và không chuẩn, nghĩa là thủ dâm hoặc đôi khi dùng để bảo ai đó biến đi.
Nhảy hoặc di chuyển đầy năng lượng theo nhiều hướng khác nhau; nhảy lặp đi lặp lại mà không theo hướng cố định.
Bật dậy bằng cách nhảy; tăng vọt; hoặc nhanh chóng đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
Đột ngột ngã lăn ra, có thể là thuyền bị lật hoặc người bị gục xuống.
Giữ khoảng cách với một thứ gì đó, hoặc ngăn ai hay vật gì đến gần.
Không đến gần, không giao du với, hoặc không dính líu tới ai hay điều gì đó.
Giữ ở vị trí thấp, hạn chế số lượng hoặc chi phí, ngăn một nhóm có quyền lực, hoặc giữ thức ăn trong bụng mà không bị nôn ra.
Không giẫm lên, chạm vào, hoặc bắt đầu một việc gì đó; hoặc ngăn mưa hay các yếu tố khác lọt vào.
Giữ ai đó ở dưới nước hoặc dưới tác dụng gây mê, hoặc kiểm soát và đàn áp một nhóm người hay một vấn đề.
Duy trì tốc độ, tiêu chuẩn, mức độ, hoặc chất lượng; hoặc làm ai đó không ngủ được.
Một động tác thể dục trong đó người ta bật từ tư thế nằm ngửa lên đứng chỉ trong một chuyển động nhanh.
Hạ cơ thể xuống sao cho một hoặc cả hai đầu gối chạm đất.
Gắn kết hoặc nối người hay vật lại gần nhau một cách chặt chẽ, hoặc để xương và vết thương lành rồi liền vào nhau.
Hoàn thành một món đồ đan, hoặc để vết thương hay chấn thương lành lại và kín miệng.
Làm ai đó bất tỉnh, loại khỏi cuộc thi, gây ấn tượng mạnh, hoặc làm ra thứ gì đó nhanh.
Bỗng ngủ thiếp đi vì kiệt sức, hoặc về máy móc hay động cơ thì bất ngờ ngừng hoạt động.
Xoa xà phòng hoặc dầu gội cho nổi bọt; hoặc nghĩa bóng là trở nên rất phấn khích, kích động hoặc bồn chồn.
Ngả người ra sau vào tư thế nghỉ ngơi; hoặc thư giãn và không cố gắng nhiều.
Đặt một thứ nằm phẳng xuống, đặt ra các quy tắc hay nguyên tắc, hoặc trong văn nói thân mật là nằm xuống nghỉ.
Ngả người hoặc đặt cơ thể nghỉ trên một bề mặt.
Sắp xếp hoặc trưng bày mọi thứ một cách có tổ chức, giải thích điều gì đó rõ ràng, hoặc đánh ai đó bất tỉnh.
Phải nằm giường vì ốm hoặc chấn thương, hoặc cất một chiếc xe hay tàu thuyền khi không dùng.
Phải nằm giường hoặc nghỉ ngơi vì một bệnh hay chấn thương cụ thể.
Mặc nhiều lớp quần áo, nhất là để giữ ấm khi trời lạnh.
Hoàn toàn chấp nhận một điều gì đó, dốc hết mình vào nó, hoặc nghiêng người tì vào một vật gì đó.
Nhảy nhanh lên tư thế đứng hoặc vị trí cao hơn, hoặc tăng đột ngột và mạnh mẽ.
(Tiếng lóng Anh, thô tục) Đánh rắm; trung tiện.
Liếm để lấy hoặc ăn hết chất lỏng hay những thứ nhỏ trên một bề mặt.
Ngả người ra sau vào tư thế thư giãn, nằm ngang hoặc gần như nằm ngang.
Di chuyển vào tư thế nằm ngang bằng cách đặt cơ thể nằm phẳng trên một bề mặt.
Nằm trên giường muộn hơn bình thường vào buổi sáng; cũng có thể là nằm trong hoặc tồn tại bên trong một thứ khác.
Chiếu sáng, làm khuôn mặt ai đó bừng lên vì vui, hoặc châm thuốc và bắt đầu hút.
Duỗi người và khởi động để cơ thể linh hoạt hơn trước khi vận động; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng là chuẩn bị cho một việc khó.
Đi vào hoặc đến nơi nào đó với dáng đi khập khiễng, hoặc theo nghĩa bóng là đến nơi trong tình trạng hỏng hóc, chậm chạp, hoặc suy yếu.
Cố ý ăn, uống hoặc tích trữ một lượng lớn thứ gì đó, nhất là đồ ăn, đồ uống hoặc thuốc, để chuẩn bị cho việc gì đó.
Áp đặt các hạn chế rất nghiêm ngặt về việc đi lại hoặc ra vào một nơi, nhất là vì lý do an ninh hoặc sức khỏe cộng đồng.
Ghé thăm ngắn một người để xem sức khỏe hoặc tình hình của họ.
Một biến thể không chuẩn hoặc theo phương ngữ của "loosen up" - làm cho bớt chặt, bớt cứng hoặc thư giãn hơn.
Trở nên thư giãn hơn, bớt căng thẳng hoặc bớt gò bó hơn, về mặt cơ thể hoặc trong giao tiếp xã hội.
Bôi lotion, kem dưỡng ẩm hoặc kem chống nắng lên cơ thể.
Xua tan hoặc chữa lành điều gì đó, thường là nỗi đau, nỗi buồn hoặc nỗi sợ, bằng tình yêu và sự yêu thương.
Bôi chất bôi trơn lên một thứ hoặc một người để giảm ma sát hoặc giúp chuyển động dễ hơn.
Một câu hô dùng để báo rằng một người, ban đầu là lính, đã bị thương hoặc không thể tiếp tục; cũng dùng thân mật để nói một đội đang thiếu n
Chịu đựng một tình huống khó khăn hoặc đau đớn cho đến hết bằng sự can đảm hoặc ý chí.
Đeo khẩu trang, đặc biệt để bảo vệ sức khỏe hoặc an toàn.
Đạt tới mức tối đa của một thứ gì đó, nhất là hạn mức thẻ tín dụng, sức chứa hoặc sức lực cơ thể.
Được cho rời quân đội hoặc một chương trình một cách chính thức vì tình trạng sức khỏe hoặc chấn thương.
Cho ai đó uống thuốc cần thiết, hoặc tự uống thuốc, trước khi họ ra ngoài hoặc phải đối mặt với việc gì đó.
Cẩn thận hoặc tránh sang một bên để khỏi gặp nguy hiểm.
Đảm nhận vai trò chăm sóc, chở che, hoặc nuôi dưỡng, nhất là trong tình huống khó khăn hay nhiều áp lực.
Quấn ấm cho mình hoặc cho người khác, nhất là quanh cổ và mặt, để tránh lạnh.
Tăng cơ bắp nhờ tập luyện, hoặc gom đủ sức mạnh hay quyết tâm để làm việc gì đó.
Tạo ra nhiều vết cắt, khía hoặc sứt nhỏ trên một bề mặt hoặc cạnh.
Cắn hoặc cấu những cái nhỏ, nhanh và sắc; hoặc theo nghĩa bóng, ở rất sát phía sau ai đó trong cuộc cạnh tranh.
Vô tình ngủ gật, đặc biệt là trong thời gian ngắn và ở nơi công cộng hoặc không thích hợp.
Tiếng lóng trong văn hóa ma túy, chỉ việc mất ý thức hoặc rơi vào trạng thái lơ mơ sau khi dùng opioid hoặc các thuốc an thần khác.
Tê liệt cảm xúc hoặc trở nên vô cảm, thường là phản ứng trước căng thẳng, sang chấn hoặc sự quá tải.
Bôi dầu lên vật gì đó hoặc lên người ai đó, để bôi trơn máy móc hoặc phủ dầu lên cơ thể.
Có bổn phận hoặc trách nhiệm làm điều gì đó vì lợi ích của chính mình, vì bạn xứng đáng hoặc thực sự cần nó.
Tăng cân hoặc tăng cơ, đặc biệt theo cách dễ nhận thấy hoặc khá nhanh.
Khám người bằng cách sờ, vỗ dọc cơ thể, hoặc đi ngủ hay vào chỗ ngủ.
Đeo lớp đệm bảo hộ, đặc biệt trước khi chơi cricket hoặc một môn thể thao va chạm.
Một cách nói nhẹ nhàng, lịch sự để nói rằng ai đó đã qua đời.
Diễn ra rồi kết thúc, đối với một sự kiện, hoặc để một cảm giác hay triệu chứng dần giảm đi rồi biến mất.
Chuyển thứ gì đó cho người khác, từ chối một lời mời hoặc đề nghị, hoặc dùng như cách nói giảm để chỉ việc chết.
Bất tỉnh đột ngột, hoặc phát thứ gì đó cho một nhóm người.
Sờ bên ngoài quần áo của một người bằng tay để kiểm tra xem họ có giấu vật gì không.
đi tiểu ở chỗ khác hoặc lên thứ gì đó; một cách nói hiếm và thân mật
ghim một thứ bằng chốt, đánh dấu một khu vực bằng chốt, hoặc trong tiếng lóng là chết
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó sinh động, nhiều năng lượng hoặc hào hứng hơn
đột nhiên trở nên tỉnh táo, vui vẻ hoặc hoạt bát hơn, hoặc làm cho thứ gì đó hấp dẫn hơn
Ăn rất ít mà không thấy ngon miệng; hoặc liên tục chạm, gãi hay kéo vào một thứ gì đó.
Ăn rất nhiều một cách tham lam hoặc mất kiểm soát.
đi đại tiện; cách nói tiếng lóng thô nhưng hài hước
trở nên buồn và gầy yếu vì nhớ ai đó hoặc rất khao khát điều gì
trở nên hồng hơn, nhất là ở mặt, thường vì khỏe hơn, lạnh hoặc gắng sức
Tiếp tục chơi bất chấp chướng ngại vật, đau đớn hoặc gián đoạn; hoặc trong golf, cho phép nhóm khác đi qua.
Chơi một mình không có bạn bè; cũng là uyển ngữ phổ biến cho thủ dâm.
Lấy ra thứ gì đó bằng cách giật mạnh bằng ngón tay hoặc dụng cụ
Bịt hoặc bịt kín lỗ hổng, khe hở hoặc lỗ mở để ngăn thứ gì đó chảy qua
Làm cho thứ gì đó mềm trở nên đầy hơn và tròn hơn, hoặc trở nên đầy hơn và tròn hơn
Phình ra hoặc nhô ra theo cách mềm mại, tròn trịa.
Trở nên quá mệt để tiếp tục, hoặc máy móc hay thiết bị ngừng hoạt động.
Rời đi đột ngột, nói giận dữ hoặc bốc đồng, hoặc (thông thường) chết.
Ăn một lượng rất lớn thức ăn trong một lần, đặc biệt là thức ăn không lành mạnh.
Tăng cân, đặc biệt là lượng đáng kể và không mong muốn.
Cung cấp điện cho thiết bị để nó hoạt động, hoặc tăng sức mạnh hoặc năng lượng của bản thân.
Tiếng lóng, chủ yếu trong một số cộng đồng LGBTQ+ trực tuyến, nghĩa là nhiễm HIV dương tính.
Tiếng lóng Anh Anh chỉ việc trở nên cực kỳ lo lắng, hoang tưởng hoặc hoảng loạn, thường sau khi dùng ma túy.
Thông thường: xoắn cơ thể thành hình gấp, vặn, hoặc trở nên phức tạp và rối rắm.
Trở nên cảnh giác đột ngột, đặc biệt bằng cách vểnh tai hoặc chú ý.
Nằm duỗi thẳng úp mặt xuống.
Mím môi thành hình để hôn.
Làm cho thứ gì đó đầy hơn bằng cách thổi hoặc phình ra, hoặc thở ra một cách rõ ràng.
Sưng phồng, phình to, hoặc làm thứ gì đó có vẻ lớn hơn hoặc quan trọng hơn.
Nôn thức ăn hoặc chất lỏng từ dạ dày.
Hồi phục sau bệnh tật hoặc mất ý thức, đặc biệt sau giai đoạn nghiêm trọng hoặc nguy hiểm đến tính mạng.
Sống sót hoặc hồi phục sau bệnh tật nghiêm trọng, khó khăn hoặc khủng hoảng.
Bơm căng thứ gì đó bằng máy bơm, tăng âm lượng hoặc cường độ, hoặc tạo năng lượng và động lực cho ai đó.
Tác động lực hướng xuống trên thứ gì đó, hoặc giữ giá, mức độ hoặc cảm xúc bị đàn áp.
Đẩy ai đó hoặc thứ gì đó xuống dưới bề mặt, thường là nước, hoặc khiến ai đó thất bại bằng cách tạo áp lực.
Đặt một thứ gì đó xuống một bề mặt; chê bai hoặc làm nhục ai đó; cho một con vật chết êm ái; hoặc dẹp một cuộc nổi dậy.
Dập tắt lửa hoặc đèn; xuất bản hay phát hành thứ gì đó; gây bất tiện hoặc bực bội cho ai đó; hoặc làm trật khớp một bộ phận cơ thể.
Gây mê toàn thân cho ai đó trước một ca phẫu thuật; hoặc đặt ai đó dưới quyền lực hay sự kiểm soát.
Tiếng lóng quân đội: nằm xuống ngủ, đặc biệt là trên giường tầng hoặc chỗ ngủ gọi là rack.
Không phải là một phrasal verb chuẩn được công nhận; có thể ám chỉ bị nổi phát ban hoặc, trong tiếng lóng, làm gì đó quá vội.
Ăn ngấu nghiến, tham lam, nhất là như thú săn mồi.
Không phải là một phrasal verb chuẩn được xác lập rộng rãi; có thể là biến thể địa phương hoặc hiếm với nghĩa kéo hay cào thứ gì đó ngược lạ
Vươn tay hoặc cánh tay xuống dưới để chạm hoặc nắm lấy thứ gì ở thấp hơn.
Vươn tay qua khỏi một người hoặc một vật để lấy thứ ở phía bên kia.
nghỉ ngơi để hồi phục sức lực hoặc chuẩn bị cho điều gì đó
Dùng cho quần áo tự trượt lên khỏi vị trí trên cơ thể; hoặc đi tới gần một nơi bằng cách cưỡi hoặc đi xe.
Rửa một thứ gì đó theo dòng nước chảy xuống, hoặc uống chất lỏng để đẩy thức ăn hay thuốc xuống cổ họng.
Rửa trôi bụi bẩn, xà phòng hoặc chất khác khỏi bề mặt của vật gì đó bằng nước.
Hút một điếu cần sa (joint) cho đến tận phần cuối cùng, tức là tới phần roach (đầu lọc hoặc mẩu còn lại).
Lật người hoặc vật bằng cách lăn; đầu hàng không chống cự; hoặc (tài chính) gia hạn khoản vay, nợ, hay đầu tư sang kỳ tiếp theo.
Sắp xếp cho ai đó ở chung phòng hoặc không gian sống với mình, hoặc để trẻ sơ sinh ở cùng phòng với mẹ.
Tỉnh lại sau khi bất tỉnh, hoặc trong hàng hải là điều khiển tàu quay đầu đón gió.
Làm khô, xoa bóp, làm sạch hoặc làm nhẵn thứ gì đó bằng cách chà xát mạnh.
Thoa một chất lên bề mặt bằng cách chà để nó thấm vào hoặc hòa vào trong đó.
Tiếng lóng thô tục: chỉ hành động thủ dâm, thường là nam giới.
Tiếng lóng thô tục: thủ dâm. Cũng có thể là phần mở rộng không trang trọng của rub out với nghĩa loại bỏ hoặc khử đi.
Tiếng lóng thô tục: dạng phản thân của rub one off, nghĩa là tự thủ dâm.
Mặc đồ hoặc dụng cụ bảo hộ bằng cao su, đặc biệt trong môi trường công nghiệp hoặc xử lý chất nguy hiểm.
Làm cho tóc, lông vũ hoặc vải dựng lên hay trông bừa bộn.
xác định rằng điều gì đó có thể đúng, có liên quan, hoặc được đưa vào xem xét
xác định rằng điều gì đó là không thể, không được phép, hoặc không đáng xem xét
đâm phải ai đó bằng xe, chê bai ai đó không công bằng, hoặc dần cạn điện hay năng lượng
Bị gỉ đến mức yếu đi hoặc hỏng hẳn, hoặc (nghĩa bóng) trở nên trì trệ về tinh thần hay thể chất vì không hoạt động.
Cách nói thân mật trong tiếng Anh Mỹ, nghĩa là đi ngủ hoặc chợp mắt.
Bong ra thành từng mảnh mỏng nhỏ, hoặc loại bỏ thứ gì đó thành từng mảng bong tróc.
Hoảng loạn, mất kiểm soát, hoặc cư xử cực kỳ thất thường và kích động.
Chà rửa thật kỹ một bề mặt hoặc đồ vật bằng cách cọ mạnh
Hoàn tất quy trình rửa tay vô trùng và chuẩn bị bắt buộc trước khi vào phòng mổ
Loại bỏ thứ gì bằng cách chà mạnh, hoặc làm sạch kỹ bên trong một vật
Rửa sạch bản thân thật kỹ, nhất là trước thủ thuật y tế hoặc để trông gọn gàng
Ép hoặc nén thứ gì đó, hoặc một phần cơ thể, thành một hình chặt và gọn
Chăm sóc hoặc trông nom ai đó hay thứ gì đó, đây là biến thể phương ngữ chủ yếu ở Anh và Ireland của 'look after'
Về máy móc, động cơ hoặc bộ phận cơ thể: đột ngột ngừng cử động vì các phần bị khóa cứng; cũng có thể chỉ một người bị cứng lại vì đau hoặc
Thoát khỏi điều gì đó đang làm phiền, bám theo hoặc ảnh hưởng đến bạn, như bệnh, cảm xúc hoặc người đuổi theo.
Cải thiện hành vi, thể lực hoặc hiệu suất của bạn; hoặc phát triển, tiến triển theo một cách nào đó.
Cắt bỏ thứ gì đó sát bề mặt, hoặc giảm đi một lượng nhỏ khỏi tổng số.
Một cách nói hiếm và không chuẩn, đôi khi dùng với nghĩa cạo râu hoặc chỉnh tề lại ngoại hình bằng cách cạo râu.
Leo ra khỏi một chỗ bằng ống chân và tay, ôm chặt và đẩy cơ thể đi lên hoặc ra ngoài.
Tăng hoặc vọt lên rất nhanh, tấn công một nơi bằng súng đạn, hoặc (tiếng lóng) chích ma túy
Tắm vòi sen, thường là nhanh, trước khi đi đâu đó.
Co người hoặc khom người lại thành dáng nhỏ như con tôm; rất hiếm và mang tính phương ngữ.
Xem điều gì đó là không quan trọng và không để nó ảnh hưởng đến mình; gạt đi lời chê, vấn đề hoặc chấn thương mà không bận tâm.
Nhốt một người hoặc con vật bên trong một không gian bằng cách đóng lại; cũng dùng như tính từ cho người phải ở trong nhà.
Nôn ra; đẩy thức ăn hoặc chất lỏng từ dạ dày lên miệng.
ngồi dậy ở tư thế thẳng, hoặc bỗng nhiên trở nên chú ý và quan tâm
thức khuya cùng ai đó, nhất là để chăm sóc họ
kéo lớp da hoặc lớp ngoài của một vật ra sau để lộ phần bên dưới
Cuốn một điếu cần sa (joint) bằng giấy cuốn gọi là "skins".
Trở nên gầy hơn, hoặc làm cho thứ gì đó nhỏ hơn về kích thước hay phạm vi.
Uống nhanh một ly rượu mạnh, hoặc đẩy mạnh một vật trở lại vị trí cũ.
Có quan hệ tình dục thoáng qua với nhiều người khác nhau.
Ngủ dậy muộn hơn bình thường vào buổi sáng, nhất là khi cố ý như vậy.
Ngủ cho đến khi cảm giác xấu, bệnh, hoặc tình huống khó chịu tự hết hẳn.
Phục hồi khỏi điều gì khó chịu, như say rượu, bệnh, hoặc tâm trạng xấu, bằng cách ngủ.
Một cách nói khẩu ngữ, nghĩa là ngủ để hồi phục sau tác động của việc uống rượu.
Vuốt tóc ra sau, rời khỏi mặt, thường bằng gel, dầu, hoặc tay ướt để tạo vẻ phẳng và bóng.
Vuốt tóc ép sát xuống đầu, thường bằng nước, dầu, hoặc gel.
Trở nên thon hơn do giảm cân, hoặc làm giảm kích thước hay quy mô của thứ gì đó.
Treo hoặc mắc thứ gì đó lên nhanh bằng cách quấn hoặc quăng dây hay vải, hoặc đặt một tay hay chân vào đai treo y tế.
Trong bối cảnh nhà tù, mang xô chất thải của người đi đổ - một việc từng có khi buồng giam chưa có toilet
Bong lớp da chết hoặc lớp ngoài, hoặc theo nghĩa bóng là gạt bỏ thứ không còn muốn giữ như thói quen hay thái độ
Giảm tốc độ hoặc nhịp độ, hoặc trở nên bớt bận rộn hay bớt hoạt động
Rửa hoặc làm sạch thứ gì đó bằng một dòng nước mạnh
Ngã hoặc ngồi phịch xuống một cách nặng nề, đột ngột hoặc đầy chán nản
Làm cho một không gian đầy mùi mạnh hoặc khó chịu.
Hút thuốc lá hoặc chất khác khi ở gần người khác hoặc trong không gian chung.
Làm cho một nơi đầy khói, hoặc (thân mật) hút cần sa.
Bất ngờ và nhanh chóng trở về vị trí hoặc trạng thái trước đó; hoặc đáp lại ai đó một cách gắt gỏng.
Bất ngờ ngừng ở trong một trạng thái tinh thần tiêu cực hoặc không hiệu quả.
Hít thứ gì đó qua mũi, theo nghĩa đen hoặc (thân mật) để chỉ việc dùng ma túy.
Rơi vào giấc ngủ nhẹ hoặc ngắn, đặc biệt là ngoài ý muốn.
Một cách nói thô và thân mật, nghĩa là làm mũi bị nghẹt vì nước mũi hoặc làm thứ gì đó dính đầy nước mũi.
Phủ xà phòng kỹ lên người, con vật hoặc đồ vật để chuẩn bị rửa.
Tẩy một chất khỏi bề mặt bằng cách rửa với xà phòng.
Bôi xà phòng lên cơ thể hoặc bề mặt rồi xoa thành bọt.
Trở nên bớt say, bớt kích động hoặc bớt quá sôi nổi; quay lại trạng thái bình tĩnh và nghiêm túc hơn.
Hồi tỉnh sau tác động của rượu và trở lại trạng thái bình thường, đầu óc tỉnh táo.
Mất tập trung và trở nên lơ đãng, hoặc sắp xếp mọi thứ với khoảng cách đều nhau.
Bất tỉnh hoàn toàn hoặc ngủ say; ngất đi đột ngột.
Châm thuốc lá hoặc đột nhiên bắt đầu điều gì đó sôi nổi như một cuộc trò chuyện.
nôn ra
nhổ nước bọt lên ai đó hoặc thứ gì đó, theo nghĩa đen hoặc như một cách thể hiện sự khinh miệt sâu sắc
tống mạnh thứ gì đó ra khỏi miệng, hoặc nói điều gì đó một cách giận dữ và đột ngột
Nôn trớ ra một lượng nhỏ chất lỏng, đặc biệt dùng để nói về em bé trớ sữa
Lau rửa người, động vật, hoặc bề mặt bằng miếng bọt biển ướt một cách cẩn thận
Nhanh chóng trở lại vị trí hoặc hình dạng ban đầu nhờ tính đàn hồi; hoặc hồi phục nhanh sau khó khăn
Một cách nói lóng thô tục nghĩa là đánh rắm hoặc, ít phổ biến hơn, đi đại tiện
Loại bỏ hoàn toàn một thứ có hại hoặc không mong muốn bằng hành động dứt khoát
Ổn định tình trạng rồi đưa bệnh nhân ra khỏi chế độ theo dõi y khoa đặc biệt, hoặc loại một giá trị ngoại lai thống kê khỏi dữ liệu
Ngăn điều xấu hoặc không mong muốn xảy ra, hoặc trì hoãn nó tạm thời
Thức và không đi ngủ, nhất là muộn hơn bình thường
Bị phủ hơi nước hoặc ngưng tụ, hoặc làm cho ai đó rất tức giận hay kích động
Một biến thể không chuẩn hoặc mang tính vùng miền của 'stiffen up', nghĩa là trở nên cứng hoặc cứng đờ.
Trở nên cứng, đơ hoặc căng, đặc biệt ở cơ bắp hoặc tư thế.
Khâu kín vết thương bằng chỉ, hoàn tất một thỏa thuận, hoặc (tiếng lóng Anh) lừa hay gài bẫy ai đó.
Bị mất khả năng hoạt động bình thường vì chấn thương, bệnh hoặc kiệt sức, đặc biệt trong một số vùng của Mỹ.
Làm cho tư thế thẳng hơn, dọn gọn một không gian, hoặc cư xử tốt hơn.
Gắn thiết bị hoặc đồ nghề lên cơ thể bằng dây đai.
Băng chặt một khớp hoặc chi bị thương bằng dây hoặc băng để nâng đỡ.
Trở nên mạnh hơn hoặc làm cho thứ gì đó mạnh hơn, nhất là qua luyện tập hoặc gia cố.
Cảm thấy hoặc làm cho ai đó cảm thấy cực kỳ lo lắng, căng thẳng, hoặc quá tải.
Duỗi tay, cánh tay, hoặc một vật ra phía trước, nhất là trong văn phong trang trọng, Kinh Thánh, hoặc văn học.
Làm cho thứ gì đó kéo dài lâu hơn hoặc dài thời gian hơn, hoặc kéo cho nó dài ra về mặt vật lý.
Duỗi cơ thể, tay chân, hoặc vật khác ra hết cỡ, hoặc trải dài trên một khu vực rộng.
Làm ai đó ngã xuống hoặc chết bằng một cú đánh, hoặc (về bệnh tật hay luật pháp) làm tê liệt hay vô hiệu điều gì đó.
Trải các vật thành một hàng dài, hoặc (tiếng lóng) ở trong trạng thái mất phương hướng do dùng ma túy.
Tháo một máy móc ra đến các bộ phận cơ bản, hoặc cởi bỏ hầu hết hay toàn bộ quần áo.
Bóc hoặc cởi bỏ một lớp, lớp phủ, hoặc quần áo một cách nhanh và hoàn toàn.
Bị đột quỵ (một tình trạng cấp cứu y khoa), hoặc gạch bỏ chữ viết bằng một nét bút.
Dập tắt điếu thuốc hoặc vật tương tự bằng cách ấn mạnh đầu đang cháy xuống một bề mặt.
Mất thăng bằng rồi ngã hoặc va vào thứ gì đó.
Dập tắt điếu thuốc bằng cách ấn mạnh nó vào một bề mặt; một biến thể của 'stub out'.
Tạo bọt xà phòng bằng cách trộn xà phòng với nước, nhất là để chuẩn bị rửa.
Bị một căn bệnh, tình trạng, vấn đề hoặc bất lợi ảnh hưởng hoặc tác động đến.
Giảm hoặc làm loãng lượng đường trong thứ gì đó, hoặc làm cho hỗn hợp ngọt bớt đậm đặc.
Ăn nhiều đường hoặc đồ ngọt, hoặc cho ai đó ăn nhiều đường, thường làm tăng năng lượng hoặc tăng động.
Nuốt ép một thứ xuống cổ họng, nhất là thứ khó nuốt hoặc khó chịu.
Quyết tâm dứt khoát, thường khá cảm tính, rằng sẽ ngừng làm hoặc dùng một thứ vĩnh viễn.
Cố chịu đựng một tình huống khó khăn, khó chịu hoặc đầy lo lắng bằng cách chờ cho qua hoặc cố gắng vượt qua.
Làm giảm cân nặng, lượng nước trong cơ thể, hoặc thứ gì đó không mong muốn bằng cách đổ mồ hôi khi tập luyện hoặc gặp nóng.
Chịu đựng một khoảng thời gian chờ đợi đầy lo lắng, hoặc đẩy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể bằng cách đổ mồ hôi.
Bị sưng, to lên hoặc viêm, đặc biệt là một bộ phận cơ thể sau chấn thương hoặc bệnh tật.
Uống một thứ gì đó rất nhanh với lượng lớn, thường gợi ý sự bừa bãi hoặc quá mức, hoặc dội nhiều nước lên một bề mặt để rửa.
Làm ai đó mất sức, hoặc trừ một khoản tiền từ một nguồn cụ thể.
Rời khỏi mặt đất, cởi đồ, rời đi rất nhanh, hoặc bỗng trở nên rất thành công.
Tiếp nhận điều gì đó với chút nghi ngờ như trong 'take with a grain of salt', hoặc uống thuốc kèm với đồ ăn hay chất lỏng.
Da rám nắng đều khắp cơ thể, hoặc màu nâu lan ra và trở nên đều hơn trên da.
Có làn da rám nắng do phơi nắng hoặc dùng phương pháp làm rám da nhân tạo.
Ra hiệu đầu hàng hoặc kiệt sức trong thi đấu hay trong cách dùng thân mật, làm cạn nguồn lực, hoặc gõ ra nội dung bằng cách chạm.
Dán, sửa hoặc che một thứ thật chắc bằng băng dính.
Giảm dần về số lượng, cường độ hoặc tần suất cho đến khi dừng lại hoặc còn rất ít.
Kéo hoặc cào cấu vào thứ gì đó nhiều lần, hoặc gây ra nỗi đau cảm xúc kéo dài.
Báo hành vi xấu của ai đó cho người có thẩm quyền, hoặc để lại ảnh hưởng xấu có thể nhìn thấy ở ai đó.
Trở nên căng cứng về cơ thể hoặc lo lắng, đề phòng về mặt cảm xúc, thường do stress hay sợ hãi.
Trở nên đặc hơn về độ sánh, khối lượng, hoặc mật độ, hoặc làm cho thứ gì đó đặc hơn.
Làm cho một chất bớt đặc bằng cách thêm chất lỏng, hoặc giảm cân và trở nên gầy hơn.
Một biến thể hiếm và không chuẩn, mang nghĩa trở nên gầy hơn hoặc làm cho thứ gì đó mỏng lên; không được dùng rộng rãi trong tiếng Anh chuẩn
Cử động một cách dữ dội, mất kiểm soát, hoặc hỗn loạn, thường vì đau đớn, hoảng loạn, hoặc tuyệt vọng.
Ném trả lại một thứ; khiến ai đó nhớ mạnh về quá khứ; hoặc bộc lộ một đặc điểm di truyền từ tổ tiên xa.
Cởi bỏ nhanh một thứ; giải thoát bản thân khỏi điều gì đó; hoặc gây nhầm lẫn, làm gián đoạn, hay làm giảm độ chính xác.
Nôn ra; ngoài ra còn có nghĩa là tạo ra hoặc làm xuất hiện thứ gì đó đột ngột, hoặc từ bỏ thứ gì đó.
Cố định phần cuối của thứ gì đó - như sợi chỉ, ống, hoặc mạch máu - bằng cách thắt nút.
Uống quá nhiều rượu; say xỉn.
Làm cho ai đó rất mệt và hết năng lượng, thường do hoạt động thể chất hoặc tinh thần.
Hướng phần trước của bánh xe hoặc bàn chân vào trong để chúng chĩa về phía nhau.
Hướng phần trước của bánh xe hoặc bàn chân ra ngoài để chúng chĩa xa nhau.
(Tiếng lóng) Châm và bắt đầu hút cần sa, hoặc hít thật sâu từ điếu cần sa.
Làm cho cơ bắp săn chắc và rõ nét hơn nhờ tập luyện, hoặc nói chung làm cho thứ gì đó mạnh hơn và hiệu quả hơn.
Đổ hoặc ngã xuống, nhất là khi cao và không vững, hoặc làm cho thứ gì đó đổ xuống.
trở nên mạnh mẽ hơn, ít dễ bị tổn thương hơn hoặc có khả năng đối phó với tình huống khó khăn tốt hơn
lau hoặc làm khô ai đó hay thứ gì đó bằng khăn
lau khô bản thân, người khác hoặc thứ gì đó bằng khăn
quấn, chà hoặc lau khô bằng khăn
dần rơi vào trạng thái như bị thôi miên, đầu óc vắng mặt
Giảm kích thước, số lượng hoặc cân nặng của thứ gì đó bằng cách cắt bỏ phần dư thừa.
Trải qua ảo giác hoặc một trạng thái tinh thần thay đổi mạnh, thường do dùng ma túy; cũng được dùng rộng hơn để chỉ việc rất kinh ngạc hoặc
Mắc chân vào một vật và mất thăng bằng, suýt ngã hoặc ngã thật.
Làm cho ai đó ấm áp, thoải mái trên giường, hoặc co chân lên sát người.
Làm ai đó mệt rã rời, không còn sức để tiếp tục.
Nộp hoặc giao lại thứ gì đó; báo ai cho cảnh sát hoặc nhà chức trách; đi ngủ.
Thân mật hoặc tiếng lóng: ở trạng thái bị kích thích hoặc chịu ảnh hưởng của chất kích thích như ma túy đá; hoặc cực kỳ hưng phấn do chất kí
Tiếng lóng: cư xử thất thường, hoang tưởng hoặc cuồng loạn, thường do dùng chất kích thích.
Nôn ra thứ trong dạ dày qua miệng, hoặc theo nghĩa bóng là bất ngờ nói ra điều gì đó khó chịu.
Cư xử một cách kỳ lạ, thất thường hoặc điên rồ; mất bình tĩnh.
Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo; cũng dùng bóng để chỉ việc nhận ra một sự thật hay tình huống.
Bỏ đi đột ngột, hoặc làm giảm hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách đi bộ.
Một cách nói rất tục trong Anh-Anh để chỉ việc thủ dâm.
Ngăn chặn hoặc chống lại điều gì đó mang tính đe dọa, có hại hoặc không mong muốn.
Tập vận động nhẹ sau khi tập nặng để cơ thể hồi phục dần dần.
Dần trở nên ấm hơn, chuẩn bị cơ thể cho việc tập luyện, làm cho máy móc hay động cơ sẵn sàng hoạt động, hoặc khiến ai đó cảm thấy thoải mái
Rửa một bề mặt lớn bằng nước, hoặc nuốt thức ăn hay thuốc bằng cách uống thứ gì đó.
Rửa cho một chất bẩn rời khỏi bề mặt, hoặc để một chất bị rửa trôi đi.
Dùng cho việc mưa làm hủy một sự kiện, màu hoặc vết bị mất đi khi giặt/rửa, hoặc ai đó cảm thấy kiệt sức.
Rửa bát đĩa sau bữa ăn (Anh-Anh), hoặc rửa tay và mặt (Anh-Mỹ), hoặc để một vật bị nước cuốn dạt vào bờ.
Rửa một thứ gì đó bằng một chất hoặc dụng cụ cụ thể.
Dần trở nên gầy hơn, yếu hơn, hoặc kém quan trọng hơn theo thời gian.
Trông coi, bảo vệ hoặc giám sát ai đó hoặc cái gì đó.
Dần trở nên yếu đi, hoặc làm cho thứ gì đó yếu đi dần; một dạng khẩu ngữ nhấn mạnh của 'weaken'.
Giúp ai đó hoặc chính mình dần quen với việc không còn phụ thuộc vào thứ gì đó.
Dần làm giảm sức chống cự, năng lượng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó qua áp lực hay sự sử dụng liên tục.
Làm cho giày dép, quần áo hoặc thiết bị mới trở nên thoải mái và vừa hơn bằng cách mặc hoặc dùng thường xuyên.
Dùng cho hiệu quả, cảm giác hoặc chất gì đó dần yếu đi rồi biến mất theo thời gian.
Dùng một thứ nhiều đến mức nó hỏng hoặc không còn hoạt động, hoặc làm ai đó cực kỳ mệt.
Làm ai đó cực kỳ mệt hoặc kiệt sức, thường do cố gắng hay căng thẳng kéo dài.
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó nặng xuống, hoặc khiến ai đó cảm thấy bị đè nặng và buồn bã.
Bị ướt sũng hoàn toàn, đến mức nước thấm xuyên qua toàn bộ quần áo hoặc vật liệu.
Chặt hoặc đánh bật thứ gì đó ra bằng một cú mạnh, dứt khoát; đồng thời cũng là tiếng lóng tục chỉ việc thủ dâm của nam.
Làm ra hoặc phát thứ gì đó rất nhanh; hoặc, ở dạng tính từ 'whacked out', chỉ trạng thái kiệt sức, phê thuốc hoặc cư xử rất kỳ quặc.
Quay nhanh và gắt để đối diện một hướng mới; hoặc đẩy ai hay vật gì đó bằng xe hoặc trên bánh xe.
Đẩy ai hoặc vật gì đó đi xa trên bánh xe; hoặc một người chạy hoặc lách đi theo đường cong.
Trở nên cực kỳ lo lắng, sợ hãi hoặc choáng ngợp về cảm xúc; mất bình tĩnh một cách rõ rệt.
Cố làm cho điều gì xảy ra bằng sự tập trung tinh thần mạnh mẽ, mong muốn mãnh liệt hoặc ý chí.
Dần thư giãn, giảm năng lượng hoặc mức độ hoạt động, và tiến tới nghỉ ngơi hoặc kết thúc.
Dần dần trở nên yếu hơn, nhỏ hơn hoặc kém quan trọng đi cho đến khi gần như không còn gì.
Loại bỏ thứ gì đó, như nợ nần, năng lượng dư thừa, căng thẳng hoặc calo, thông qua nỗ lực hay hoạt động.
Tập thể dục; tính toán hoặc giải quyết điều gì đó; hoặc để một kế hoạch hay tình huống thành công hay đi đến kết quả thỏa đáng.
Khó khăn lắm mới nuốt được thức ăn hoặc đồ uống, nhất là khi lo lắng hoặc buồn nôn.
Kết thúc một việc gì đó; bọc một vật bằng giấy hay chất liệu khác; hoặc mặc đồ ấm.
Một biến thể rất thân mật và vui đùa của 'zonk out' — ngủ thiếp đi rất nhanh và rất sâu
Trở nên đầu óc trống rỗng và gần như không phản ứng, di chuyển hoặc hành động như một zombie — thường do kiệt sức, chán chường hoặc nhìn màn
Ngừng chú ý đến những gì đang xảy ra xung quanh, như thể đầu óc trôi vào trạng thái vắng mặt
Ngủ thiếp đi rất nhanh và rất sâu, thường vì kiệt sức