làm cho điều gì đó, đặc biệt là một tình trạng hoặc phản ứng, bắt đầu
bring on
gây ra điều gì đó xảy ra, làm một bệnh hay cảm giác bắt đầu, hoặc giới thiệu người hay phần tiếp theo
làm cho điều gì đó bắt đầu hoặc xảy ra
"bring on" có nghĩa là gì?
4 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
giới thiệu người biểu diễn, người phát biểu, hoặc phần tiếp theo của một sự kiện
làm cho thứ gì đó phát triển sớm hơn hoặc mạnh hơn
dùng để cho thấy bạn háo hức muốn một việc khó hoặc đầy thử thách xảy ra
Rất phổ biến với triệu chứng, căng thẳng, giấc ngủ, chuyển dạ, và biểu diễn sân khấu. 'Bring on' cũng có thể là lời thách thức đầy hào hứng trong văn nói thân mật.
Cách chia động từ "bring on"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "bring on" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "bring on" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.